wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 2 CNCN10

Total questions: 87

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải một chi tiết có ren?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Đâu là hình dạng ren vuông?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Không có ren vuông

3.

Ren ngoài còn gọi là:

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Ren trần

d)

Ren lộ thiên

4.

Ren hệ mét được kí hiệu là gì?

a)

Metre

b)

M

c)

Sq

d)

Tr

5.

Ren xoắn phải thì ghi kí hiệu là gì?

a)

LH

b)

RH

c)

XP

d)

Không ghi hướng xoắn

6.

Trường hợp ren bị che khuất thì:

a)

Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt mảnh

c)

Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ liền mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét đứt mảnh

d)

Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ bằng nét đứt mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét liền mảnh

7.

Ren trong là ren:

a)

Được hình thành ở mặt ngoài.

b)

Được hình thành ở mặt trong của chi tiết.

c)

Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn.

d)

Cả B và C.

8.

Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy?

a)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.

b)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.

c)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.

d)

Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.

9.

Trong kí hiệu ren thì ghi những gì?

a)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren trái

b)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren phải

c)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren trên

d)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren dưới

10.

Ren dùng để làm gì?

a)

Ghép nối các chi tiết máy với nhau.

b)

Dùng để truyền chuyển động.

c)

Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Dùng để ghép nối các chi tiết, truyền chuyển động.

11.

Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào?

a)

Vẽ hở bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ hở bằng nét liền đậm

c)

Vẽ kín bằng nét chấm gạch

d)

Vẽ kín bằng nét đứt mảnh

12.

Trên bản vẽ kĩ thuật, đâu là kí hiệu của ren hệ mét?

a)

Sq

b)

M

c)

Mr

d)

Tr

13.

Một chi tiết có kí hiệu ren: M20x2 LH, đường kính ren là bao nhiêu?

a)

20 mm

b)

20 m

c)

2 mm

d)

20 cm

14.

Bản vẽ lắp trình bày những gì?

a)

Kĩ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi được gia công lắp với nhau.

b)

Hình dạng và vị trí chính xác của toàn bộ các chi tiết được lắp với nhau.

c)

Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên.

15.

Trong bản vẽ chi tiết, các hình biểu diễn thể hiện:

a)

Hình dạng của chi tiết máy

b)

Hình dạng của ren xoắn

c)

Cơ chế vận hành của chi tiết máy

d)

Trong bản vẽ chi tiết không có các hình biểu diễn.

16.

Bước đầu tiên khi lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Chọn phương án biểu diễn

b)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

17.

Phương án biểu diễn một chi tiết cần phải thể hiện:

a)

Đầy đủ và rõ ràng hình dáng, cấu tạo bên ngoài và bên trong chi tiết.

b)

Một phần nào đó cấu tạo bên ngoài và bên trong chi tiết.

c)

Đầy đủ các yêu cầu kĩ thuật sao cho người xem có thể hiểu được.

d)

Tất cả các đáp án trên.

18.

Trong bản vẽ chi tiết, các kích thước thể hiện:

a)

Tốc độ quay của các bộ phận chi tiết máy

b)

Quy mô hoạt động của các bộ phận chi tiết máy

c)

Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

d)

Tất cả các đáp án trên.

19.

Đâu không phải một yêu cầu kĩ thuật thường thấy?

a)

Làm tù cạnh

b)

Mạ kẽm

c)

Tôi cứng

d)

Phá vỡ cấu trúc

20.

Bản vẽ lắp được dùng làm gì?

a)

Làm hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết của máy móc.

b)

Làm tài liệu lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm.

c)

Làm thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sản phẩm.

d)

Tất cả các đáp án trên.

21.

Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Lí do thực hiện

d)

Khung tên.

22.

Trong bản vẽ chi tiết, các hình biểu diễn thể hiện:

a)

Hình dạng của chi tiết máy

b)

Hình dạng của ren xoắn

c)

Cơ chế vận hành của chi tiế

23.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

24.

Nội dung bản vẽ lắp bao gồm?

a)

các hình biểu diễn, kích thước, khung tên

b)

các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên

c)

bảng kê, kích thước, khung tên

d)

các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

25.

Khung tên trên bản vẽ chi tiết gồm những thông tin nào?

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

các kí hiệu về độ nhám, dung sai, các chỉ dẫn về gia công xử lí bề mặt

d)

người vẽ, tên chi tiết, vật liệu, tỷ lệ bản vẽ

26.

Trên bản vẽ lắp, kích thước thể hiện:

a)

hình dạng và vị trí tương quan của chi tiết trong sản phẩm

b)

kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết

c)

thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

d)

các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

27.

Đâu là kí hiệu cửa đi đơn một cánh?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Đâu là kí hiệu của giường đôi?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Đâu là kí hiệu của vật liệu là kim loại?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Các hình biểu diễn chính của một ngôi nhà là:

a)

Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt

b)

Mặt bằng, mặt đứng, hình chiếu vuông góc

c)

Mặt bằng, hình cắt, hình chiếu phối cảnh

d)

Mặt đứng, hình cắt, mặt bằng tổng thể

31.

Đâu không phải một loại bản vẽ xét theo tính chất của bản vẽ?

a)

Bản vẽ kiến trúc

b)

Bản vẽ kết cấu

c)

Bản vẽ về điện

d)

Bản vẽ tốc độ xây dựng

32.

Đây là hình biểu diễn gì của ngôi nhà?

a)

mặt bằng

b)

Hình chiếu phối cảnh

c)

mặt đứng

d)

mặt cắt

33.

Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm:

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể

b)

Các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

c)

Các bản vẽ thiết kế về đồ ăn, thức uống, nhu cầu giải trí,…

d)

Các bản vẽ thể hiện các chi tiết kiến trúc, chi tiết cấu tạo,…

34.

Mặt đứng của ngôi nhà là gì?

a)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

b)

Là hình cắt bằng với các mặt

35.

Bản vẽ thiết kế phương án gồm các bản vẽ thể hiện điều gì?

a)

Ý tưởng của người thiết kế

b)

Toàn bộ công trình và các bộ phân trong công trình; cấu tạo kiến trúc, vật liệu,…

c)

Cách tổ chức và xây dựng công trình

d)

Tất cả các đáp án trên.

36.

Mặt đứng của ngôi nhà là gì?

a)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

b)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (vuông góc với mặt sàn)

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

Mặt bằng các tầng của ngôi nhà là gì?

a)

Mặt thể hiện trình độ tư duy khoa học và tinh thần của người chủ nhà.

b)

Số lượng các phòng tương ứng với kích thước của ngôi nhà.

c)

Hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (cách mặt sàn khoảng 1.5m)

d)

Tất cả các đáp án trên.

38.

Bản vẽ xây dựng là gì?

a)

Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng nói chung như nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cầu đường, bến cảng, công trình thuỷ lợi,…

b)

Bản vẽ mô tả các công trình dành cho các công ty, tổ chức lớn như Toà án Tối cao, Toà nhà Quốc hội,…

c)

Loại bản vẽ dành riêng cho nhà dân dụng

d)

Tất cả các đáp án trên.

39.

Đây là hình biểu diễn gì của ngôi nhà?

a)

hình chiếu phối cảnh

b)

mặt đứng

c)

mặt bằng

d)

mặt cắt

40.

Kí hiệu quy ước sau đây là bộ phận nào của ngôi nhà trong bản vẽ xây dựng?

a)

cửa đi đơn 1 cánh

b)

cửa đi đơn 2 cánh

c)

cầu thang trên mặt cắt

d)

cửa cuốn

41.

Đây là hình biểu diễn gì của ngôi nhà?

a)

mặt đứng

b)

mặt bằng

c)

mặt cắt

d)

mặt bằng tổng thể

42.

Bản vẽ nào sau đây không thuộc bản vẽ xây dựng?

a)

bản vẽ nhà ở

b)

bản vẽ nhà khu công nghiệp

c)

bản vẽ cầu đường

d)

bản vẽ bộ giá đỡ

43.

Để thể hiện sự cân đối, vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà người ta dùng bản vẽ nào?

a)

mặt đứng

b)

mặt bằng

c)

mặt bằng tổng thể

d)

hình chiếu phối cảnh

44.

Để thể hiện kết cấu các bộ phận của ngôi nhà theo chiều cao người ta dùng bản vẽ nào?

a)

mặt bằng

b)

mặt đứng

c)

mặt cắt

d)

mặt bằng tổng thể

45.

Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị.... người ta dùng loại bản vẽ nào?

a)

mặt cắt

b)

mặt đứng

c)

mặt bằng

d)

mặt bằng tổng thể

46.

Bản vẽ thể hiện hình dạng, kết cấu, kích thước của ngôi nhà được gọi là :

a)

bản vẽ chi tiết

b)

bản vẽ lắp

c)

bản vẽ nhà

d)

bản vẽ cơ khí

47.

Đâu là kí hiệu cửa đi đơn một cánh?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Đâu là kí hiệu của giường đôi?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Đâu là kí hiệu của vật liệu là kim loại?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Các hình biểu diễn chính của một ngôi nhà là:

a)

Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt

b)

Mặt bằng, mặt đứng, hình chiếu vuông góc

c)

Mặt bằng, hình cắt, hình chiếu phối cảnh

d)

Mặt đứng, hình cắt, mặt bằng tổng thể

51.

Đâu không phải một loại bản vẽ xét theo tính chất của bản vẽ?

a)

Bản vẽ kiến trúc

b)

Bản vẽ kết cấu

c)

Bản vẽ về điện

d)

Bản vẽ tốc độ xây dựng

52.

Đây là hình biểu diễn gì của ngôi nhà?

a)

mặt bằng

b)

Hình chiếu phối cảnh

c)

mặt đứng

d)

mặt cắt

53.

Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm:

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể

b)

Các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

c)

Các bản vẽ thiết kế về đồ ăn, thức uống, nhu cầu giải trí,…

d)

Các bản vẽ thể hiện các chi tiết kiến trúc, chi tiết cấu tạo,…

54.

Mặt đứng của ngôi nhà là gì?

a)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

b)

Là hình cắt bằng với các mặt

55.

Bản vẽ thiết kế phương án gồm các bản vẽ thể hiện điều gì?

a)

Ý tưởng của người thiết kế

b)

Toàn bộ công trình và các bộ phân trong công trình; cấu tạo kiến trúc, vật liệu,…

c)

Cách tổ chức và xây dựng công trình

d)

Tất cả các đáp án trên.

56.

Mặt đứng của ngôi nhà là gì?

a)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

b)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (vuông góc với mặt sàn)

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

Tất cả các đáp án trên.

57.

Mặt bằng các tầng của ngôi nhà là gì?

a)

Mặt thể hiện trình độ tư duy khoa học và tinh thần của người chủ nhà.

b)

Số lượng các phòng tương ứng với kích thước của ngôi nhà.

c)

Hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (cách mặt sàn khoảng 1.5m)

d)

Tất cả các đáp án trên.

58.

Bản vẽ xây dựng là gì?

a)

Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng nói chung như nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cầu đường, bến cảng, công trình thuỷ lợi,…

b)

Bản vẽ mô tả các công trình dành cho các công ty, tổ chức lớn như Toà án Tối cao, Toà nhà Quốc hội,…

c)

Loại bản vẽ dành riêng cho nhà dân dụng

d)

Tất cả các đáp án trên.

59.

Đây là hình biểu diễn gì của ngôi nhà?

a)

hình chiếu phối cảnh

b)

mặt đứng

c)

mặt bằng

d)

mặt cắt

60.

Kí hiệu quy ước sau đây là bộ phận nào của ngôi nhà trong bản vẽ xây dựng?

a)

cửa đi đơn 1 cánh

b)

cửa đi đơn 2 cánh

c)

cầu thang trên mặt cắt

d)

cửa cuốn

61.

Đây là hình biểu diễn gì của ngôi nhà?

a)

mặt đứng

b)

mặt bằng

c)

mặt cắt

d)

mặt bằng tổng thể

62.

Bản vẽ nào sau đây không thuộc bản vẽ xây dựng?

a)

bản vẽ nhà ở

b)

bản vẽ nhà khu công nghiệp

c)

bản vẽ cầu đường

d)

bản vẽ bộ giá đỡ

63.

Để thể hiện sự cân đối, vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà người ta dùng bản vẽ nào?

a)

mặt đứng

b)

mặt bằng

c)

mặt bằng tổng thể

d)

hình chiếu phối cảnh

64.

Để thể hiện kết cấu các bộ phận của ngôi nhà theo chiều cao người ta dùng bản vẽ nào?

a)

mặt bằng

b)

mặt đứng

c)

mặt cắt

d)

mặt bằng tổng thể

65.

Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị.... người ta dùng loại bản vẽ nào?

a)

mặt cắt

b)

mặt đứng

c)

mặt bằng

d)

mặt bằng tổng thể

66.

Bản vẽ thể hiện hình dạng, kết cấu, kích thước của ngôi nhà được gọi là :

a)

bản vẽ chi tiết

b)

bản vẽ lắp

c)

bản vẽ nhà

d)

bản vẽ cơ khí

67.

Trong AutoCAD, nút lệnh nào dùng để vẽ cung tròn?

4 lines
68.

CAD là viết tắt của:

a)

Computer-Aided Design

b)

Computer-Aided Drawer

c)

Computer-Assisted Diagram

d)

Computer-Assisted Desaturater

69.

Trong AutoCAD, dòng lệnh là nơi để:

a)

Hiện thị nội dung của bản vẽ, hệ toạ độ, con trỏ.

b)

Nhập lệnh, nhập dữ liệu.

c)

Phát triển công cụ hoặc tuỳ biến chương trình dành cho lập trình viên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

70.

Centerpoint là:

a)

Điểm đầu

b)

Trung điểm

c)

Tâm

d)

Giao điểm

71.

CAD là viết tắt của:

a)

Computer-Aided Design

b)

Computer-Ai

72.

Ưu điểm cơ bản của việc lập bản vẽ bằng máy tính là gì?

a)

Bản vẽ được lập một cách chính xác và nhanh chóng.

b)

Dễ dàng sửa chữa, bổ sung, lưu trữ bản vẽ.

c)

Chỉ cần một thao tác là có thể giải quyết tất cả.

d)

Cả A và B.

73.

Bước cuối cùng khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính là gì?

a)

Tạo bản vẽ mới

b)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.

c)

Kết xuất bản vẽ

d)

Thiết lập các thông số ban đầu

74.

Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính được gọi là:

a)

Các phần mềm Photoshop

b)

Các phần mềm CAD

c)

Các phần mềm Drawing

d)

Công cụ Painting

75.

Câu nào sau đây không đúng về Thanh công cụ trong AutoCAD?

a)

Trên thanh công cụ có nhiều nút bấm, mỗi nút có biểu tượng riêng, tương ứng với một lệnh

b)

Có thể thực hiện lệnh bằng cách kích chuột phải tại nút lệnh tương ứng.

c)

Thanh công cụ được chia thành các nhóm chức năng để tiện sử dụng như: nhóm các lệnh vẽ, nhóm các lệnh hiệu chỉnh, nhóm lệnh ghi kích thước,...

d)

Thanh công cụ nằm ngay bên dưới thực đơn.

76.

Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là gì?

a)

Sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.

b)

Sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ

c)

Áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

77.

Thực đơn là thành phần nào trong AutoCAD?

a)

Phần có các biểu tượng, tương ứng với các lệnh.

b)

Phần không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

c)

Phần nằm dưới cùng của cửa sổ.

d)

Phần hàng chữ nằm trên cùng.

78.

Các phần mềm CAD thường có hệ thống lệnh và cách thực hiện:

a)

Tương tự nhau.

b)

Khác nhau.

c)

Có tính phân bậc giữa các phần mềm.

d)

Tất cả các đáp án trên.

79.

Để vẽ đường thẳng trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Line

b)

Arc

c)

Circle

d)

Rectangle

80.

Để vẽ cung tròn trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Line

b)

Arc

c)

Circle

d)

Rectangle

81.

Để vẽ hình tròn trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Line

b)

Arc

c)

Circle

d)

Rectangle

82.

Để vẽ hình chữ nhật trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Line

b)

Arc

c)

Circle

d)

Rectangle

83.

Để cắt bỏ một phần đối tượng trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Trim

b)

Chamfer

c)

Fillet

d)

Offset

84.

Để vát góc một phần đối tượng trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Trim

b)

Chamfer

c)

Fillet

d)

Offset

85.

Để bo tròn góc giữa 2 đoạn thẳng trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Trim

b)

Chamfer

c)

Fillet

d)

Offset

86.

Để vẽ nhanh một đối tượng mới giống hệt đối tượng đã có trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Trim

b)

Coppy

c)

Fillet

d)

Offset

87.

Để vẽ nhanh một đối tượng mới đồng dạng với đối tượng đã có trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Trim

b)

Coppy

c)

Fillet

d)

Offset