wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đại cương hữu cơ 1

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất hữu cơ là

a)

hợp chất của oxygen với một nguyên tố hóa học khác

b)

hợp chất của carbon, hydrogen và oxygen.

c)

hợp chất của carbon và hydrogen

d)

hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, H2CO3, các muối carbonate kim loại, …)

2.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CO

d)

K2CO3

3.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

H2CO3

b)

Na2CO3

c)

KHCO3

d)

C2H5OH

4.

Chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?

a)

CH3COOH

b)

C6H12O6

c)

(NH4)2CO3

d)

HCHO

5.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại hydrocarbon?

a)

C2H6O

b)

CO2

c)

C2H2

d)

CCl4

e)

C6H6

6.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H4O2

b)

CaCO3

c)

NaHCO3

d)

C3H4

e)

C6H12O6

7.

Hydrocarbon X có phân tử khối là 30 amu. X là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C2H4

8.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về

a)

các hợp chất có trong tự nhiên.

b)

các hợp chất của carbon.

c)

các hợp chất hữu cơ.

d)

các chất trong cơ thể sống.

9.

Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

c)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

d)

Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

10.

Công thức cấu tạo cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

c)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

d)

Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

11.

Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH3CH2CHOHCHO

12.

Công thức nào đưới đây là công thức cấu tạo?

a)

HO – CH2 – CH2 – OH

b)

C2H6O2

c)

CH3O

d)

CnH3nOn

13.

Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2?

a)

CH3COOCH3

b)

CH2=CH−COOH

c)

HCOOCH2CH3

d)

CH≡C−COOH

14.

Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H6O2?

a)

CH3COOCH3

b)

CH2=CH−COOH

c)

HCOOCH2CH3

d)

CH≡C−COOH

15.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố

a)

carbon và hydrogen

b)

carbon

c)

carbon, hydrogen vȧ oxygen

d)

carbon và nitrogen

16.

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là

a)

liên kết cộng hoá trị

b)

liên kết kim loại

c)

liên kết hydrogen

d)

liên kết ion

17.

Trong các hợp chất hữu cơ, carbon luôn có hoá trị là

a)

I

b)

IV

c)

III

d)

II

18.

Hoá trị của carbon, oxygen, hydrogen trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, II, II

b)

IV, III, I

c)

II, IV, I

d)

IV, II, I

19.

Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là

a)

mạch vòng

b)

mạch thẳng, mạch nhánh

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh

d)

mạch nhánh

20.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3

21.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6

b)

C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N

c)

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl

d)

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4

22.

Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

23.

Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

24.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

25.

Dãy chất nào sau đây là dẫn xuất hydrocarbon?

a)

CH4, C2H5, C3H8, C5H12.

b)

C2H6O, CH4, C2H4O2, C2H6, C6H12O6.

c)

CH3Cl, C2H6O, C12H22O11, C15H31COOH.

d)

C6H12O6, C6H6, C6H5Cl, C4H9Cl.

26.

Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

a)

Trạng thái (rắn, lỏng, khí).

b)

Độ tan trong nước.

c)

Màu sắc.

d)

Thành phần nguyên tố.

27.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là

a)

52,2%; 13%; 34,8%.

b)

52,2%; 34,8%; 13%.

c)

13%; 34,8%; 52,2%.

d)

34,8%; 13%; 52,2%.

28.

Cho các công thức cấu tạo: (a) CH3–CH2–CH3, (b) CH3–O–CH2CH3, (c) CH3–O–CH3, (d) CH3CH2CH2–OH. Cặp chất nào có cùng công thức phân tử?

a)

(a) và (b).

b)

(b) và (d).

c)

(a) và (c).

d)

(b) và (c).

29.

Hợp chất hữu cơ chỉ gồm liên kết đơn?

a)

C3H8, C2H2.

b)

C3H8, C4H10.

c)

C4H10, C2H2.

d)

C4H10, C6H6.

30.

Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là

a)

10.

b)

13.

c)

14.

d)

12.

31.

Cho các chất: CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

32.

Cho các chất: CH4, C2H6O, C2H4O2, C3H8, C2H2, C2H5Cl, C6H6. Số hợp chất thuộc loại hydrocarbon trong dãy trên là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.