WorksheetsTừ vựng tiếng hàn sơ cấp 2 bài 3
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
"물건 사기" có nghĩa là gì?
Bộ
Đôi (giày, tất)
Đôi
Mua sắm
"벌" có nghĩa là gì?
Túi nilon
Bộ
Đôi
Tờ, trang
"켤레" có nghĩa là gì?
Đôi
Đôi (giày, tất)
Tờ, trang
Giỏ, rổ
"쌍" có nghĩa là gì?
Túi nilon
Đôi
Đôi (giày, tất)
Bộ
"장" có nghĩa là gì?
Đôi
Tờ, trang
Túi nilon
Giỏ, rổ
"송이" có nghĩa là gì?
Đôi
Tờ, trang
Túi nilon
Đoá, chùm, nải
"바구니" có nghĩa là gì?
Giỏ, rổ
Hộp
Túi nilon
Đôi
"상자" có nghĩa là gì?
Giỏ, rổ
Hộp
Túi nilon
Đôi
"봉지" có nghĩa là gì?
Giỏ, rổ
Hộp
Túi nilon
Đôi
"찾다" có nghĩa là gì?
Tìm
Vừa ý
Vừa
Phù hợp
"마음에 들다" có nghĩa là gì?
Tìm
Vừa ý
Vừa
Phù hợp
"맞다" có nghĩa là gì?
Tìm
Vừa ý
Vừa
Phù hợp
"어울리다" có nghĩa là gì?
Tìm
Vừa ý
Vừa
Phù hợp
"주문하다" có nghĩa là gì?
Đặt hàng
Tính tiền
Đổi đồ
Hoàn tiền
"계산하다" có nghĩa là gì?
Đặt hàng
Tính tiền
Đổi đồ
Hoàn tiền
"교환하다" có nghĩa là gì?
Đặt hàng
Tính tiền
Đổi đồ, trao đổi
Hoàn tiền
"환불하다" có nghĩa là gì?
Đặt hàng
Tính tiền
Đổi đồ
Hoàn tiền
"사물" có nghĩa là gì?
Sự vật
Trạng thái
Ngắn
Dài
"상태" có nghĩa là gì?
Sự vật
Trạng thái
Ngắn
Dài
"짧다" có nghĩa là gì?
Ngắn
Dài
Ít
Nhiều
"길다" có nghĩa là gì?
Ngắn
Dài
Ít
Nhiều
"작다" có nghĩa là gì?
Ngắn
Dài
Ít
Nhiều
"많다" có nghĩa là gì?
Ngắn
Dài
Ít
Nhiều
"두껍다" có nghĩa là gì?
Dày
Mỏng
Nặng
Nhẹ
"얇다" có nghĩa là gì?
(a)
"작다" có nghĩa là gì?
Ngắn
Dài
Ít
Nhiều
"많다" có nghĩa là gì?
Ngắn
Dài
Ít
Nhiều
"두껍다" có nghĩa là gì?
Dày
Mỏng
Nặng
Nhẹ
"얇다" có nghĩa là gì?
Dày
Mỏng
Nặng
Nhẹ
"무겁다" có nghĩa là gì?
Dày
Mỏng
Nặng
Nhẹ
"가볍다" có nghĩa là gì?
Dày
Mỏng
Nặng
Nhẹ
"화려하다" có nghĩa là gì?
Sặc sỡ
Đơn giản
Thoải mái
Không thoải mái
"단순하다" có nghĩa là gì?
Sặc sỡ
Đơn giản
Thoải mái
Không thoải mái
"편하다" có nghĩa là gì?
Sặc sỡ
Đơn giản
Thoải mái
Không thoải mái
"불편하다" có nghĩa là gì?
Sặc sỡ
Đơn giản
Thoải mái
Không thoải mái
"빠르다" có nghĩa là gì?
Nhanh
Màu vàng
Tiểu thuyết
Truyện tranh
"노랗다" có nghĩa là gì?
Nhanh
Màu vàng
Tiểu thuyết
Truyện tranh
"소설책" có nghĩa là gì?
Nhanh
Màu vàng
Tiểu thuyết
Truyện tranh
"만화책" có nghĩa là gì?
Nhanh
Màu vàng
Tiểu thuyết
Truyện tranh
"샤프" có nghĩa là gì?
Bút chì kim
Màu đỏ
Chắc chắn
Màu xanh
"빨간색" có nghĩa là gì?
Bút chì kim
Màu đỏ
Chắc chắn
Màu xanh
"튼튼하다" có nghĩa là gì?
Bút chì kim
Màu đỏ
Chắc chắn
Màu xanh
"파란색" có nghĩa là gì?
Bút chì kim
Màu đỏ
Chắc chắn
Màu xanh
"핸드백" có nghĩa là gì?
Khu mua sắm
Tính năng
Túi xách tay
Quả quýt
"쇼핑몰" có nghĩa là gì?
Khu mua sắm, shopping mall
Tính năng
Túi xách tay
Quả quýt
"기능" có nghĩa là gì?
Khu mua sắm
Tính năng, kĩ năng
Túi xách tay
Quả quýt
"귤" có nghĩa là gì?
Khu mua sắm
Tính năng
"기능" có nghĩa là gì?
Khu mua sắm
Tính năng, kĩ năng
Túi xách tay
Quả quýt
"귤" có nghĩa là gì?
Khu mua sắm
Tính năng
Túi xách tay
Quả quýt
"유행하다" có nghĩa là gì?
Thịnh hành, thời trang
Sản phẩm
Khí thế, tâm trạng
Máy tính xách tay
"제품" có nghĩa là gì?
Thịnh hành
Sản phẩm
Khí thế
Máy tính xách tay
"기분" có nghĩa là gì?
Thịnh hành
Sản phẩm
Khí thế, tâm trạng
Máy tính xách tay
"노트북" có nghĩa là gì?
Thịnh hành
Sản phẩm
Khí thế
Máy tính xách tay
"누구나" có nghĩa là gì?
Ai cũng thế, mọi người
Đa dạng
Từ
Dễ dàng
"다양하다" có nghĩa là gì?
Ai cũng thế
Đa dạng
Từ
Dễ dàng
"단어" có nghĩa là gì?
Ai cũng thế
Đa dạng
Từ
Dễ dàng
"쉽게" có nghĩa là gì?
Dễ dàng
Siêu thị
Đi, mang
Nhạt
"슈퍼" có nghĩa là gì?
Dễ dàng
Siêu thị
Đi, mang
Nhạt
"신다" có nghĩa là gì?
Dễ dàng
Siêu thị
Đi, mang
Nhạt
"싱겁다" có nghĩa là gì?
Dễ dàng
Siêu thị
Đi, mang
Nhạt
"싸다" có nghĩa là gì?
Gói
Thẻ
Bán
Cần thiết
"카드" có nghĩa là gì?
Gói
Thẻ
Bán
Cần thiết
"팔다" có nghĩa là gì?
Gói
Thẻ
Bán
Cần thiết
"필요하다" có nghĩa là gì?
Gói
Thẻ
Bán
Cần thiết
"할인점" có nghĩa là gì?
Gói
Thẻ
Bán
Cửa hàng giảm giá
