wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 1 TERM2

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

What does 'A.I' stand for?

a)

Artificial Intelligent

b)

Artificial Intelligence

c)

Artist Intelligence

d)

Artistic Intelligence

2.

incredible

a)

đáng kinh ngạc

b)

có khả năng

c)

làm sống lại, phục hồi

d)

cảm xúc

3.

capable

a)

đáng kinh ngạc

b)

có khả năng

c)

làm sống lại, phục hồi

d)

cảm xúc

4.

activate

a)

kích hoạt

b)

làm cho không hoạt động (>< kích hoạt)

c)

khoa học viễn tưởng

d)

đe dọa đến tính mạng

5.

voice recognition

a)

phát hiện ra

b)

sự đi lại trên biển/ trên không

c)

quân đội

d)

nhận diện giọng nói

6.

1.I'm going to have Mike __________my computer to see what is wrong.

a)

look at

b)

to look at

c)

looked at

7.

2.I'll let you ________ my car.

a)

to drive

b)

drive

c)

driving

8.

I had my wallet ________ yesterday.

a)

stolen

b)

stole

c)

to steal

9.

I had my shopping ______this morning.

a)

to deliver

b)

delivered

c)

deliver

10.

Have your assistant ______ these letters immediately.

a)

to send

b)

to be sent

c)

send

11.

My sister _______ her laptop serviced last week.

a)

did

b)

got

c)

made

d)

took

12.

The dishwasher isn’t working again, so my mother is thinking of having _______.

a)

it repaired

b)

it repairing

c)

repaired it

d)

reparing it

13.

The AI expert wanted to have his assistant _______ the newly made robot.

a)

activate

b)

activated

c)

activating

d)

to activate

14.

I am going to have a new house______

a)

build

b)

to build

c)

built

d)

building

15.

Have these flowers______ to her office, please.

a)

taken

b)

taking

c)

take

d)

to take

16.

You should have your car______ before going.

a)

servicing

b)

to service

c)

service

d)

serviced

17.

I'll have a new dress______ for my daughter.

a)

making

b)

to make

c)

make

d)

made

18.

Upload (v)

a)

Tải lên

b)

Nâng cấp

c)

Cập nhật

d)

Tải xuống

19.

Vacuum cleaner

a)

Máy rửa chén

b)

Máy hút bụi

c)

Máy tính cầm tay

d)

Điều khiển từ xa

20.

Analyse (v)

a)

Tùy chỉnh

b)

Phân tích

c)

Lưu trữ

d)

Nâng cấp

21.

Programme (n)

a)

Lập trình

b)

Chương trình

c)

Lịch trình

d)

Kỹ thuật

22.

Virtual reality

a)

Công nghệ thông tin

b)

Thực tế ảo

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Nhận diện khuôn mặt

23.

Advanced (a)

a)

Nâng cấp

b)

Thay đổi

c)

Tiên tiến

d)

Cách mạng

24.

Chọn từ 'nhận diện khuôn mặt'

a)

Face recognition

b)

Facial recognition

c)

Face recognize

d)

Facial recognize

25.

Digital

a)

Công nghệ

b)

Hiện đại

c)

Toàn cầu hóa

d)

Kỹ thuật số

26.

Data

a)

Mạng xã hội

b)

Dữ liệu

c)

Sao lưu

d)

Công nghệ

27.

Capable +

a)

In

b)

On

c)

At

d)

Of

28.

Chatbot

a)

Hộp thư

b)

Hộp trò chuyện

c)

Hộp tin tức

d)

Mẫu thông báo

29.

Application

a)

Sự xử lý

b)

Sự ứng dụng

c)

Sự thay đổi

d)

Sự cải tiến

30.

Exhibition

a)

Lễ hội

b)

Triển lãm

c)

Hội chợ

d)

Hội thảo

31.

credible

What is the word form of 'credible'?

a)

adj

b)

adv

c)

v

d)

n

32.

Choose the correct answer.

In poetry, an animal, an object, or an idea is often given personality, or described ____ it were human.

a)

only if

b)

while

c)

although

d)

as if

33.

The weather was so bad ________ the flight was canceled.

a)

because

b)

so that

c)

although

d)

that

34.

They were so excited ________ they couldn't stop talking about the trip.

a)

so that

b)

that

c)

because

d)

although

35.

They made ________ progress that they finished the project ahead of schedule.

a)

such rapid

b)

so rapid

c)

such a rapid

d)

so rapidly

36.

He performed the task well ________ he could impress everyone.

a)

so that

b)

as if

c)

so

d)

as though

37.

The movie was ________that we stayed up late to finish it.

a)

so interesting

b)

such interesting

c)

very interest

d)

so interest

38.

advert (n)

a)

quảng cáo

b)

thông báo

c)

báo cáo

d)

đề xuất

39.

visual (adj)

a)

bằng/có hình ảnh.

b)

không có hình ảnh.

c)

chỉ có âm thanh.

d)

khó nhìn thấy.

40.

the press (n)

a)

báo chí

b)

truyền thông

c)

tạp chí

d)

báo cáo

41.

accessible (adj)

a)

có thể tiếp cận được

b)

khó tiếp cận

c)

không thể tiếp cận

d)

có thể bỏ qua

42.

interactive (adj)

a)

có thể tương tác được

b)

không thể tương tác được

c)

tương tác một chiều

d)

tương tác đa chiều

43.

bias (n)

a)

thiên vị, thiên kiến

b)

trung lập, công bằng

c)

khách quan, không thiên lệch

d)

định kiến, thành kiến

44.

source (n)

a)

nguồn tin

b)

tài liệu

c)

thông tin

d)

dữ liệu

45.

What is the first mass media in the world?

a)

Brainwave

b)

Television

c)

Newspaper

d)

Internet

46.
phương tiện thông tin đại chúng
a)
mass media (n)
b)
mass /mæs/ (n)
c)
around the world
d)
documentary /,dɔkju'mentri/ (n)
47.

brochure (n) /ˈbrəʊʃə/

a)

sách hướng dẫn nhỏ

b)

tài liệu quảng cáo

c)

sách hướng dẫn lớn

d)

bảng tin

48.

News

a)

Bài báo

b)

Tin tức

c)

Nghề báo

d)

Nhà báo

49.

Audience

a)

Phạm vi đưa tin

b)

Khán giả, độc giả

c)

Tiêu đề

d)

Lượng phát hành (báo, tạp chí)

50.

Commercial

a)

Đồ họa thông tin

b)

Quảng cáo trên TV/radio

c)

Bài phóng sự chuyên sâu

d)

Bài xã luận