wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 9-Ôn tập giữa kì 2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ xác thực dữ liệu trong Excel dùng để:

a)

Nhập dữ liệu tự động

b)

Kiểm soát dữ liệu nhập vào

c)

Định dạng ô tính

d)

Sắp xếp dữ liệu

2.

Để thiết lập xác thực dữ liệu, ta vào thẻ nào trong Excel?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Review

3.

Khi sử dụng Data Validation, người dùng có thể:

a)

Giới hạn giá trị nhập vào theo điều kiện nhất định

b)

Thay đổi định dạng bảng tính

c)

Xóa dữ liệu trong bảng

d)

Sao chép dữ liệu

4.

Chế độ hiển thị thông báo lỗi của Data Validation là:

a)

Warning.

b)

Information

c)

Stop.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

5.

Hàm COUNTIF trong Excel dùng để:

a)

Đếm tất cả ô trong một cột

b)

Đếm số ô thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tính tổng giá trị của các ô

d)

Lọc dữ liệu theo điều kiện

6.

Cú pháp của hàm COUNTIF là:

a)

=COUNTIF(range, criteria)

b)

=COUNTIF(criteria, range)

c)

=COUNT(range, criteria)

d)

=COUNTIF(range)

7.

Hàm COUNTIF có thể sử dụng để:

a)

Đếm số ô có giá trị lớn hơn 50

b)

Đếm số ô có chứa chữ "A"

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

8.

Để đếm số ô có giá trị bằng 100 trong vùng A1:A10, ta dùng công thức:

a)

=COUNTIF(A1:A10, 100)

b)

=COUNT(A1:A10, 100)

c)

=SUMIF(A1:A10, 100)

d)

=COUNTIF(A1:A10, ">100")

9.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

b)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

c)

Số lượng các ô tính thỏa mãn điều kiện kiểm tra.

d)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm

10.

Để đếm số ô có giá trị lớn hơn 10 trong phạm vi B1:B50, ta sử dụng công thức nào?

a)

=COUNTIF(B1:B50, ">10")

b)

=COUNTIF(B1:B50, "=10")

c)

=COUNTIF(B1:B50, "<10")

d)

=COUNTIF(B1:B50, ">=10")

11.

Công thức nào dưới đây là đúng để đếm số ô chứa từ "Yes" trong vùng C1:C20?

a)

=COUNTIF("Yes", C1:C20)

b)

=COUNT(C1:C20, "Yes")

c)

=COUNTA(C1:C20, "Yes")

d)

=COUNTIF(C1:C20, "Yes")

12.

Để tính số lượng nhân viên Nam trong vùng C2:C7, ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

=COUNTIF(C2 - C7,"Nam")

b)

=COUNTIF(C2:C7,"Nam)

c)

=COUNT(C2:C7,"Nam")

d)

=COUNTIF(C2:C7,"Nam")

13.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUMIF

b)

COUNTIF

c)

IF

d)

SUM

14.

Cú pháp của hàm SUMIF là:

a)

=SUMIF(range, criteria, sum_range)

b)

=SUMIF(criteria, range, sum_range)

c)

=SUM(range, criteria)

d)

=SUMIF(range)

15.

Hàm SUMIF có thể sử dụng để:

a)

Tính tổng các giá trị lớn hơn 100

b)

Tính tổng các giá trị trong vùng B2:B10 nếu ô tương ứng trong A2:A10 là "Nam"

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

16.

Để tính tổng các ô trong vùng B1:B10 có giá trị lớn hơn 50, ta dùng công thức:

a)

=SUMIF(B1:B10, ">50")

b)

=SUMIF(B1:B10, 50)

c)

=SUMIF(B1:B10, "50")

d)

=COUNTIF(B1:B10, ">50")

17.

Để tính tổng các số trong cột G nếu cột F chứa bất kỳ chữ cái nào bắt đầu bằng "A", ta sử dụng công thức nào?

a)

=SUMIF(F1:F20, "A?", G1:G20)

b)

=SUMIF(F1:F20, "?A", G1:G20)

c)

=SUMIF(F1:F20, "A*", G1:G20)

d)

=SUMIF(F1:F20, "*A", G1:G20)

18.

Công thức trong ô E2 là: =sumif($A$1:$A$5,B3,$C$1:$C$5). Sao chép ô E2 sang ô E3, công thức trong ô E3 là:

a)

=sumif($A$1:$A$5,B3,$C$1:$C$5)

b)

=sumif(A1:A5,B4,C1:C5)

c)

=sumif($A$2:$A$6,B4,$C$2:$C$6)

d)

=sumif($A$1:$A$5,B4,$C$1:$C$5)

19.

Hàm SUMIF có thể sử dụng với dữ liệu dạng nào?

a)

Chỉ dạng văn bản.

b)

Chỉ dạng số.

c)

Dạng hình ảnh.

d)

Dạng số và văn bản.

20.

Công thức tính tổng các giá trị lớn hơn 100 trong vùng B2:B6 là:

a)

=SUMIF(B2:B6,“<100”)

b)

=SUM(B2:B6,“<100”)

c)

=SUMIF(B2:B6,“>100”)

d)

=SUMIF(B2:B6,<100)

21.

Công thức =’Chi tiêu’!E10 tham chiếu đến địa chỉ nào?

a)

Vùng dữ liệu bắt đầu từ ô E10 của trang tính hiện tại.

b)

Vùng dữ liệu bắt đầu từ ô E10 của trang tính Chi tiêu.

c)

Ô E10 của trang tính hiện tại

d)

Ô E10 của trang tính Chi tiêu

22.

Công thức nào sau đây có tham chiếu đến địa chỉ ô ở một trang tính khác?

a)

=Sheet 1!A2

b)

=Sheet1!A2

c)

=Thu nhap!A2

d)

="Thu nhap!A2

23.

Hàm IF trong Excel dùng để:

a)

Kiểm tra điều kiện và trả về giá trị tương ứng

b)

Tính tổng các ô

c)

Đếm số lượng ô       

d)

Sắp xếp dữ liệu

24.

Cú pháp của hàm IF là:

a)

=IF(logical_test, value_if_true, value_if_false)

b)

=IF(value_if_true, logical_test, value_if_false)

c)

=IF(logical_test, value_if_false, value_if_true)

d)

=IF(logical_test)

25.

Để kiểm tra nếu giá trị trong ô A1 lớn hơn 50 thì hiển thị "Đạt", ngược lại hiển thị "Không đạt", ta dùng công thức:

a)

=IF(A1>50, "Đạt", "Không đạt")

b)

=IF(A1<50, "Đạt", "Không đạt")

c)

=IF(A1=50, "Đạt", "Không đạt")

d)

=IF(A1, "Đạt", "Không đạt")

26.

Nếu ô A1=2 thì hàm sau trả về giá trị là bao nhiêu? =IF(A1>3, 1, if (A1<2, 3, 2))

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

27.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:

a)

5

b)

200

c)

300

d)

1

28.

Nếu A1 = 10 thì công thức hàm IF sau trả về kết quả bao nhiêu? =IF(A1>5,"Vui quá", "Buồn quá")

a)

5

b)

10

c)

Vui quá

d)

Buồn quá