wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 8. Ôn tập GK2

Total questions: 36

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)
  • Design.

b)
  • Apply to selected slides.

c)
  • Themes.

d)
  • Templates

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • Có thể tạo bài trình chiếu mới bằng cách chọn File>New>Blank Presentation.

b)
  • Có thể chọn mẫu bố cục trang chiếu có sẵn bằng cách mở thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải nút New Slide, sau đó chọn mẫu trang chiếu có bố cục phù hợp.

c)
  • Mẫu định dạng trang chiếu được thiết kế sẵn với màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, ... Khi được chọn, mặc định mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu.

d)
  • Ta không thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu.

3.

Chọn để thêm thông tin vào chân trang là vào ô ?

a)
  • Don't show on title slide

b)
  • Header

c)
  • Slide number

d)
  • Footer

4.

Chọn để không thêm chân trang vào trang tiêu đề là vào ô ?

a)
  • Don't show on title slide

b)
  • Update automatically

c)
  • Slide number

d)
  • Footer

5.

Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang chọn?

a)
  • Header

b)
  • Footer

c)
  • Close Header and Footer 

d)
  • Bottom of Page/ Plain Number 2

6.

Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?

a)
  • Header

b)
  • Footer

c)
  • Blank

d)
  • Bottom of Page/ Plain Number 2

7.

Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?

a)
  • Header

b)
  • Footer

c)
  • Page Number

d)
  • View

8.

Để thêm số trang ta chọn lệnh?

a)
  • Header

b)
  • Footer

c)
  • Page Number

d)
  • View

9.

Để thêm chân trang ta chọn lệnh?

a)
  • Header

b)
  • Footer

c)
  • Page Number

d)
  • Insert

10.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)
  • Home

b)
  • Data

c)
  • Insert

d)
  • View

11.

Vì sao cần đánh số trang?

a)
  • Để cho đẹp

b)
  • Để người đọc phân biệt các trang

c)
  • Để người đọc dễ theo dõi

d)
  • Để tăng lưu lượng cho tài liệu

12.

Các dấu đầu dòng được tự động tạo ra khi?

a)
  • Thêm chữ mới

b)
  • Thêm số mới

c)
  • Thêm hình ảnh mới

d)
  • Thêm đoạn văn bản mới

13.

Trong danh sách dấu đầu dòng, mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?

a)
  • Một dấu đầu dòng

b)
  • Một số đầu dòng

c)
  • Một chữ đầu dòng

d)
  • Một kí tư đặc biệt

14.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?

a)
  • Layout 

b)
  • Tabs

c)
  • Enter

d)
  • Space

15.

Dạng liệt kê chia nhỏ các đoạn văn bản dài giúp người đọc có khả năng?

a)
  • Dễ quan sát hơn 

b)
  • Tham khảo thông tin nhanh chóng, dễ dàng

c)
  • Tham khảo thông tin chính xác

d)
  • Tham khảo thông tin một cách đa dạng

16.

Em có thể cố định một số thông tin cần xuyên suốt cả văn bản bằng cách?

a)
  • Sử dụng hình ảnh;

b)
  • Sử dụng đầu trang và chân trang;

c)
  • Đính kèm tệp

d)
  • Sử dụng video

17.

Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ họa, các chữ năng để?

a)
  • Chỉnh sửa hình ảnh

b)
  • Vẽ biểu đồ

c)
  • Vẽ hình đồ họa trong văn bản

d)
  • Vẽ trang tính

18.

Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau?

a)
  • Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản

b)
  • Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê

c)
  • Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn

d)
  • Có thể sử dụng kết hợp danh sách đầu đầu dòng và danh sách có thứ tự

19.

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI: Đầu trang và chân trang là phần lề trên và lề dưới của văn bản.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Hãy cho biết các câu phát biểu sau phát biểu nào đúng

a)

Khi tạo đầu trang và chân trang cho văn bản thì tất cả các trang trong văn bản đều được tự động thêm đầu trang và chân trang.

b)

Đầu trang chỉ có thể chứa văn bản, không thể chứa hình ảnh hoặc hình đồ hoạ.

c)

Ngay khi em tạo một văn bản mới, phần mềm soạn thảo đã tự động tạo số trang cho văn bản.

d)

Em có thể đặt số trang ở bất kì vị trí nào trong trang văn bản.

e)

Số trang chỉ có thể được đặt ở đầu trang hoặc chân trang.

21.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

a)

Trang chiếu càng nhiều màu sắc, phông chữ thì càng chuyên nghiệp.

b)

Văn bản trên trang chiếu cần chi tiết, cụ thể, càng nhiều thông tin càng tốt.

c)

Màu sắc, cỡ chữ, phông chữ,.... đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu.

d)

Phần mềm trình chiếu cho phép tạo đầu trang, chân trang và số trang tương tự phần mềm soạn thảo văn bản.

e)

Thông tin ở đầu trang, chân trang thường bao gồm tên người trình chiếu, tên công ti, tiêu đề bài trình chiếu, thời gian trình chiếu,..

22.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)
  • File → Slide Layout

b)
  • Format → Slide Layout

c)
  • View → Slide Layout

d)
  • Insert → Slide Layout

23.

Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?

a)
  • Được in đậm

b)
  • Chứa hình ảnh minh họa

c)
  • Tự động xuất hiện ở tất cả các trang

d)
  • Chứa những thông tin quan trọng

24.

Đáp án thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: “Khi con trỏ chuột chuyển sang ….., thực hiện kéo thả chuột để thay đổi kích thước hình vẽ”

(a)  

25.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Không thể thay đổi danh sách liệt kê có thứ tự sang danh sách liệt kê không có thứ tự

b)

Không thể thay đổi danh sách liệt kê có thứ tự dạng 1), 2),… sang dạng a), b)

c)

Có thể chuyển đổi danh sách liệt kê có thứ tự sang danh sách liệt kê không có thứ tự

d)

Có thể chuyển đổi danh sách liệt kê không có thứ tự sang danh sách liệt kê có thứ tự

26.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Đầu mỗi đoạn trong danh sách liệt kê không thứ tự có thể là một biểu tượng bất kì

b)

Đầu mỗi đoạn trong danh sách liệt kê không thứ tự chỉ có thể là một kí tự gõ từ bàn phím

c)

Đầu mỗi đoạn trong danh sách liệt kê không thứ tự có thể là một kí tự đặc biệt bất kì

d)

Đầu mỗi đoạn trong danh sách liệt kê không thứ tự chỉ có thể chọn trong phần mẫu sẵn có của từng phiên bản phần mềm Word

27.

Bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội... nên dùng màu sắc nào?

a)

Gam màu nóng; 

b)

Gam màu lạnh;

c)

Gam màu rực rỡ

d)

Gam màu trung tính

28.

Chủ đề nào dưới đây nên sử dụng gam màu trung tính?

a)

Chủ đề giải trí, lễ hội; 

b)

Chủ đề mang ấn tượng mạnh

c)

Chủ đề giáo dục, học tập;  

d)

Đáp án khác

29.

Đâu là nhân tố đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu?

a)

Màu sắc;

b)

Nội dung; 

c)

Hình ảnh;

d)

Âm thanh

30.

Việc sử dụng Slide Master trong bài trình chiếu nhằm mục đích gì?

a)

Chèn video vào trang chiếu;

b)

Tạo hiệu ứng chuyển động;

c)

Lưu bài trình chiếu;

d)

Định dạng thống nhất toàn bộ bài trình chiếu;

31.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)

Templates; 

b)

Design;

c)

Themes;

d)

Apply to selected slides.

32.

Để thay đổi bố cục của trang chiếu thì ta chọn lệnh?

a)

Create;

b)

New;

c)

Save

d)

Layout;

33.

Làm thế nào để lưu bài trình chiếu dưới dạng tệp video?

a)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As, nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn mp4 hoặc .wmv). Chọn Save.

b)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn mp4 hoặc .wmv). Chọn Save.

c)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp). Chọn Save.

d)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn mp4 hoặc .wmv).

34.

Em hãy Trình bày cách thêm đầu trang và chân trang cho văn bản

4 lines
35.

Em hãy cho biết bản mẫu khác với mẫu định dạng thể nào?

4 lines
36.

Em hãy nêu các bước thêm vào trang chiếu tiêu đề của tệp trình chiếu AnToanPhongThucHanh.pptx đường dẫn đến tệp văn bản lưu trữ các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành để có thể mở ra giới thiệu cho người nghe trong khi trình chiếu.

4 lines