NEW
Font size
WorksheetsKiểu dữ liệu danh sách (Khối 10)
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, ‘3’]
list.
int.
float.
string.
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
abs().
link().
append().
add()
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A.append(4) >>> del (A[2])
2, 3, 4, 5, 6, 4.
2, 3, 4, 5, 6.
2, 4, 5, 6.
2, 3, 6, 4.
Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
for.
while – for.
for kết hợp với lệnh range().
while kết hợp với lệnh range().
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:
list.del(i).
A.del(i).
del A[i].
A.del[i].
Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
a.[1]
a[0]
a.0
a[]
Giả sử A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]. Hãy cho biết kết quả của câu lệnh 4 in A?
True
False
true
false
Kết quả trả lại khi dùng toán tử in để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không là gì?
True hoặc False
Yes hoặc No
Đúng hoặc Sai
Có hoặc Không
Phát biểu nào sau đây là sai?
Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.
Lệnh remove() có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.
Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.
Lệnh clear() có tác dụng xoá toàn bộ các phần tử trong danh sách.
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] >>> A.remove(2) >>> print(A)
[1, 2, 3, 4].
[2, 3, 4, 5].
[1, 2, 4, 5].
[1, 3, 4, 5].
