wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 11

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSD?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Câu 2: So với việc quản lí thủ công thì quản lí CSDL trên máy tính như thế nào?

a)

Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công

b)

Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công

c)

Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công

d)

Cả ba đáp án đều đúng

3.

Câu 3: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

4.

Câu 4: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính toán sai, hoặc mất mát dữ liệu

b)

Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót do con người như ghi nhầm, đọc nhầm, hay không cập nhật đúng thông tin, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Câu 5: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong

thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có

thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công

sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

6.

Câu 6: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quảhơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau

trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin

cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể

được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với

quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

7.

Câu 7: Nhờ quản trị cơ sở dữ liệu mà công ty có hệ thống quản trị khách hàng trên máy tính giúp?

a)

Nhân viên bán hàng có thể nhanh chóng tra cứu thông tin của khách hàng

b)

Nhân viên bán hàng có thể cập nhật thông tin mới

c)

Nhân viên bán hàng có thể quản lý các hoạt động tiếp thị và dịch vụ chăm sóc khách hàng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Câu 8: Hệ thống quản trị CSDL giúp?

a)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

b)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

c)

Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Câu 9: Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng giúp?

a)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

b)

Mạch tích hợp (IC)

c)

Quản lý tối ưu hoá dòng sản phẩm, đồng bộ hóa thông tin giữa các phòng ban, và cung cấp dịch

vụ khách hàng nhanh chóng và chính xác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

10.

Câu 10: Hệ thống quản lý dự án giúp?

a)

Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác

b)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

c)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

d)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

11.

Câu 1: Dựa vào các kiến thức đã học về hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL và phần mềm HeidiSQL. Một

học sinh nhận định sau:

a)

HeidiSQL chỉ hỗ trợ kết nối và làm việc với hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL.

b)

MySQL là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mã nguồn mở, miễn phí và được sử dụng phổ biến.

c)

Sau khi cài đặt MySQL, việc nhập mật khẩu cho tài khoản Root là không cần thiết.

d)

HeidiSQL có hỗ trợ giao diện ngôn ngữ tiếng Việt, giúp người dùng Việt Nam dễ dàng sử dụng.

12.

Câu 1: Làm sao để từ các thông tin và yêu cầu bất kì của một tập hợp dữ liệu liên quan người ta lại đi đến được CSDL với các bảng cụ thể?

a)

Nhờ việc xác định cấu trúc bảng và các khóa chính

b)

Nhờ việc xác định khóa ngoài

c)

Nhờ việc tạo liên kết giữa các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Câu 2: Tổ chức cơ sở dữ liệu (CSDL) âm nhạc với các bảng mang lại lợi ích gì?

a)

Quản lý thông tin về các ca sĩ (casi) và nhạc sĩ (nhacsi)

b)

Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam)

c)

Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Câu 3: Việc CSDL sẽ cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các ca sĩ và nhạc sĩ, bao gồm các trường như idcasi, tencasi, idnhacsi, tennhacsi có lợi ích gì?

a)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin cá nhân

b)

Giúp tổ chức có thể dẽ dàng tra cứu và quản lý thông tin hoạt động nghệ thuật, tác phẩm âm nhạc

của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả

c)

Giúp tổ chức có thể dẽ dàng tra cứu và quản lý tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một

cách hiệu quả

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Câu 4: Việc Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam) được thể hiện qua?

a)

CSDL cũng cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các ban nhạc và bản thu âm của các ban nhạc

b)

Các thông tin như idbannhac, tenbannhac, idnhacsi sẽ giúp tổ chức có thể theo dõi và quản lý hoạt

động của các ban nhạc, bao gồm cả thông tin về các tác phẩm âm nhạc mà các ban nhạc đã thực

hiện

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

16.

Câu 5: Trong việc Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ, CSDL giúp?

a)

Tổ chức có thể quản lý các mối quan hệ giữa các ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ thông qua các khóa

ngoại như idcasi, idbanthuam, idnhacsi

b)

Tổ chức có thể theo dõi và quản lý các hoạt động nghệ thuật, dự án âm nhạc và các tác phẩm hợp

tác giữa các ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án tên đều sai

17.

Câu 6: Em có thể Tra cứu và tìm kiếm dữ liệu dễ dàng do đâu?

a)

CSDL âm nhạc với các bảng được thiết kế hợp lý giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và tìm kiếm dữ liệu

b)

Đáp ứng nhanh chóng nhu cầu tìm kiếm thông tin của người dùng hoặc nhân viên trong tổ chức

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

18.

Câu 7: Quản lý CSDL âm nhạc giúp tổ chức có thể tối ưu hóa hoạt động trong việc?

a)

Quản lý dữ liệu

b)

Phân tích

c)

Bảo mật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Câu 8: Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay

đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

20.

Câu 9: Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Đáp án khác

21.

Câu 10: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định

mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Huyện và thị trấn

d)

Tỉnh và thị xã

22.

Câu 1: Quan sát hai bảng sau bảng banthuam và bảng casi. Một nhóm học sinh đưa ra nhận định sau:

Casi

IdCasi | tenCasi

1 | Trần Khánh

2 | Lê Dung

3 | Tâ Nhàn

4 | Quốc Hương

5 | Doãn Tần

a)

Trường idBanthuam trong bảng banthuam có thể trùng lặp.

b)

Trường tenCasi trong bảng casi có thể chứa nhiều bản ghi trùng lặp giá trị.

c)

Trường idCasi trong bảng banthuam là khóa chính.

d)

Trong bảng banthuam, chỉ có duy nhất một bản thu âm được gắn với một idBanthuam.

23.

Câu 1: Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Câu 2: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

25.

Câu 3: Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

a)

Xác định cấu trúc bảng

b)

Khai báo cấu trúc bảng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

26.

Câu 4: Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?

a)

Tên bảng

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Khai báo kích thước của mỗi trường

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Câu 5: Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có

thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Đáp án khác

28.

Câu 6: Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

Đáp án khác

29.

Câu 7: Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

Đáp án khác

30.

Câu 8: Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoại

d)

Đáp án khác

31.

Câu 9: Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các bảng

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Câu 10: Để Tạo bảng Cas: thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

33.

Câu 1: Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới với tên "mymusic", một học sinh đưa ra các bước sau:

a)

Bộ mã ký tự mặc định là Unicode 4 byte: utf8mb4.

b)

Đối chiếu so sánh xâu theo utf8mb4_general_ci.

c)

Chọn bảng để tạo cơ sở dữ liệu mới.

d)

Có thể nhập tên cơ sở dữ liệu bất kỳ mà không cần quan tâm đến mã ký tự

34.

Câu 1: Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Câu 2: Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào??

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu

đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá

ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

36.

Câu 3: Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

No default

d)

Đáp án khác

37.

Câu 4: Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Câu 5: Cần khai báo giá trị mặc định phù hợp với?

a)

Giá trị tương ứng của hàng

b)

Giá trị tương ứng của cột

c)

Giá trị tương ứng của k

d)

Đáp án khác

39.

Câu 6: Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Đáp án khác

40.

Câu 7: Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

41.

Câu 8: Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

42.

Câu 9: Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

43.

Câu 10: Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

Đáp án khác

44.

Khi khai báo khóa chính và khóa ngoài trong bảng bannhac, một học sinh đưa ra các thao tác dưới

sau:

a)

Khóa chính của bảng bannhac là trường idBannhac

b)

Trường idNhacsi được khai báo làm khóa chính.

c)

Khóa ngoài idNhacsi tham chiếu đến bảng nhacsi.

d)

. Khóa chính idBannhac được đánh dấu là UNIQUE.

45.

Câu 1: Đâu là công việc chính khi làm việc với một CSDL?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

46.

Câu 2: HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có

khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong

bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu

trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

47.

Câu 3: HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có

khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong

bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong

các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu

trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

48.

Câu 4: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Câu 5: Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

50.

Câu 6: Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

51.

Câu 7: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

52.

Câu 8: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

53.

Câu 9: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

54.

Câu 10: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

55.

Câu 1: Về việc truy xuất dữ liệu từ bảng nhacsi, hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Truy xuất dữ liệu từ bảng nhacsi có thể thực hiện qua giao diện đồ họa hoặc câu truy vấn SQL.

b)

Bộ lọc dữ liệu giúp lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn yêu cầu cụ thể.

c)

. Sau khi sử dụng bộ lọc, không cần xóa bộ lọc vì nó tự động làm mới

d)

Truy xuất bằng câu truy vấn SQL thường được sử dụng cho các yêu cầu truy xuất phức tạp

56.

Câu 1: Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

Câu 2: HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?

a)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính

của bảng tham chiếu

b)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác

c)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá

chính của bảng tham chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

58.

Câu 3: Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?

a)

Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến

một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Câu 4: Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?

a)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi

b)

Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

60.

Câu 5: Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài giúp?

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài

b)

Tránh việc cập nhật dữ liệu không đúng hoặc gây ra sự cố

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

61.

Câu 6: Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN…AND

d)

Đáp án khác

62.

Câu 7: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu

lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là

1

63.

Câu 8: Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

64.

Câu 9: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND

banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

65.

Câu 10: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo

trường idbannhac tăng dần

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

66.

Câu 1: Khi thao tác với giao diện quản lý danh sách các bản nhạc:

a)

. Người dùng có thể nhập tên bản nhạc mới mà không cần chọn nhạc sĩ từ hộp danh sách.

b)

Để tìm một bản nhạc, người dùng có thể nhập một vài từ của tên bản nhạc hoặc chọn nhạc sĩ nếu biết.

c)

Danh sách các bản nhạc trong CSDL hiển thị theo từng trang, mỗi trang 10 dòng.

d)

. Người dùng phải xóa từng dòng bản nhạc nếu muốn xóa nhiều bản nhạc cùng lúc.

67.

Câu 1: Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?

a)

Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể

xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

b)

Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể

xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

c)

Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có

thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Câu 2: Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?

a)

Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống

b)

Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

69.

Câu 3: Để khai thác và sử dụng nhóm chức năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng và phục hồi dữ liệu

trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL), ta cần ?

a)

Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng

b)

Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng

c)

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

70.

Câu 4: Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng như thế nào?

a)

Thiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng

b)

Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

71.

Câu 5: Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

Đáp án khác

72.

Câu 6: Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tính năng sao lưu tự động

b)

Tính năng sao lưu đa điểm

c)

Tính năng mã hóa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Câu 7: Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng bằng cách?

a)

Thực hiện các kiểm tra tính khả thi của dữ liệu đã sao lưu

b)

Thực hiện các kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đã sao lưu

c)

Thực hiện các kiểm tra tính đầy đủ của dữ liệu đã sao lưu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

74.

Câu 8: Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đáp án khác

75.

Câu 9: Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

Câu 10: Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?

a)

Nhấp vào nút "New" trên thanh công cụ

b)

Chọn "New Session" trong menu "File"

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

77.

Câu 1:Bạn đang thực hiện câu lệnh SQL để lấy danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam,

tenBannhac, tenCasi của các bản nhạc của nhạc sĩ Văn Cao. Đánh giá đúng/sai các câu lệnh SQL sau:

a)

a). SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN

bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao';

b)

b). SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi, casi.tenCasi FROM

banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac INNER JOIN casi ON

banthuam.idCasi = casi.idCasi WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao';

c)

c). SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi, casi.tenCasi FROM

banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac INNER JOIN nhacsi

ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao';

d)

d). SELECT tinh.tenTinh, huyen.tenHuyen FROM tinh INNER JOIN huyen ON tinh.idTinh =

huyen.idTinh;

78.

Câu 1: Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?

a)

Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể

xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

b)

Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể

xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

c)

Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có

thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

79.

Câu 2: Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?

a)

Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống

b)

Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

80.

Câu 3: Để khai thác và sử dụng nhóm chức năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng và phục hồi dữ liệu

trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL), ta cần ?

a)

Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng

b)

Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng

c)

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

81.

Câu 4: Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng như thế nào?

a)

Tthiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng

b)

Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

82.

Câu 5: Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

Đáp án khác

83.

Câu 6: Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tính năng sao lưu tự động

b)

Tính năng sao lưu đa điểm

c)

Tính năng mã hóa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

Câu 7: Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng bằng cách?

a)

Thực hiện các kiểm tra tính khả thi của dữ liệu đã sao lưu

b)

Thực hiện các kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đã sao lưu

c)

Thực hiện các kiểm tra tính đầy đủ của dữ liệu đã sao lưu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

85.

Câu 8: Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đáp án khác

86.

Câu 9: Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

87.

Câu 10: Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?

a)

Nhấp vào nút "New" trên thanh công cụ

b)

Chọn "New Session" trong menu "File"

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

88.

Câu 1:

Bạn đang thực hành sao lưu cơ sở dữ liệu mymusic. Bạn thực hiện các bước sau đây để sao lưu bảng

banthuam. Đánh giá đúng/sai các bước thực hiện này:

a)

Chọn thẻ "Các công cụ" và chọn "Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL".

b)

Nháy chuột để đánh dấu vào bảng banthuam ở phía trái và đánh dấu vào ô Drop.

c)

Ở dòng Data chọn "Delete + insert".

d)

Lưu tệp sao lưu với tên _banthuam.sql và chọn "Import" để thực hiện việc sao lưu.

89.

Câu 1. Khi tạo lập CSDL mới tên là HocSinh, kiểu dữ liệu của trường HoTen (họ tên) là.

a)

VARCHAR.

b)

STRING.

c)

CHAR.

d)

INT.

90.

Câu 2. Trong hệ quản trị CSDL MySQL, để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng, ta thực hiện

a)

nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại.

b)

chọn ô dữ liệu cần sửa, nhấn phím Insert và nhập lại.

c)

nháy nút phải chuột vào ô cần sửa và nhập lại.

d)

nháy nút trái chuột vào ô cần sửa và nhập lại.

91.

Câu 3. Trong hệ quản trị CSDL MySQL, để biểu diễn thứ tự GIẢM dần, ta dùng lệnh

a)

DESC.

b)

ASC.

c)

LIKE.

d)

AND.

92.

. Trong các loại khóa sau đây loại khóa nào không có trong CSDL?

a)

Khóa chính.

b)

Khóa ngoài.

c)

Khóa cấm trùng lặp giá trị.

d)

Khóa liên kết.

93.

Câu 5. Trong cấu trúc cơ bản câu truy vấn vào một bảng dữ liệu, cặp dấu [ ] dùng để biểu thị nội dung

a)

bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng.

b)

bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng.

c)

bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng.

d)

bên ngoài nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

94.

Câu 6. Khoá ngoài có tác dụng gì?

a)

Thể hiện dữ liệu chính.

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau.

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng.

d)

Thể hiện dữ liệu phụ.

95.

Câu 7. Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

96.

Câu 8. Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta thực hiện lặp lại mệnh đề

a)

JOIN.

b)

ORDER BY

c)

WHERE.

d)

FROM.

97.

Câu 9. Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút

a)

New Session.

b)

Export Database.

c)

Export.

d)

Insert.

98.

Câu 10. Đâu là loại JOIN phổ biến nhất?

a)

INNER JOIN.

b)

INSIDE JOIN.

c)

JOINED TABLE.

d)

JOINED.

99.

Câu 11. Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần xây dựng chính

sách

a)

an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp

hạn chế, khắc phục.

b)

truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn

chế, khắc phục.

c)

bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn

chế, khắc phục.

d)

thường xuyên của dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải

pháp hạn chế, khắc phục

100.

Câu 12. Megapixel là?

a)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh.

b)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác.

c)

Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác.

d)

Đơn vị đo lường kích thước chiều dài.

101.

Câu 13. Độ rõ nét của hình ảnh phụ thuộc vào

a)

độ phân giải.

b)

số lượng màu sắc.

c)

định dạng ảnh.

d)

tốc độ chụp của máy ảnh.

102.

Câu 14. Tệp tin chính của GIMP là

a)

xcf.

b)

doc.

c)

bmp.

d)

gif.

103.

Câu 15. Trong GIMP, tăng, giảm độ sáng bằng cách tăng giảm giá trị trên ô

a)

Brightness.

b)

Contrast.

c)

Shadows.

d)

Midtones.

104.

Câu 16. Trong GIMP, công cụ Free Select Tool có chức năng tạo một vùng chọn

a)

có hình dạng tùy ý.

b)

hình chữ nhật.

c)

hình tròn hoặc hình elip.

d)

hình vuông.

105.

Trong GIMP, công cụ có chức năng tạo một vùng chọn hình tròn hoặc hình elip là

a)

b)

c)

d)

106.

Câu 18. Trong GIMP, công cụ

có chức năng

a)

tô màu vùng chọn.

b)

vẽ thêm cho lớp đang chọn.

c)

tô màu chuyển sắc vùng chọn.

d)

xóa điểm ảnh trên một vùng đang chọn.

107.

Câu 6: Các công cụ biên tập phim trong phần mềm làm phim giúp người dùng chỉnh sửa nội dung phim

để tạo ra sản phẩm cuối cùng chất lượng cao.

a)

Phần mềm làm phim chỉ cho phép chỉnh sửa âm thanh, không thể chỉnh sửa hình ảnh trong phim

b)

Các hiệu ứng chuyển cảnh được thêm vào giữa các đoạn phim để làm cho quá trình chuyển đổi giữa

các cảnh trở nên mượt mà.

c)

Việc tạo phụ đề không quan trọng trong quá trình biên tập phim và chỉ là tùy chọn thêm vào nếu cần

thiết.

d)

Căn chỉnh thời gian là một bước quan trọng để đảm bảo các yếu tố trong phim diễn ra một cách hợp lý

và đồng bộ.

108.

Câu 5: Khám phá phần mềm làm phim là quá trình giúp người dùng tạo ra các đoạn phim từ các tư liệu

như ảnh, video clip, và âm thanh.

a)

Phần mềm làm phim có thể sắp xếp các tư liệu theo một trình tự thời lượng nhất định để tạo thành

đoạn phim hoàn chỉnh.

b)

Chỉ có video clip mới có thể được sử dụng trong phần mềm làm phim, không hỗ trợ ảnh hoặc âm thanh.

c)

Phần mềm làm phim cho phép người dùng tạo ra các chuỗi phân cảnh từ các tư liệu khác nhau.

d)

Tạo phim bằng phần mềm yêu cầu sắp xếp tư liệu theo thứ tự ngẫu nhiên để tạo nên chuỗi các phân

cảnh.

109.

Câu 4: Thiết lập ảnh động từ lớp ảnh trong GIMP cho phép người dùng tạo ảnh động GIF một cách dễ

dàng từ các lớp ảnh đã có.

a)

Để tạo ảnh động từ các lớp ảnh, cần sử dụng lệnh "File -> Open as Layers".

b)

Thời gian xuất hiện của mỗi khung hình trong ảnh động có thể được thiết lập bằng cách thêm "(Xms)"

sau tên lớp ảnh tương ứng.

c)

Để xuất ảnh động, người dùng cần chọn "File -> Save As" và đặt tên tệp với phần mở rộng là .gif.

d)

GIMP cung cấp các hiệu ứng để làm cho ảnh động trở nên sinh động hơn.

110.

Câu 3: Lớp ảnh (Layer) trong GIMP là một thành phần quan trọng cho phép người dùng xử lý các

phần khác nhau của ảnh một cách riêng biệt.

a)

Mỗi lớp ảnh chứa các đối tượng khác nhau và có thể được xử lý riêng biệt.

b)

Thứ tự sắp xếp các lớp không ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng của ảnh sản phẩm.

c)

Tạo một lớp mới trong GIMP có thể thực hiện bằng lệnh "New Layer".

d)

Việc chỉnh sửa một lớp cụ thể trong GIMP yêu cầu người dùng chọn lớp đó trước khi thực hiện thao

tác.

111.

Câu 2: Công cụ tinh chỉnh màu sắc trong GIMP cung cấp các lệnh để điều chỉnh các yếu tố như độ

sáng, độ tương phản, cân bằng màu và màu sắc tổng thể của ảnh.

a)

Công cụ chỉnh độ sáng và độ tương phản cho phép người dùng điều chỉnh mức độ sáng và độ tương

phản của ảnh.

b)

Cân bằng màu là công cụ giúp điều chỉnh tông màu tổng thể của ảnh để tạo sự cân bằng giữa các màu

sắc

c)

Công cụ chỉnh màu sắc cho phép thay đổi hoàn toàn màu sắc của từng điểm ảnh trong ảnh

d)

Các lệnh chỉnh màu sắc trong GIMP nằm trong bảng chọn Color

112.

Câu 1: Phần mềm chỉnh sửa ảnh cho phép người dùng thực hiện nhiều thao tác khác nhau trên ảnh

bitmap để điều chỉnh và cải thiện hình ảnh.

a)

Thông tin ảnh bitmap được biểu thị bằng các điểm ảnh, mỗi điểm ảnh tương ứng với một vị trí trên

ảnh với màu sắc xác định.

b)

GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh bitmap miễn phí, cung cấp nhiều công cụ và chức năng.

c)

GIMP là phần mềm chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp có tính phí, không phải là phần mềm miễn phí.

d)

Ảnh bitmap không thể được chỉnh sửa mà chỉ có thể hiển thị.

113.

Câu 55. Lời hội thoại cần?

a)

Khớp với các phân cảnh trên phim.

b)

Có sự sáng tạo.

c)

Thể hiện sự độc đáo của nội dung.

d)

Đáp án khác.

114.

Câu 54. Để điều chỉnh âm lượng và thời lượng của nhạc nền và âm thanh trong bộ phim ta sử dụng chức

năng?

a)

"New Project".

b)

"Text".

c)

"Transitions".

d)

"Audio".

115.

Câu 53. Để thêm thuyết minh hoặc hội thoại giữa các nhân vật vào bộ phim ta sử dụng chức năng?

a)

"New Project".

b)

"Text".

c)

"Transitions".

d)

"Voiceover".

116.

Câu 52. Sử dụng chức năng "Text" trong Videopad để ?

a)

Chọn và áp dụng hiệu ứng chuyển cảnh phù hợp giữa các phân cảnh của bộ phim.

b)

Điều chỉnh âm lượng và thời lượng của nhạc nền và âm thanh trong bộ phim.

c)

Thêm thuyết minh hoặc hội thoại giữa các nhân vật vào bộ phim.

d)

Thêm phụ đề vào các phân cảnh của bộ phim

117.

Câu 51. Để chọn và áp dụng hiệu ứng chuyển cảnh phù hợp giữa các phân cảnh của bộ phim ta sử dụng

chức năng

a)

"New Project".

b)

"Text".

c)

"Transitions".

d)

"Voiceover".

118.

Câu 50. Để tạo được một đoạn phim hoạt hình em cần?

a)

Thực hiện các ý tưởng.

b)

Tìm kiếm sự trợ giúp.

c)

Xây dựng kịch bản cho phim đó.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

119.

Câu 49. Thêm ảnh hoặc video clip vào dự án của bạn bằng cách sử dụng công cụ?

a)

"Chỉnh sửa âm thanh".

b)

"Căn chỉnh thời gian".

c)

"Tạo phụ đề".

d)

"Thêm tư liệu".

120.

Câu 48. Để thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em thì sử dụng công cụ?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh.

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian.

c)

Công cụ tạo phụ đề.

d)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh (audio editor).

121.

Câu 47. Một phân cảnh phim với yêu cầu như sau: Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra, từ

giây thứ 12 đến 18, dòng chữ “Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. ngày 20/6/2021" hiện ra.Để

thêm dòng chữ "Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. Ngày 20/6/2021" vào giây thứ 12 đến 18

của video clip số 1 thì cần sử dụng công cụ nào dưới đây ?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh.

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian.

c)

Công cụ tạo phụ đề.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

122.

Câu 46. Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện?

a)

Số lớp.

b)

Màu sắc.

c)

Thời gian.

d)

Độ trễ.

123.

Câu 45. Ngăn tư liệu là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.

d)

Thời điểm.

124.

Câu 44. Để xuất ra tệp ảnh động, em chọn?

a)

File -> Save.

b)

File -> Open as Layers.

c)

File -> Export As.

d)

Đáp án khác

125.

Câu 42. Công cụ Clone được sử dụng để?

a)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn.

b)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng.

c)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền.

126.

Câu 41. Hình dưới đây là một bức ảnh nổi tiếng của nhiếp ảnh gia Kusaikabe Kimbei được chụp từ

những năm 1870. Em có thể xác định được tác giả đã phải vẽ thêm những gì để thu được tấm hình này

không?

a)

Tác giả vẽ thêm chiếc ô.

b)

Tác giả đã vẽ thêm cái váy.

c)

Không thể xác định được tác giả đã phải vẽ thêm những gì để thu được tấm hình này .

d)

Đáp án khác

127.

Câu 40. Lớp nào được hiển thị trong hình sau?

a)

Lớp LSC

b)

Lớp SK

c)

Lớp ORG

d)

Đáp án khác

128.

Câu 39. "Threshold" (Ngưỡng) dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do.

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip.

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật.

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự.

129.

Câu 38. "Feather edges" (Đường viền mờ) dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do.

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip.

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

130.

Câu 37. Công cụ "Fuzzy Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do.

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip.

c)

Công cụ lựa chọn theo mờ.

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc.

131.

Câu 36. Công cụ "Rectangle Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do.

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip.

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật.

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

132.

Câu 35. Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone, bạn có thể?

a)

Thay đổi màu sắc của Highlights (Điểm sáng) .

b)

Thay đổi màu sắc của Shadows (Bóng).

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

133.

Câu 34. Công cụ "Split Tone" dùng để?

a)

Tách màu.

b)

Thay đổi giá trị của các kênh màu.

c)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh.

d)

Tăng độ bão hòa.

134.

Câu 33. Công cụ "Hue-Saturation" dùng để?

a)

Thay đổi giá trị của các kênh màu.

b)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh.

c)

Tăng độ bão hòa.

d)

Đáp án khác.

135.

Câu 32. Cần làm gì để ảnh đẹp hơn?

a)

Phóng to bức ảnh.

b)

Thu nhỏ bức ảnh.

c)

Chỉnh sửa ánh sáng và cân bằng màu.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

136.

Câu 31. Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?

a)

41.67x 27.78 inch

b)

20 x 13.33 inch.

c)

10 x 6.67 inch.

d)

5 x 3.33 inch.

137.

Câu 30. Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng những phần mềm nào sau đây?

a)

PowerPoint.

b)

Inkscape.

c)

GIMP.

d)

Đáp án khác.

138.

Câu 29. Sau khi chụp ảnh kỉ yếu lớp, Minh tập hợp và chính lại các ảnh trước khi in. Em có biết Minh có

thể dùng phần mềm nào để thực hiện việc đó không?

a)

Adobe Photoshop.

b)

Photoshop.

c)

GIMP.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

139.

Câu 28. Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh

sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi =

3 inch.

b)

. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100

dpi = 6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi =

2 inch.

d)

Đáp án khác.

140.

Câu 27. Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì?

a)

Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi .

b)

Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn.

c)

Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang.

d)

Đáp án khác.

141.

Câu 26. Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?

a)

In trên mười inch của một hình ảnh.

b)

In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh.

c)

In trên mỗi inch của một hình ảnh.

d)

Đáp án khác.

142.

Câu 25. Trong phần mềm làm phim, để thêm ảnh, video clip, và nhạc nền vào dự án của bạn ta sử

dụng chức năng

a)

"New Project".

b)

"Text".

c)

"Transitions".

d)

"Import".

143.

Câu 24. Khi kiểm tra, chỉnh sửa đoạn phim, lời hội thoại cần

a)

khớp với các phân cảnh trên phim

b)

có sự sáng tạo

c)

thể hiện sự độc đáo của nội dung

d)

sinh động, sáng tạo

144.

Câu 23. Kịch bản làm phim được xây dựng phải

a)

có các nguồn lực hỗ trợ.

b)

có sự sáng tạo.

c)

đảm bảo tính khả thi.

d)

đơn giản không chi tiết.

145.

Câu 22. Trong phần mềm làm phim, hiển thị theo phân cảnh là chế độ hiển thị

a)

đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim.

b)

toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim.

c)

đơn giản các lớp theo trình tự thời gian.

d)

thời lượng mỗi phân cảnh.

146.

Câu 21. Trong phần mềm làm phim, ngăn tiến trình

a)

chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.

b)

chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.

c)

chứa đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.

d)

là khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim.

147.

Câu 20. Trong phần mềm làm phim, ngăn xem trước là nơi chứa

a)

chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.

b)

chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.

c)

đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.

d)

các file dữ liệu

148.

Câu 19. Trong phần mềm làm phim, thanh công cụ là nơi chứa

a)

các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.

c)

các đoạn phim.

d)

các file dữ liệu.

Similar Resources on Wayground