wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 170

Worksheet time: 3hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nghiệm của phương trình 6x5=26x-5=2  là:

a)

56\frac{5}{6}  

b)

76\frac{7}{6}  

c)

56\frac{-5}{6}  

d)

76\frac{-7}{6}  

12.

Để phương trình (m2)x+5=3\left(m-2\right)x+5=-3  là phương trình bậc nhất một ẩn thì:


a)

m0m\ne0  

b)

m2m\ne2  

c)

m1m\ne1  

d)

mRm\in R  

13.

Giải phương trình 2(x2)+3=12(x+1)2\left(x-2\right)+3=1-2\left(x+1\right)  được kết quả là:


a)

Vô nghiệm

b)

x=0x=0  

c)

x=2x=2  

d)

Nghiệm đúng với mọi x

14.

Phương trình 2x12=2x+1412x82x-\frac{1}{2}=\frac{2x+1}{4}-\frac{1-2x}{8}  có nghiệm duy nhất là:


a)

x=12x=\frac{1}{2}  

b)

x=32x=\frac{3}{2}  

c)

x=52x=\frac{5}{2}  

d)

x=72x=\frac{7}{2}  

15.

Phương trình 3x(2x3)=7(2x3)3x\left(2x-3\right)=7\left(2x-3\right)  có tập nghiệm là:


a)

S={73;32}S=\left\{\frac{7}{3};\frac{3}{2}\right\}  

b)

S={73;32}S=\left\{\frac{-7}{3};\frac{3}{2}\right\}  

c)

S={73}S=\left\{-\frac{7}{3}\right\}  

d)

S={73}S=\left\{\frac{7}{3}\right\}  

16.

Phương trình x29x+20=0x^2-9x+20=0  có tập nghiệm là:


a)

S={4;5}S=\left\{4;5\right\}  

b)

S={3;4}S=\left\{3;4\right\}  

c)

S={2;3}S=\left\{2;3\right\}  

d)

S={1;2}S=\left\{1;2\right\}  

17.

Phương trình (x+1)(2x)=0\left(x+1\right)\left(2-x\right)=0  có tập nghiệm là:


a)

S={1;2}S=\left\{1;2\right\}  

b)

S={1;2}S=\left\{1;-2\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={1;2}S=\left\{-1;2\right\}  

18.

Điều kiện xác định của phương trình x2x1+x12+x=0\frac{x}{2x-1}+\frac{x-1}{2+x}=0  là:


a)

x12x\ne\frac{1}{2}  hoặc  x2x\ne-2  

b)

x12x\ne\frac{1}{2}  hoặc  x2x\ne-2  

c)

x12x\ne\frac{1}{2}  

d)

x12x\ne-\frac{1}{2}  hoặc  x2x\ne2  

19.

Phương trình x+4=7\left|x+4\right|=7  có tập nghiệm là:


a)

S={3}S=\left\{3\right\}  

b)

S={11}S=\left\{-11\right\}  

c)

S={3;11}S=\left\{3;-11\right\}  

d)

Vô nghiệm

20.

Nghiệm của bất phương trình 2x3<72x-3<7  là:


a)

x>5x>5  

b)

x<2x<2  

c)

x>2x>2  

d)

x<5x<5  

21.

Nghiệm của bất phương trình x+23x24<1\frac{x+2}{3}-\frac{x-2}{4}<1  là:


a)

x>1x>1  

b)

x<2x<-2  

c)

x<2x<2  

d)

x>3x>3  

22.

Biết m1m\ge1  , với giá trị nào của m thì hai bất phương trình  x+2<3x+2<3  và  (m1)x+3<5\left(m-1\right)x+3<5  là tương đương:


a)

m=1m=1  

b)

m=2m=-2  

c)

m=2m=2  

d)

m=3m=3  

23.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

ADDB=AEEC\frac{AD}{DB}=\frac{AE}{EC}

b)

ADAB=AEAC\frac{AD}{AB}=\frac{AE}{AC}

c)

DBAB=DEBC\frac{DB}{AB}=\frac{DE}{BC}

d)

DBAB=ECAC\frac{DB}{AB}=\frac{EC}{AC}

24.

Cho hình vẽ,khi đó x bằng:

a)

143\frac{14}{3}

b)

95\frac{9}{5}

c)

2,82,8

d)

3,23,2

25.

Cho hình vẽ có AB = 6cm, AC = 8cm và BD = 3cm. Độ dài cạnh BC bằng:

a)

4cm

b)

7cm

c)

2,25cm

d)

5,25cm

26.

Cho ΔABC\Delta ABC  đồng dạng với  ΔABC\Delta A'B'C'  . Biết  ABAB=25\frac{AB}{A'B'}=\frac{2}{5}  và  CΔABCCΔABC=30C_{\Delta A'B'C'}-C_{\Delta ABC}=30  . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CΔABC=50; CΔABC=20C_{\Delta A'B'C'}=50;\ C_{\Delta ABC}=20  

b)

CΔABC=75; CΔABC=45C_{\Delta A'B'C'}=75;\ C_{\Delta ABC}=45  

c)

CΔABC=60; CΔABC=30C_{\Delta A'B'C'}=60;\ C_{\Delta ABC}=30  

d)

Cả ba đáp án đều sai

27.

Không thể khẳng định được cặp tam giác nào đồng dạng với nhau trong các cặp tam giác sau:

a)

Hai tam giác đều

b)

Hai tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau

c)

Hai tam giác cân

d)

Hai tam giác bằng nhau

28.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm và  ΔABC\Delta A'B'C'  vuông tại A' có A'B' = 9cm, B'C' = 15cm. Hỏi rằng tam gác ABC và tam gác A'B'C' có đồng dạng với nhau không?


a)

b)

Không

29.

Số đo góc D là

a)

360 - (100 + 60 + 65)

b)

360 - (80 + 120 + 115)

c)

360 - 100 + 60 + 65

d)

360 - 80 + 120 + 115

30.

Số đo góc B là

a)

180 - 60 - 50

b)

360 - 60 - 50

c)

180 - 60 + 50

d)

360 - 60 + 50

31.

Gọi tên đường MN là công thức tính

a)

MN=BC2MN=\frac{BC}{2}  , MN là đường trung bình

b)

MN=BC2MN=\frac{BC}{2}  , MN là đường trung tuyến

c)

MN=AB+AC2MN=\frac{AB+AC}{2}  MN là đường trung bình

d)

MN=AB+AC2MN=\frac{AB+AC}{2}  MN là đường trung tuyến

32.

Gọi tên đường EF và công thức tính

a)

EF=AB+CD2EF=\frac{AB+CD}{2}  EF là đường trung bình

b)

EF=AB+CD2EF=\frac{AB+CD}{2}  EF là đường trung tuyến

c)

EF=AD+BC2EF=\frac{AD+BC}{2}  EF là đường trung bình

d)

EF=AD+BC2EF=\frac{AD+BC}{2}  EF là đường trung tuyến

33.

Công thức tính tổng số đo góc của hình có n giác

a)

(n - 2) . 180 độ

b)

(n - 2) . 360 độ

c)

n . 180 độ

d)

n . 360 độ

34.

Tổng số đo các góc ngoài của hình n giác luôn bằng

a)

360

b)

180

c)

720

d)

540

35.

Công thức tính số đường chéo trong hình n giác

a)

N=n(n3)2N=\frac{n\left(n-3\right)}{2}  

b)

N=n32N=\frac{n-3}{2}  

c)

N=n2N=\frac{n}{2}  

d)

N=n(n3)3N=\frac{n\left(n-3\right)}{3}  

36.

Diện tích hình chữ nhật

a)

a.b

b)

(a + b).2

c)

a + b

d)

a/b

37.

Diện tích hình tam giác

a)

a.h2\frac{a.h}{2}  

b)

a+h2\frac{a+h}{2}  

c)

a.h

d)

2.a.h

38.

diện tích hình thang

a)

(a+b).h2\frac{\left(a+b\right).h}{2}  

b)

a.b.h2\frac{a.b.h}{2}  

c)

(a + b).h

d)

2(a + b).h

39.

diện tích hình bình hành

a)

a.b

b)

a.h

c)

b.h

d)

(a+b)h2\frac{\left(a+b\right)h}{2}  

40.

diện tích hình thoi

a)

d1+d22\frac{d1+d2}{2}  

b)

d1×d22\frac{d1\times d2}{2}  

c)

a4a^4  

d)

a.(d1+d2)2\frac{a.\left(d1+d2\right)}{2}  

41.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đơn thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân lần lượt đơn thức với các hạng tử của đa thức.

42.

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

43.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

44.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

45.

Kết quả của phép tính (x2)(x+5)(x-2)(x+5)  bằng ?

a)

x22x10x^2-2x-10  

b)

x2+3x10x^2+3x-10  

c)

x2+3x10-x^2+3x-10  

d)

x22x10-x^2-2x-10  

46.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

47.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

48.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

x22x2x^2-2x-2  

b)

x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

x2x2x^2-x-2  

d)

x2+x+2x^2+x+2  

49.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

50.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

51.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

52.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

53.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

54.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

55.

Viết biểu thức x3+12x2+48x+64x^3+12x^2+48x+64  dưới dạng lập phương một tổng

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

b)

(x4)3\left(x-4\right)^3  

c)

(x8)3\left(x-8\right)^3  

d)

(x+8)3\left(x+8\right)^3  

56.

Viết biểu thức x36x2+12x8x^3-6x^2+12x-8  dưới dạng lập phương một hiệu

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

b)

(x4)3\left(x-4\right)^3  

c)

(x2)3\left(x-2\right)^3  

d)

(x+2)3\left(x+2\right)^3  

57.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

58.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

59.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

60.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

61.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

62.

Khai triển biểu thức sau:

(3x2)2\left(3-x^2\right)^2  =

a)

32  (x2)23^{2\ }-\ \left(x^2\right)^2  

b)

(3x2)(3+x2)\left(3-x^2\right)\left(3+x^2\right)  

c)

9+6x2 +x49+6x^{2\ }+x^4  

d)

96x2 +x49-6x^{2\ }+x^4  

63.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

64.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

65.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

66.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

67.

Hãy chọn đáp án đúng: x24y2x^2-4y^2  bằng .... 

a)

(x22y)(x2+2y)\left(x^2-2y\right)\left(x^2+2y\right)  

b)

(x4y)(x+4y)\left(x-4y\right)\left(x+4y\right)  

c)

(x2y)(x+2y)\left(x-2y\right)\left(x+2y\right)  

d)

(xy)(x+y)\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

68.

Đa thức x(y1)+3(1y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

69.

Đa thức 14x2y21xy2+28x2y214x^2y-21xy^2+28x^2y^2  được phân tích thành

a)

xy(14x21y+28xy)xy\left(14x-21y+28xy\right)  

b)

7x2y(23y+4xy)7x^2y\left(2-3y+4xy\right)  

c)

7xy(2x3y+4xy)7xy\left(2x-3y+4xy\right)  

d)

7xy2(2x3y+4x)7xy^2\left(2x-3y+4x\right)  

70.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

71.

Kết quả phân tích đa thức

2x2x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

2x(x1)2x\left(x-1\right)  

b)

x(2x1)x\left(2x-1\right)  

c)

x(2x21)x\left(2x^2-1\right)  

d)

2x(x21)2x\left(x^2-1\right)  

72.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

73.

Phân tích đa thức 5x210x5x^2-10x   thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :

a)

5x(x10)5x(x-10)  

b)

5x(x2)5x(x-2)  

c)

5x(x22x)5x(x^2-2x)  

d)

5x(2x)5x(2-x)  

74.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

75.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

76.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
4; 7x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

77.

(-x)5:(-x)3

a)

x2

b)

-x2

c)

-x

d)

(-x)8

78.

5x2y4:10x2y

a)

2y3

b)

50x4y5

c)

0,5y3

d)

0,5x4y5

79.

(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy

a)

xy+83xy25xy+\frac{8}{3}xy^2-5

b)

3xy+83xy253xy+\frac{8}{3}xy^2-5

c)

xy+835xxy+\frac{8}{3}-5x

d)

xy+83xy5yxy+\frac{8}{3}xy-5y

80.

Kết quả của phép chia a7 :a4

a)

a3

b)

3

c)

a4

d)

a

81.

Phép chia nào sau đây là đúng?

a)

35x5y2 : (-7x4y) =-5xy

b)

18x4y3 :9x3y3=2xy

c)

24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2

82.

Kết quả của phép chia  4x34x^3  :  (14x2)\left(-\frac{1}{4}x^2\right)  có hệ số là

a)

-1

b)

4

c)

16

d)

-16

83.

Điều kiện của số tự nhiên n để xn :x5 là phép chia hết

a)

n < 2

b)

n5n\ge5

c)

n5n\le5

d)

2 < n < 5

84.

Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:

a)

-36450

b)

36450

c)

-1

d)

-72900

e)

72900

85.

Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5

a)

132x2y2\frac{1}{32}x^2y^2

b)

132x5y5\frac{1}{32}x^5y^5

c)

12x2y2\frac{1}{2}x^2y^2

d)

14x5y5-\frac{1}{4}x^5y^5

86.

Hình thang ABCD có góc B = 120o và góc D = 80o. Tính góc A và góc C

a)

∠C = 550 ;∠A = 1050

b)

∠C = 600 ; ∠A = 1000

c)

∠A = 1150; ∠C = 450

d)

∠A = 1100; ∠C = 500

87.

Phát biểu nào đúng về hình thang?

a)

Hình thang là tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

d)

Hình thang là tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

88.

Cho hình bình hành ABCD, có E là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Chọn câu đúng:

a)

AC = BD

b)

Tam giác ABD cân tại A

c)

BE là trung tuyến của tam giác ABC

d)

∠A + ∠C = ∠B + ∠D

89.

chọn câu đúng

a)

Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

c)

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

d)

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

90.

chọn câu sai

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

91.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh bên của hình thang

b)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh đối của hình thang

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy

d)

Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình

92.

Cho tam giác ABC có M là trung điểm AB, N trung điểm AC. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

MN là đường trung bình của tam giác ABC

b)

MN song song với BC

c)

MNCB là hình thang cân

d)

MN có độ dài bằng nửa BC

93.

Chọn phát biểu sai

a)

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

b)

Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau

c)

Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Trong hình thang cân hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

94.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d đi qua trung điểm của AB

b)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB

c)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d vuông góc với AB tại trung điểm của AB

d)

Hai điểm A,B đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d song song với AB

95.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có 2 cạnh đối bằng nhau

96.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

97.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

98.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

99.

2x + x + 12 = 0

a)

x= 2

b)

x= -4

c)

x= 1

d)

x= -1

100.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

101.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

102.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

103.

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

104.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

105.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

106.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

107.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

0x + 1 = 0

b)

2x - 5 = 0

c)

x2+ 2=0x^2+\ 2=0  

d)

5x+6=0\frac{5}{x}+6=0  

108.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

2x2 + 1 > 0

b)

2x + 1 > 0

c)

0x – 2 < 0

d)

xy – 4 < 0

109.

Cho a < b. Khi đó:

a)

-2a < -2b

b)

-2a > -2b

c)

-2a \ge  -2b

d)

-2a \le  -2b

110.

Phương trình (x + 4)(3x - 18) = 0 có tập nghiệm là:

a)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{-4;\ -6\right\}

b)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{-4;\ 6\right\}  

c)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{4;\ -6\right\}

d)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{4;\ 6\right\}

111.

Điều kiện xác định của phương trình 2x+3x(x + 5)=0\frac{2}{x}+\frac{3}{x\left(x\ +\ 5\right)}=0  là:

a)

x0x\ne0

b)

x5x\ne-5

c)

x0; x5x\ne0;\ x\ne-5

d)

x0; x5x\ne0;\ x\ne5  

112.

Phương trình 5x + 9 = 6x - 2 có nghiệm là:

a)

-11

b)

11

c)

10

d)

-10

113.

Bất phương trình 2 x - 8 > x có nghiệm là:

a)

x > 8

b)

x < 8

c)

x > -8

d)

x < -8

114.

Tỉ số hai đường cao của hai tam giác đồng dạng bằng ....................

a)

tỉ số đồng dạng

b)

bình phương tỉ số đồng dạng

115.

Hình hộp chữ nhật có:

a)

8 cạnh, 6 đỉnh, 12 mặt

b)

8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

c)

8 mặt, 6 cạnh, 12 đỉnh

d)

8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

116.

Cặp tam giác có độ dài các cạnh dưới đây: 3cm; 4cm; 5cm và 6cm; 8cm; 10cm

có đồng dạng với nhau không?

a)

Có

b)

Không

117.

Tam giác có độ dài các cạnh 3cm, 4cm, 5cm đồng dạng với tam giác có độ dài các cạnh là 6cm; 8cm; 10cm theo tỉ số là bao nhiêu?

a)

2

b)

12\frac{1}{2}  

118.

Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?

a)

13cm13cm^{ }

b)

315cm315cm^{ }

c)

315cm2315cm^2

d)

315cm3315cm^3  

119.

Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?

a)

216cm216cm

b)

216cm2216cm^2  

c)

108cm2108cm^2

d)

108cm108cm

120.

Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?

a)

251cm2251cm^2

b)

251cm3251cm^3

c)

286cm2286cm^2  

d)

286cm3286cm^3

121.

Nghiệm của phương trình 20x5=3520x-5=35  là:

a)

2-2  

b)

22  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

32\frac{-3}{2}  

122.

Phương trình 3x(2x3)=7(2x3)3x\left(2x-3\right)=7\left(2x-3\right)  có tập nghiệm là:


a)

S={73;32}S=\left\{\frac{7}{3};\frac{3}{2}\right\}  

b)

S={73;32}S=\left\{\frac{-7}{3};\frac{3}{2}\right\}  

c)

S={73}S=\left\{-\frac{7}{3}\right\}  

d)

S={73}S=\left\{\frac{7}{3}\right\}  

123.

Phương trình (x+1)(2x)=0\left(x+1\right)\left(2-x\right)=0  có tập nghiệm là:


a)

S={1;2}S=\left\{1;2\right\}  

b)

S={1;2}S=\left\{1;-2\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={1;2}S=\left\{-1;2\right\}  

124.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

ADDB=AEEC\frac{AD}{DB}=\frac{AE}{EC}

b)

ADAB=AEAC\frac{AD}{AB}=\frac{AE}{AC}

c)

DBAB=DEBC\frac{DB}{AB}=\frac{DE}{BC}

d)

DBAB=ECAC\frac{DB}{AB}=\frac{EC}{AC}

125.

Khai triển HĐT x38 ta đượcx^3-8\ ta\ được  

a)

(x2)(x22x+4)\left(x-2\right)\left(x^2-2x+4\right)  

b)

(x2)(x2+2x+4)\left(x-2\right)\left(x^2+2x+4\right)

c)

(x2)(x22x4)\left(x-2\right)\left(x^2-2x-4\right)

d)

(x+2)(x22x+4)\left(x+2\right)\left(x^2-2x+4\right)

126.

2x(3x24y)2x\left(3x^2-4y\right)  

a)

6x38xy6x^3-8xy

b)

6x3+8xy6x^3+8xy

c)

6x28xy6x^2-8xy

d)

6x38xy-6x^3-8xy

127.

Tìm m để đúng HĐT: 4x2+20x+m4x^2+20x+m  

a)

-5

b)

5

c)

-25

d)

25

128.

Tính giá trị của bt: x3y+5x7 ti x=2; y=3 laˋx^3y+5x-7\ tại\ x=2;\ y=-3\ là  

a)

-21

b)

21

c)

12

d)

-12

129.

Tìm x: 7x(12-6x)=0

a)

-1;-2

b)

0;-2

c)

0;2

d)

1;2

130.

phân tíc thành nhân tử: 14x2y21xy214x^2y-21xy^2  

a)

7xy(2x3y)7xy\left(2x-3y\right)  

b)

7xy(2x+3y)7xy\left(2x+3y\right)

c)

7xy(2x3y)7xy\left(-2x-3y\right)

d)

xy(14x21y)xy\left(14x-21y\right)

131.

3x2y(2x+5y)3x^2y\left(-2x+5y\right)  

a)

6x3y+15x2y2-6x^3y+15x^2y^2

b)

6x3y15x2y2-6x^3y-15x^2y^2

c)

6x3y+15x2y2-6x^3y+15x^2y^2

d)

6x3y+15x2y2-6x^3y+15x^2y^2

132.

6x(x23xy+12)6x\left(x^2-3xy+12\right)  

a)

6x3+18x2y+72x6x^3+18x^2y+72x  

b)

6x318x2y72x6x^3-18x^2y-72x

c)

6x318x2y+72x-6x^3-18x^2y+72x

d)

6x318x2y+72x6x^3-18x^2y+72x

133.

Phân tích thành nhân tử: x2+5x6x^2+5x-6  

a)

(x+6)(x1)\left(x+6\right)\left(x-1\right)  

b)

(x+6)(x+1)\left(x+6\right)\left(x+1\right)

c)

(x6)(x1)\left(x-6\right)\left(x-1\right)

d)

(x+2)(x1)\left(x+2\right)\left(x-1\right)

134.

Cho tứ giác MNRT, bie^ˊt M=500; N=1100,R=600biết\ \wedge M=50^0;\ \angle N=110^0,\angle R=60^0  . Góc T?

a)

1800180^0

b)

1200120^0

c)

40040^0

d)

1400140^0  

135.

Thực hiện phép tính ta được: (2xy-4x)-(5x+7xy)

a)

5xy+9x-5xy+9x  

b)

5xy9x-5xy-9x

c)

5xy9x5xy-9x

d)

5xy+9x5xy+9x

136.

Cho x2100=0.x^2-100=0.  Vậy x=?

a)

1010  

b)

-10

c)

±10\pm10  

d)

±100\pm100  

137.

Thu gọn : (x3)2+(x+3)2 ta được:\left(x-3\right)^2+\left(x+3\right)^2\ ta\ được:  

a)

2x2+182x^2+18  

b)

2x2182x^2-18

c)

2x2+18-2x^2+18

d)

2x2+92x^2+9

138.

16x2+8x+a16x^2+8x+a  . Vậy a=? để được HĐT

a)

-4

b)

-1

c)

1

d)

4

139.

Phân tích đa thức 4x(xy)+y(yx) ta được:4x\left(x-y\right)+y\left(y-x\right)\ ta\ được:  

a)

(x+y)(4x+y)\left(x+y\right)\left(4x+y\right)

b)

(xy)(4xy)\left(x-y\right)\left(4x-y\right)  

c)

(x+y)(4xy)\left(x+y\right)\left(4x-y\right)

d)

(xy)(4x+y)\left(x-y\right)\left(4x+y\right)

140.

Thc hin pheˊp tıˊnh:(2x)(4+2x+x2) ta được:Thực\ hiện\ phép\ tính:\left(2-x^{ }\right)\left(4+2x+x^2\right)\ ta\ được:  

a)

2x32-x^3

b)

8+x38+x^3  

c)

83x38^3-x^3

d)

8x38-x^3

141.

Phép chia nào sau đây là đúng?

a)

35x5y2 : (-7x4y) =-5xy

b)

18x4y3 :9x3y3=2xy

c)

24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2

142.

Thương của phép chia đa thức 10x5 + x2 -5x cho đơn thức 5x là :

a)

2x42x^4 + 15x  1\frac{1}{5}x\ -\ 1

b)

2x4 +15x2 +12x^{4\ }+\frac{1}{5}x^2\ +1

c)

2x5 +x2 +52x^5\ +x^2\ +5

d)

2x5 +x2 52x^5\ +x^2\ -5

143.

Kết quả của phép chia (3a2 +2a4) : a là bao nhiêu ?

a)

3a - 2a3

b)

3a2 + 2a3

c)

3a + 2a3

144.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x  là

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y2+2xy3y^2+2xy  

145.

Cho hình vẽ. Tìm x, y

a)

x = 1000, y = 400

b)

x=400, y = 1200

c)

x=400, y = 1000

d)

x=1400, y = 1200

146.

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

147.

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 10cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

148.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

149.

Chọn các câu trả lời sai. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

150.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

151.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?

a)

9cm

b)

8cm

c)

7cm

d)

10cm

152.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

153.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

154.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

155.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

156.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

157.

A=(x28)(x+3)(x2)(x+5)A=\left(x^2-8\right)\left(x+3\right)-\left(x-2\right)\left(x+5\right)  
Tính giá trị của A với  x=3x=-3  

a)

A=4A=-4  

b)

A=16A=16  

c)

A=10A=-10  

d)

A=10A=10  

158.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

159.

Thương của phép chia (-xy)10 : (2xy)5

a)

132x2y2\frac{1}{32}x^2y^2

b)

132x5y5\frac{1}{32}x^5y^5

c)

12x2y2\frac{1}{2}x^2y^2

d)

14x5y5-\frac{1}{4}x^5y^5

160.

Thương của phép chia đa thức 9x2y3 +12x3y4 -24x3y3 cho đơn thức 3x2y3 là bao nhiêu?

a)

3 + 4xy +8x

b)

3y +4xy -8x

c)

3 +4xy -8x

161.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =

a)

A + B2

b)

A - B2

c)

A2+ AB + B2

d)

A2 + 2AB + B2

162.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

163.

Viết thành bình phương của một hiệu a2 - 4ab + 4b2 =.......

a)

(a - 4b)2

b)

(a - 2b)2

c)

(a + 2b)2

d)

(a + 4b)2

164.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

165.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

166.

Tìm a: 25x2+70x+a. Vy a=?25x^2+70x+a.\ Vậy\ a=?  

a)

49

b)

-49

c)

7

d)

-7

167.

x(x216)=0. Vy x=?x^{ }\left(x^2-16\right)=0.\ Vậy\ x=?  

a)

0;4

b)

4'-4

c)

0;-4

d)

0;4;-4

168.

x2+8x9=0. Vy x=?x^2+8x-9=0.\ Vậy\ x=?  

a)

1;-9

b)

1;9

c)

-1;-9

d)

-1;9

169.

(2x2+x)+(4x+2)=0. Vy x=?\left(2x^2+x\right)+\left(4x+2\right)=0.\ Vậy\ x=?  

a)

2;-1/2

b)

-2;-1/2

c)

-2;1/2

d)

2;1/2

170.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

Similar Resources on Wayground