wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Tên
4 lines
2.
Câu 1: Charles Darwin đã đề xuất vấn đề nào trong công trình nghiên cứu về tiến hóa của mình?
a)
A. Thuật ngữ: “Tiến hóa”
b)
B. Lý thuyết tiến hóa bằng chọn lọc tự nhiên
c)
C. DNA là vật liệu di truyền.
d)
D. Sự phân chia độc lập các nhiễm sắc thể
3.
Câu 2. Theo quan niệm của Darwin, nguồn nguyên liệu chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên là
a)
A. thường biến.
b)
B. biến dị tổ hợp.
c)
C. đột biến.
d)
D. biến dị cá thể.
4.
Câu 3. Theo quan niệm của Darwin, nguồn nguyên liệu của tiến hoá là
a)
A. đột biến gen.
b)
B. thường biến.
c)
C. biến dị cá thể.
d)
D. đột biến nhiễm sắc thể.
5.
Câu 4. Theo Darwin, kết quả của chọn lọc tự nhiên là
a)
A. tạo nên nhiều loài sinh vật từ một loài ban đầu.
b)
B. sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi.
c)
C. sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi.
d)
D. tạo nên sự đa dạng trong sinh giới
6.
Câu 5. Theo Darwin, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là
a)
A. sự cạnh tranh giữa các sinh vật (đấu tranh sinh tồn).
b)
B. đột biến nguồn nguyên liệu chủ yếu.
c)
C. thường biến những biến đổi do sự biến đổi của môi trường.
d)
D. biến dị tổ hợp nguồn nguyên liệu chủ yếu trong quần thể.
7.
Câu 6. Theo Darwin kết quả của đấu tranh sinh tồn là
a)
A. chỉ một số ít cá thể được sinh ra sống sót qua mỗi thế hệ.
b)
B. tất cả các cá thể đều sống sót và sinh sản tốt.
c)
C. hình thành các cá thể mới thích nghi hơn các cá thể cũ.
d)
D. hình thành nhiều loài mới từ một loài cũ ban đầu
8.
Câu 7. Theo quan niệm Darwin, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
a)
A. cá thể sinh vật.
b)
B. tế bào.
c)
C. loài sinh học.
d)
D. quần thể sinh vật.
9.
Câu 8.Theo Darwin, hình thành loài mới diễn ra theo con đường
a)
A. cách li địa lí.
b)
B. cách li sinh thái.
c)
C. chọn lọc tự nhiên.
d)
D. phân li tính trạng.
10.
Câu 9. Theo Darwin, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là
a)
A. chọn lọc nhân tạo.
b)
B. chọn lọc tự nhiên.
c)
Biến dị cá thể
d)
D. biến dị xác định.
11.
Câu 10. Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Darwin là chưa
a)
A. chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
b)
B. chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
c)
C. chưa đi sâu vào các con đường hình thành loài mới
d)
D. chưa làm rõ tổ chức của loài sinh học
12.
Câu 11. Các nhận định sau đây đúng theo quan niệm tiến hóa của Darwin?
a)
a) Tất cả các loài sinh vật có xu hướng sinh ra một số lượng con nhiều hơn so với số con có thể sống sót đến tuổi sinh sản.
b)
b) Phần nhiều biến dị cá thể được di truyền lại cho thế hệ sau.
c)
c) Quần thể sinh vật có xu hướng luôn thay đổi kích thước trước biến đổi bất thường của môi trường.
d)
d) Quần thể sinh vật có xu hướng duy trì kích thước không đổi ngoại trừ khi có biến đổi bất thường về môi trường.
13.
Câu 12. Các nhận định sau đây đúng theo quan niệm tiến hóa của Darwin?
a)
a) Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
b)
b) Sự tiến hoá ở vật nuôi và cây trồng do tác dụng của đấu tranh sinh tồn của chọn lọc tự nhiên.
c)
c) Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.
d)
d) Các biến dị đồng loạt theo hướng xác định phần lớn được di truyền cho thế hệ sau và là nguyên liệu cho tiến hóa.
14.
Câu 13. Các nhận định sau đây đúng hay sai theo quan niệm tiến hóa của Darwin?
a)
a) Chọn lọc tự nhiên vừa đào thải các biến dị bất lợi vừa tích lũy các biến dị có ợi cho sinh vật, kết quả tạo ra loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường
b)
b) Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể.
c)
c) Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gene khác nhau trong quần thể.
d)
d) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gene, qua đó làm thay đổi tần số allele của quần
15.
Câu1 4. Mỗi phát biểu sau đây là đúng khi nói về quan niệm tiến hóa của Darwin?
a)
a) Chọn lọc tự nhiên làm phân li tính trạng và là cơ sở hình thành loài mới.
b)
b) Tiến hóa là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gene của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới.
c)
c) Những biến dị phù hợp môi trường sống sẽ có tỉ lệ sống sót cao hơn và sinh ra nhiều con hơn cho quần thể.
d)
d) Các cá thể sinh vật không ngừng cạnh tranh với nhau trong quá trình sinh tồn.
16.
Câu 15. Phát biểu sau đây là đúng ?
a)
a) Các sinh vật cạnh tranh dẫn tới sự diệt vong của quần thể do đó chỉ một số ít các thể được sinh ra sống sót qua mỗi thế hệ.
b)
b) Trong đấu tranh sinh tồn cá thể nào có biến dị thích nghi với môi trường sống sẽ có khả năng sống sót và sinh sản cao hơn, tạo ra được nhiều cá thể con hơn cho quần thể so với các thể khác.
c)
c) Các cá thể mang biến dị thích nghi với môi trường sẽ tồn tại và tiếp tục phát triển.
d)
d) Chọn lọc tự nhiên trong các điều kiện sống khác nhau có thể tạo nên nhiều loài từ một loài ban đầu
17.
Câu 16. Trong các nhận định sau, nhận định nào là đúng với sự quan sát của Darwin về các loài sinh vật khi ông tham gia chuyến thám hiểm vòng quanh thế giới?
a)
a) Tương quan giữa nguồn sống và khả năng sinh sản của sinh vật: Trong môi trường có giới hạn, số lượng cá thể không tăng tương ứng với tiềm năng sinh vật.
b)
b) Biến dị cá thể: Các cá thể cùng loài, thậm chí cùng bố mẹ luôn khác nhau ở một số đặc điểm.
c)
c) Sự di truyền biến dị: Tất cả các biến dị đều được di truyền cho thế hệ sau.
d)
d) Khả năng sống sót và sinh sản của sinh vật: Các cá thể trong quần thể khác nhau về khả năng sống sót và sinh sản.
18.
Câu 17. Loại biến dị cá thể theo quan niệm của Darwin có mấy đặc điểm trong các đặc điểm dưới đây?
a)
(1) Xuất hiện ngẫu nhiên trong quá trình sinh sản và phát triển cá thể.
b)
(2) Xuất hiện riêng lẻ ở từng cá thể.
c)
(3) Di truyền được qua sinh sản hữu tính.
d)
(4) Xác định được chiều hướng biến dị.
19.
Câu 18. Khi nói về phương pháp nghiên cứu khoa học mà Darwin đã sử dụng để xây dựng học thuyết tiến hoá có mấy phát biểu sau đây đúng?
a)
(1) Học thuyết tiến hoá của Darwin là thuyết chọn lọc tự nhiên và hình thành loài.
b)
(2) Thu thập dữ liệu bằng cách quan sát các loài sinh vật trong tự nhiên và quan sát các giống vật nuôi cây trồng.
c)
(3) Để xuất giả thuyết về chọn lọc tự nhiên và quá trình hình thành loài. Sau đó kiểm chứng giả thuyết qua các bằng chứng trong tự nhiên và đời sống.
d)
(4) Kiểm chứng giả thuyết bằng thực nghiệm qua việc thực hiện các phép lai giữa các cá thể trong loài.
20.
Câu 19. Trong rừng cây bạch dương ở vùng Manchester (Anh), có loài bướm sâu đo Biston betularia có màu trắng chiếm ưu thế, nhưng khi công nghiệp phát triển khói bụi gây ô nhiễm thì người ta thấy xuất hiện bướm đen với số lượng ngày càng nhiều. Khi giải thích về sự xuất hiện bướm sâu đo bạch dương màu đen, theo thuyết tiến hoá của Darwin, có mấy nhận định đúng?
a)
(1) Biến dị màu đen ở bướm sâu đo bạch dương đã xuất hiện một cách ngẫu nhiên từ trước trong quần thể ban đầu.
b)
(2) Khi môi trường sống thay đổi là thân cây bạch dương bị nhuộm đen do khói bụi than thì biến dị màu đen là biến dị có lợi và được chọn lọc tự nhiên giữa lại.
c)
(3) Khi thân cây bạch dương bị nhuộm đen do khói bụi than, nhiều cá thể bướm đã sử dụng thức ăn bị nhuộm đen nên đã làm cho cơ thể bị nhuộm đen.
d)
(4) Môi trường sống là các thân cây bạch dương bị nhuộm đen đã làm phát sinh các biến dị cá thể có màu đen trên cơ thể sâu đo bạch dương.
21.
Câu 20. Có mấy nhận định là đúng theo quan sát của Darwin về các loài sinh vật khi ông tham gia chuyến thám hiểm vòng quanh thế giới?
a)
(1) Tương quan giữa nguồn sống và khả năng sinh sản của sinh vật: Trong môi trường có giới hạn, số lượng cá thể không tăng tương ứng với tiềm năng sinh vật.
b)
(2) Biến dị cá thể: Các cá thể cùng loài, thậm chí cùng bố mẹ luôn khác nhau ở một số đặc điểm.
c)
(3) Sự di truyền biến dị: Tất cả các biến dị đều được di truyền cho thế hệ sau.
d)
(4) Khả năng sống sót và sinh sản của sinh vật: Các cá thể trong quần thể khác nhau về khả năng sống sót và sinh sản.
22.
Câu 21: Tiến hóa nhỏ là
a)
A. sự biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ.
b)
B. quá trình hình thành loài mới và các nhóm phân loại trên loài.
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể và hình thành đặc điểm thích nghi
23.
Câu 22: Rừng cây bạch dương có thân gỗ màu trắng. Bướm đêm có thân trắng ngà là nguồn thức ăn của nhiều loài chim, động vật có vú và côn trùng khác có trong khu rừng này. Khi khói bụi của khu công nghiệp thải ra làm thân cây bạch dương phủ màu bụi sẫm, lâu dần quần thể bướm đêm có thân màu trắng ngà bị thay thế thành quần thể bướm đêm có thân màu nâu sẫm. Những yếu tố nào sau đây đã đóng góp vào sự thay đổi tần số kiểu hình màu sắc của bướm đêm?
a)
A. Đột biến, dòng gene và sinh sản.
b)
B. Đột biến, sinh sản và phiêu bạt di truyền.
c)
C. Đột biến, sinh sản và chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Dòng gene, phiêu bạt di truyền và sinh sản
24.
Câu 23. Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B. duy trì ổn định thành phần kiểu gene của quần thể.
c)
C. biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể
d)
D. củng cố ngẫu nhiên những allele trung tính trong quần thể.
25.
Câu2 4. Nhân tố tiến hoá có khả năng làm thay đổi tần số các allele thuộc một locus gene trong quần thể theo hướng xác định là
a)
A. dòng gene.
b)
B. biến động di truyền.
c)
C. chọn lọc tự nhiên
d)
D. đột biến.
26.
Câu 25. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Giao phối ngẫu nhiên.
c)
C. Phiêu bạt di truyền.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên
27.
Câu2 6. Sự thay đổi đột ngột trong môi trường như hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, có thể làm giảm mạnh kích thước của một quần thể. Việc giảm mạnh kích thước quần thể này có thể dẫn đến
a)
A. hiệu ứng thắt cổ chai.
b)
B. hiệu ứng sáng lập.
c)
C. dòng gene.
d)
D. đột biến
28.
Câu 27. Nhân tố tiến hoá nào dưới đây không làm thay đổi tần số allele qua các thế hệ?
a)
A. Đột biến.
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. Dòng gene.
d)
D. Phiêu bạt di truyền
29.
Câu 28. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể mang đến quần thể những allele mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Dòng gene.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên.
30.
Câu 29. Một nhóm người trong một quần thể người đã di cư đến một hòn đảo và lập thành một quần thể người mới có tần số allele về nhóm máu khác biệt so với quần thể gốc ban đầu. Đây là ví dụ về kết quả của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Đột biến.
c)
C. Dòng gene.
d)
D. Phiêu bạt di truyền.
31.
Câu 30. Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể theo hướng
a)
A. làm giảm tính đa hình quần thể.
b)
B. giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.
c)
C. thay đổi tần số alen của quần thể.
d)
D. tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.
32.
Câu 31. Khi nói về dòng gene, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Kết quả của dòng gene là luôn dẫn đến làm nghèo vốn gene của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.
b)
B. Các cá thể nhập cư có thể mang đến những allele mới làm phong phú thêm vốn gene của quần thể.
c)
C. Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu gene của quần thể.
d)
D. Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số allele mà không làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể.
33.
Câu 32. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, 1 allen lặn có lợi có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể do tác động của nhân tố nào sau đây?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Giao phối ngẫu nhiên.
34.
Câu 33. Quá trình nào sau đây nhanh chóng dẫn tới hình thành loài mới?
a)
A. Cách li sinh thái.
b)
B. Cách li tập tính.
c)
C. Cách li địa lý.
d)
D. Lai xa và đa bội hóa.
35.
Câu 34. Những đặc điểm sinh học ngăn cản các cá thể sống cùng nhau cũng không giao phối với nhau hoặc có giao phối cũng không sinh ra đời con hữu thụ được gọi là
a)
A. cách li địa lí.
b)
B. cách li sinh thái.
c)
C. cách li sinh sản.
d)
D. cách li tập tính.
36.
Câu 35. Chọn lọc tự nhiên diễn ra trên quy mô lớn và thời gian lịch sử lâu dài sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Hình thành các đơn vị phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành.
b)
B. Đào thải các biến dị mà con người không ưa thích.
c)
C. Tích lũy các biến dị đáp ứng nhu cầu nhiều mặt của loài người
d)
D. Hình thành những loài mới từ một loài ban đầu, các loài này được phân loại học xếp vào cùng một chi.
37.
Câu 36. Người ta đã dùng một loại thuốc xịt muỗi mới để diệt muỗi. Việc xịt muỗi được lặp lại vài tháng một lần. Lần xịt đầu tiên đã diệt được gần như hết các con muỗi nhưng sau đó thì quần thể muỗi cứ tăng dần kích thước. Mỗi lần xịt sau đó chỉ diệt được rất ít muỗi. Mỗi nhận định sau đây là đúng về những điều đã xảy ra?
a)
a. Quần thể muỗi vốn đa dạng về kiểu gene, kiểu hình nên khi xịt thuốc đã có những kiểu gene thích nghi nên không bị đào thải.
b)
b. Việc xịt muỗi gây ra sự chọn lọc, từ đó làm tăng tần số allele kháng thuốc trong quần thể.
c)
c. Loài muỗi mới có khả năng kháng thuốc đã di cư tới vùng đó thay thế cho loài đã bị diệt.
d)
d. Thuốc diệt muỗi đã tác động tới DNA của muỗi để tạo nên muỗi có gene kháng thuốc.
38.
Câu 37. Khi nói về CLTN, các nhận định sau đây đúng
a)
a. Chọn lọc tự nhiên tạo ra các cá thể thích nghi với môi trường sống.
b)
b. Chọn lọc chống lại allele trội làm thay đổi tần số allele nhanh hơn alen lặn.
c)
c. Chọn lọc tự nhiên tác động không phụ thuộc kích thước quần thể.
d)
d. Chọn lọc tự nhiên có thể đào thải hoàn toàn một allele lặn ra khỏi quần thể.
39.
Câu 38. Các nhận định sau đây đúng khi nói về tiến hóa lớn?
a)
a. Tiến hóa lớn đề cập đến những thay đổi tiến hóa trên quy mô lớn diễn ra trong thời gian dài.
b)
b. Tiến hóa lớn không liên quan đến hóa thạch.
c)
c. Sự hình thành loài là một quá trình xảy ra trong quá trình tiến hóa lớn.
d)
d. Những thay đổi tiến hóa nhỏ trong quần thể không liên quan đến tiến hóa lớn
40.
Câu 39. Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, mỗi nhận định sau đây đúng
a)
a. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá.
b)
b. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.
c)
c. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
d)
d. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
41.
Câu 40. Trên quần đảo Galapagos có 3 loại sẻ cùng ăn hạt. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về hiện tượng - Ở một hòn đảo (đảo chung) có cả 3 loài sẻ cùng sinh sống, kích thước mỏ của 3 loài này rất khác nhau nên chúng sử dụng các loại hạt có kích thước khác nhau, phù hợp với kích thước mỏ của mỗi loài. - Ở các hòn đảo khác (các đảo riêng), mỗi hòn đảo chỉ có một trong ba loài sẻ này sinh sống, kích thước mỏ của các cá thể thuộc mỗi loài lại khác với kích thước mỏ của các cá thể cùng loài đang sinh sống ở hòn đảo chung.
a)
a. Kích thước mỏ có sự thay đổi bởi áp lực chọn lọc tự nhiên dẫn đến giảm bớt sự cạnh tranh giữa 3 loài sẻ cùng sống ở hòn đảo chung.
b)
b. Sự phân li ổ sinh thái dinh dưỡng của 3 loài sẻ trên hòn đảo chung giúp chúng có thể chung sống với nhau.
c)
c. Kích thước khác nhau của các loại hạt mà 3 loại sẻ này sử dụng làm thức ăn ở hòn đảo chung là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi về kích thước của cả 3 loài sẻ.
d)
d. Sự khác biệt về kích thước mỏ giữa các cá thể đang sinh sống ở hòn đảo chung so với các cá thể cùng loài đang sinh sống ở hòn đảo riêng là kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên theo các hướng khác nhau.
42.
Câu 43. Các nhận định về sự ảnh hưởng đến quần thể sau:Có bao nhiêu nhận định trên thuộc tác động ảnh hưởng của đột biến?
a)
1. Thay đổi tần số allele của quần thể không theo một hướng xác định.
b)
5. Có thể làm xuất hiên một alelle mới nào đó trong quần thể.
c)
2. Mức độ thay đổi tần số allele của quần thể lệ thuộc sự chênh lệch tần số allele giữa quần thể cho và quần thể nhận.
d)
3. Sự chênh lệch tần số alelle quần thể cho và nhận càng lớn thì sự thay đổi tần số allele càng mạnh.
e)
4. Tỉ lệ nhập cư càng lớn thì tần số allele của quần thể nhận thay đổi càng mạnh.
43.
Theo Darwin, chọn lọc tự nhiên là quá trình
a)
A. đào thải những biến dị bất lợi.
b)
B. tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật.
c)
C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật.
d)
D. tích luỹ những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
44.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của tiến hóa nhỏ?
a)
A. Diễn ra trong một thời gian dài.
b)
B. Diễn ra trong một phạm vi phân bố tương đối hẹp.
c)
C. Hình thành các đơn vị phân loại trên loài.
d)
D. Khó nghiên cứu bằng thực nghiệm.
45.
Theo quan niệm hiện đại, thực chất của quá trình tiến hóa nhỏ là gì?
a)

A. Quá trình hình thành loài mới.

b)
B. Quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.
c)
C. Quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thế.
d)
D. Quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thế.
46.
Nhân tố làm biến đối nhanh nhất tần số tương đối của các allele về một gene nào đó là
a)
A. chọn lọc tự nhiên.
b)
B. đột biến.
c)
C. giao phối.
d)
D. các cơ chế cách li.
47.
Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về
a)
A. biến động di truyền.
b)
B. dòng gene.
c)
C. giao phối không ngẫu nhiên.
d)
D. thoái hóa giống.