wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Học Kì II

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tổng hợp là quá trình

a)

hình thành chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

b)

hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp.

c)

chuyển đổi chất hữu cơ phức tạp thành chất vô cơ đơn giản.

d)

chuyển đổi chất hữu cơ này thành chất hữu cơ khác.

2.

Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

3.

pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin:

a)

2

b)

5

c)

6

d)

8

4.

Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào động vật có vai trò

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

c)

Giải phóng oxygen cung cấp cho các quá trình sinh năng lượng ATP.

d)

Tích lũy năng lượng cho tế bào và cơ thể.

5.

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ sử dụng năng lượng ánh sáng trong quá trình

a)

Hóa tổng hợp.

b)

Hóa phân li.

c)

Quang tổng hợp.

d)

Quang phân li

6.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau (1) Tạo ra các sản phẩm trung gian (2) Tạo nên phức hợp enzim - cơ chất (3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim Trình tự các bước là

a)

(2) → (1) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)

d)

(1) → (3) → (2)

7.

Xác định kiểu truyền thông tin giữa các tế bào trong trường hợp sau đây: "Các phân tử hoà tan trong bào tương được vận chuyển qua cầu sinh chất giữa hai tế bào thực vật".

a)

Tiếp xúc trực tiếp.

b)

Qua mối nối giữa các tế bào.

c)

Truyền tin cục bộ.

d)

Vận chuyển thông tin nhờ hệ tuần hoàn.

8.

Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình nào dưới đây?

a)

Lên men lactic.

b)

Lên men rượu etylic.

c)

Lên men acetic.

d)

Lên men butylic.

9.

Trong quá trình lên men etylic (lên men rượu) từ pyruvic acid, sản phẩm được tạo

a)

rượu etylic và O2.

b)

rượu etylic và CO2.

c)

acid lactic và O2.

d)

acid lactic và CO2.

10.

Các sản phẩm cuối cùng của quá trình quang hợp bao gồm

a)

carbon dioxide và nước.

b)

carbon dioxide và oxygen.

c)

carbohydrate và oxygen.

d)

oxygen và nước.

11.

Năng lượng tích lũy trong các chất hữu cơ sau quang hợp có nguồn gốc từ

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

Diệp lục.

d)

Ánh sáng.

12.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt động

13.

Nơi diễn ra chu trình Kreps là

a)

Tế bào chất.

b)

Chất nền của ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Màng ti thể.

14.

Trong chu trình Kreps, mỗi phân tử acetyl- coA được oxy hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2?

a)

1 phân tử.

b)

4 phân tử.

c)

2 phân tử.

d)

3 phân tử.

15.

Một phân tử Glucose bị oxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Kreps, nhưng hai quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ glucose nằm ở

a)

trong O2.

b)

trong NADH và FADH2.

c)

trong phân tử NAD+.

d)

trong FAD+.

16.

Nước được tạo ra ở giai đoạn nào trong hô hấp tế bào?

a)

Đường phân.

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp.

c)

Chu trình Kreps.

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Kreps.

17.

Giai đoạn nào trong những giai đoạn sau trực tiếp sử dụng O2?

a)

Đường phân.

b)

Chu trình Kreps.

c)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Kreps.

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp.

18.

Chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra ở đâu?

a)

Màng ngoài của ti thể.

b)

Màng trong của ti thể.

c)

Cả hai màng ti thể.

d)

Chất nền của ti thể.

19.

Chuỗi truyền electron tạo ra

a)

32 ATP.

b)

34 ATP.

c)

36 ATP.

d)

28 ATP.

20.

Trong giai đoạn/con đường hô hấp nào sau đây ở thực vật, từ một phân tử glucose tạo ra được nhiều phân tử ATP nhất?

a)

Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân.

c)

Chu trình Kreps.

d)

Phân giải kị khí.

21.

Cho các phát biểu sau: 1) Giúp các tế bào trao đổi thông tin qua lại với nhau 2) Giúp các tế bào đáp ứng lại với các kích thích của môi trường ngoại bào 3) Giúp các tế bào truyền đạt, sao chép thông tin di truyền 4) Giúp tế bào nhân lên, thay thế các tế bào bị thương, già chết. Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của quá trình truyền tin tế bào?

a)

1.

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Chất truyền tin là:

a)

các chất hoá học làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa.

b)

các chất hoá học liên kết giữa các tế bào làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề

c)

các chất hoá học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

d)

các chất hoá học làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

23.

Chất truyền tin gồm 2 loại chính đó là:

a)

phân tử ưa nước (hydrophilic), phân tử kỵ nước (hydrophobic).

b)

Hormone và nước.

c)

Enzyme và một số muối hòa tan.

d)

Phân tử hữu cơ kích thước lớn.

24.

Con đường truyền tín hiệu là:

a)

Quá trình ở đó tín hiệu trên bề mặt tế bào được chuyển thành dạng thông tin hóa học.

b)

Quá trình ở đó tín hiệu trên bề mặt tế bào được chuyển thành một đáp ứng tế bào đặc thù thường gồm một chuỗi các bước.

c)

Quá trình chuyển đổi tín hiệu của tế bào

d)

Quá trình tiếp nhận của tế bào với các phân tử truyền tin.

25.

Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng?

a)

các protein thụ thể trên màng tế bào.

b)

các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất.

c)

các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất.

d)

các protein thụ thể nằm trong tế bào chất.

26.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống

27.

Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành 2 dạng là:

a)

Cơ năng và quang năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Thế năng và động năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

28.

Thế năng là năng lượng tiềm ẩn, là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công. Thế năng được tiềm ẩn dưới các dạng nào sau đây?

a)

Có ở các liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ.

b)

Có ở các phản ứng trong tế bào.

c)

Có được do sự chênh lệch nồng độ H+ở trong và ở ngoài màng.

d)

Có được do sự chênh lệch điện tích ở hai bên màng tế bào

29.

Nghiên cứu một số hoạt động sau: 1) Tổng hợp protein 2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng 3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch 4) Vận động viên đang nâng quả tạ 5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

2.

b)

3

c)

4

d)

5

30.

 Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể 2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào 3) Vận chuyển các chất qua màng 4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(2), (3), (4)