NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra bài cũ Ôn tập chương IV
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 1: Cho a là số thực dương, viết biểu thức P = a2.3a dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ.
A. a37
B. a32
C. a3
a35
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. am.an=am.n
B. anam=anm
C. (am)n = am+an
D. (ba)m=bmam
Câu 3: Cho a>0 , a =1 , biểu thức D =loga3a có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 3
B. −3
C. 31
D. −31
Câu 4: Với a,b là hai số dương tùy ý thì log(a3.b2) có giá trị bằng biểu thức nào sau đây ?
A. 31loga +21logb
B. 2loga +3logb
C. 3loga +2logb
D. 21loga +31logb
Câu 5: Tập xác định của hàm số y=log3(x−4) là:
A. D=(4;+∞)
B. D=R
C. D= (−∞;4)
D. D=(−4;4)
Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
A. 2025x
B. (20252024)x
C. 0.152x
D. (76−24)x
Câu 7: Cho ba số thực dương a,b,c và a = 1, mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
loga(b.c)=logab +logac
B. alogab =b
C.
logabα =α.logab
D. logab =lnblna
Câu 8: Giải phương trình log3(x−1)=2
A. x = 9
B. x = 10
C. x = 8
D. x = 12
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 152x < 15x+4 là:
A. S = (4;+∞)
B. S = (−∞;−4)
C. S = (−∞;4)
D. S = (−4;+∞)
Câu 10: Cho đồ thị của các hàm số y = ax, y =bx, y = cx
( a,b,c dương và khác 1) như hình vẽ . Hãy chọn đáp án đúng:
A. a>b>c
B. b>c>a
C. b>a>c
D. c>b>a
