NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KT GKII
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Nguyên sinh vật là gì?
Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi
Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi
Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi
Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi
Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Nguyên sinh vật?
Nấm nhày
Trùng roi
Tảo lục
Phẩy khuẩn
Gọi tên là trùng biến hình vì:
Nó có thể biến đổi hình dạng.
Nó có hình giống chiếc giày.
Nó có dạng hình thoi.
Đó là tên khoa học.
Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?
Trùng roi.
Tảo.
Trùng giày.
Trùng biến hình.
Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét?
Mắc màn khi đi ngủ.
Diệt muỗi, diệt bọ gậy.
Phát quang bụi rậm.
Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt.
Tại sao trong bể cá thuỷ sinh, người ta thường cho thêm tảo lục?
Tảo lục quang hợp tạo ra oxygen, làm tăng lượng oxygen hoà tan trong nước.
Là nguồn thức ăn tự nhiên, giàu dinh dưỡng cho các động vật thuỷ sản.
Tạo màu nước xanh lơ cho bể đẹp hơn.
Ý nào sau đây không phải là vai trò của nguyên sinh vật với con người?
Cung cấp thực phẩm cho con người.
Cộng sinh tạo mối quan hệ cần thiết cho sự sống của con người.
Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất chất dẻo.
Chỉ thị độ sạch của nước.
Nấm đảm là nấm:
Sinh sản bằng bào tử mọc trên đảm.
Sinh sản bằng bào tử nằm trong túi.
Là những loài nấm mốc sinh trưởng nhanh, gây ôi thiu thức ăn.
Cả ba phương án trên đều sai.
Nấm túi là nấm:
Sinh sản bằng bào tử mọc trên đảm.
Sinh sản bằng bào tử nằm trong túi.
Là những loài nấm mốc sinh trưởng nhanh, gây ôi thiu thức ăn.
Cả ba phương án trên đều sai.
Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?
Nấm rơm
Nấm men
Nấm bụng dê
Nấm mộc nhĩ
Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm đảm?
Nấm hương
Nấm độc đỏ
Nấm cốc
Nấm sò
Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm túi?
Nấm mộc nhĩ
Đông trùng hạ thảo
Nấm bụng dê
Nấm mốc
Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?
Nấm độc
Nấm mốc
Nấm đơn bào
Nấm ăn được
Cho các vai trò sau:
(1) Cung cấp thực phẩm
(2) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học
(3) Gây hư hỏng thực phẩm
(4) Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ
(5) Sản xuất các loại rượu, bia, đồ uống có cồn
(6) Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác
Những vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?
(1), (3), (5)
(2), (4), (6)
(1), (2), (5)
(3), (4), (6)
Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?
Nấm đùi gà.
Nấm kim châm.
Nấm thông.
Đông trùng hạ thảo.
Thực vật được chia thành các ngành nào?
Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín.
Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín.
Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm.
Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết.
Trong các nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?
Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.
Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.
Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.
Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.
Rêu là nhóm thực vật:
Bậc thấp, sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn.
Bậc thấp, sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn.
Bậc cao, sống trên cạn đầu tiên, có mạch dẫn.
Bậc cao, sống trên cạn đầu tiên, không có mạch dẫn.
Dương sỉ là nhóm thực vật:
Có mạch, không hạt.
Có mạch, có hạt.
Không mạch, không hạt.
Không mạch, có hạt.
Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?
Mặt dưới của lá.
Mặt trên của lá.
Thân cây.
Rễ cây.
Đặc điểm của thực vật hạt trần là:
Thân gỗ, có mạch dẫn trong thân.
Chưa có hoa và quả.
Cơ quan sinh sản là nón, hạt nằm lộ trên noãn, xếp liền thành nón.
Tất cả các phương án trên.
Đặc điểm nào sai khi nói về nhóm Hạt Kín?
Mọc khắp nơi trên trái đất.
Cơ quan sinh sản gồm nón cái và nón đực.
Nhiều cây hạt kín có kích thước khổng lồ.
Hạt được bao trong quả.
Bộ phận nào dưới đây chỉ xuất hiện ở ngành Hạt trần mà không xuất hiện ở các ngành khác?
Quả.
Rễ.
Hoa.
Noãn.
Ngành thực vật nào sau đây có mạch dẫn, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?
Rêu.
Dương xỉ.
Hạt trần.
Hạt kín.
Ngành thực vật nào sau đây chưa có rễ chính thức, chưa có mạch dẫn và sinh sản bằng bào tử?
A. Rêu.
B. Dương xỉ.
C. Hạt trần
D. Hạt kín
