Font size
S
M
L
XL
WorksheetsThi doanh thu
Total questions: 63
Worksheet time: 1hrs 3mins
Name
Class
Date
1.
Nghiệp vụ giảm trừ công nợ bán hàng đại lý VTT qua hình thức tài khoản bankplus được hạch toán như thế nào?
a)
Nợ 1362.1/Có 131*
b)
Nợ 3441*/Có 131*
c)
Nợ 3388*/Có 131*
d)
Nợ 112*/Có 131*
2.
Kiểm soát doanh thu trên Sap theo các nội dung nào?
a)
Theo tài khoản, vụ việc, số tiền
b)
Theo tài khoản, theo số tiền
c)
Theo tài khoản, profit center, vụ việc, số tiền
d)
Theo tài khoản, vụ việc
3.
Nghiệp vụ cước đóng trước hạch toán như nào?
a)
Nợ 131*, 138*/Có 13827*
b)
Nợ 131*, 138*/Có 3362*
c)
Nợ 131*, 138*/Có 3388*
d)
Nợ 3388*/Có 131*, 138*
4.
Trên bảng cân đối số phát sinh cuối kỳ, tài khoản 13827* đang có số dư là đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Căn cứ để đồng bộ và hạch toán các giao dịch " Chuyển mạng giữ số " theo ngày tiếp nhận là báo cáo nào trên phần mềm BCCS?
a)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày đấu nối
b)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày hủy sau đấu nối
c)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày chưa đấu nối
d)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày tiếp nhận
e)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày hủy trước đấu nối
6.
Căn cứ để đồng bộ và hạch toán các giao dịch "Đấu nối cố định" theo ngày đấu nối là báo cáo nào trên phần mềm BCCS?
a)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày chưa nghiệm thu
b)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày nghiệm thu
c)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày hủy trước nghiệm thu
d)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày đấu nối
e)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày hủy sau nghiệm thu
7.
Căn cứ để đồng bộ và hạch toán các giao dịch "Đấu nối cố định" theo ngày nghiệm thu và hủy trước nghiệm thu là báo cáo nào trên phần mềm BCCS?
a)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày chưa nghiệm thu
b)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày nghiệm thu
c)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày hủy trước nghiệm thu
d)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày đấu nối
e)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày hủy sau nghiệm thu
8.
Căn cứ để đồng bộ và hạch toán Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ bán hàng là báo cáo nào trên phần mềm BCCS?
a)
05. Báo cáo doanh thu mới trên phân hệ Sale
b)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale
c)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline trên phân hệ Sale
d)
13. Báo cáo tài khoản bankplus trên phân hệ Sale
e)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số trên phân hệ Sale
9.
Căn cứ để đồng bộ và hạch toán giao dịch Nạp/rút tiền vào tài khoản Bankplus là báo cáo nào trên phần mềm BCCS?
a)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày duyệt loại ghi chú là Duyệt nộp tiền trừ tài khoản Bankplus BCCS
b)
13. Báo cáo tổng hợp tài khoản Bankplus BCCS theo hàng
c)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày duyệt loại ghi chú là Trừ tiền trực tiếp qua Bankplus
d)
13. Báo cáo tổng hợp tài khoản Bankplus BCCS theo tiền
e)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày duyệt loại ghi chú là Duyệt giảm trừ công nợ do khách hàng UNC
10.
Căn cứ để đồng bộ và hạch toán giao dịch tick duyệt Bankplus là báo cáo nào trên phần mềm BCCS?
a)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày lập
b)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày duyệt loại ghi chú là Duyệt nộp tiền giảm công nợ bán hàng của tài chính
c)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày duyệt loại ghi chú là Trừ tiền trực tiếp qua Bankplus
d)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày duyệt loại ghi chú là Duyệt nộp tiền trừ tài khoản Bankplus BCCS
e)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày duyệt loại ghi chú là Duyệt giảm trừ công nợ do khách hàng UNC
11.
Căn cứ để đồng bộ và hạch toán nghiệp vụ thu, chi Roaming là báo cáo nào trên phần mềm BCCS?
a)
05. Báo cáo doanh thu mới trên phân hệ Sale
b)
09. Báo cáo thu chi, đặt cọc của khách hàng
c)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline trên phân hệ Sale
d)
13. Báo cáo tài khoản bankplus trên phân hệ Sale
e)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số trên phân hệ Sale
12.
Căn cứ để đồng bộ và hạch toán các giao dịch "Chuyển mạng giữ số" theo ngày đấu nối và hủy trước đấu nối là báo cáo nào trên phần mềm BCCS?
a)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày đấu nối
b)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày hủy sau đấu nối
c)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày chưa đấu nối
d)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày tiếp nhận
e)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày hủy trước đấu nối
13.
Căn cứ để hạch toán các giao dịch "Chiết khấu khuyến khích" là báo cáo nào trên BCCS?
a)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số trên phân hệ sale
b)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày nghiệm thu
c)
05. Báo cáo doanh thu mới trên phân hệ sale
d)
92. Báo cáo chiết khấu gạch nợ KPP trên phân hệ sale
e)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định trên phân hệ Sale theo ngày hủy sau nghiệm thu
14.
Căn cứ để đối chiếu giao dịch nộp tiền giảm trừ công nợ bằng hình thức nộp tiền mặt về quỹ hoặc nộp tiền vào Tài khoản Tập Đoàn dựa vào báo cáo nào trên PM BCCS?
a)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày lập loại ghi chú là Duyệt nộp tiền giảm công nợ bán hàng của tài chính
b)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày duyệt loại ghi chú là Duyệt nộp tiền giảm công nợ bán hàng của tài chính
c)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày duyệt loại ghi chú là Duyệt giảm trừ công nợ do khách hàng UNC
d)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline theo ngày duyệt loại ghi chú là Duyệt nộp tiền trừ tài khoản Bankplus BCCS
e)
13. Báo cáo tổng hợp tài khoản Bankplus BCCS theo tiền
15.
Sử dụng báo cáo nào trên BCCS để kiểm tra nhanh công nợ bán hàng phải thu cho thời điểm hiện tại?
a)
05. Báo cáo doanh thu mới trên phân hệ Sale
b)
09. Báo cáo thu chi, đặt cọc của khách hàng
c)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline trên phân hệ Sale
d)
13. Báo cáo tài khoản bankplus trên phân hệ Sale
e)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số trên phân hệ Sale
16.
Căn cứ để đồng bộ và hạch toán các giao dịch thu/chi tại quầy?
a)
Nhật ký quỹ của VDS
b)
Báo có của VDS
c)
Báo cáo thu/chi tại quầy
d)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline
e)
13. Báo cáo tài khoản bankplus theo tiền
17.
Nghiệp vụ"Chuyển mạng giữ số theo ngày tiếp nhận" hạch toán như thế nào?
a)
Nợ 1311*,13821*/Có 34414*
b)
Nợ 1311*,13821*/Có 34415*
c)
Nợ 34414*/Có 1311*,13821*
d)
Nợ 34415*/Có 1311*,13821*
18.
Nghiệp vụ "Đấu nối cố định theo ngày đấu nối" hạch toán như thế nào?
a)
Nợ 1311*,13821*/Có 34415*
b)
Nợ 1311*,13821*/Có 34414*
c)
Nợ 34414*/Có 1311*,13821*
d)
Nợ 34415*/Có 1311*,13821*
19.
Nghiệp vụ "Đấu nối cố định theo ngày nghiệm thu và hủy trước nghiệm thu" hạch toán như thế nào?
a)
Nợ 1311*,13821*/Có 34415*
b)
Nợ 1311*,13821*/Có 34414*
c)
Nợ 34414*/Có 1311*,13821*
d)
Nợ 34415*/Có 1311*,13821*
20.
Để đảm bảo doanh thu hạch toán đúng đủ thì các tiêu chí cần kiểm tra là những tiêu chí nào?
a)
So sánh dữ liệu hạch toán trên Sap với báo cáo doanh thu trên BCCS về số tiền, tài khoản, profit center, đối tượng, vụ việc, và thuế suất.
b)
Kiểm tra bút toán hạch toán: Nợ 131*; 13821*/ Có 511*; 711* có đúng đơn vị khách hàng, vụ việc doanh thu.
c)
Kiểm tra các phiếu đồng bộ về phần mềm tài chính đã được hạch toán hết.
21.
"Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ" hạch toán như thế nào?
a)
Nợ 131*, 13821*/Có 511*, 711*, 33311*
b)
Nợ 131*, 13821*/Có 511*, 711*
c)
Nợ 3387*/Có 511*
d)
Nợ 511*/Có 3387*
e)
Nợ 3387*/Có 511*; 33311*
22.
Hạch toán tiền nộp về tài khoản Tập Đoàn để giảm trừ công nợ bút toán tìm kiếm trên Sap (Tcode Zfagll03H) tại chi nhánh là như nào?
a)
Nợ 3369*/Có131*; 13821*
b)
Nợ 3388*/Có131*; 13821*
c)
Nợ 112*/Có131*; 13821*
d)
Nợ 111*/Có131*; 13821*
23.
NVKD đi phát triển dịch vụ ký hợp đồng ngày 15/05 với khách hàng lắp đặt dịch vụ ADSL thu tiền đấu nối 300000; tiền cước đóng trước 1260000 (3 tháng). Trong tháng 5 đội kỹ thuật ký nghiệm thu với khách hàng. Hỏi số tiền hạch toán doanh thu tại chi nhánh trong tháng 5 là bao nhiêu?
a)
720000
b)
420000
c)
300000
d)
1560000
24.
Nghiệp vụ "chi tại quầy" hạch toán như thế nào?
a)
Nợ 34412*/13824*
b)
Nợ 1388*/13824*
c)
Nợ 13827*/1388*
d)
Nợ 13824*/1388*
25.
Các giao dịch " phí rút tiền về tài khoản liên kết" hạch toán như thế nào?
a)
Nợ 34412*/Có 13827*
b)
Nợ 34412*/Có 131*; 13821*
c)
Nợ 34412*/Có 1388*
d)
Nợ 1388*/Có 34412*
26.
Tài khoản 34412*, 34414*, 34415* có số dư bên nào?
a)
Tài khoản 34412*; 34414* có số dư bên Có
Tài khoản 34415* có số dư bên Nợ
b)
Số dư bên Có
c)
Không có số dư
d)
Số dư bên Nợ
27.
Tài khoản doanh thu (511*; 711*) có số dư cuối tháng không?
a)
Có
b)
Không
c)
Tùy từng tháng
28.
Nghiệp vụ nào có bút toán kết chuyển lên TCT dọc?
a)
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Thu roaming
Cước đóng trước
b)
Thu roaming
Nộp tiền hàng
Thu tại quầy
c)
Chi roaming
Cước đóng trước
Chi tại quầy
d)
Cước đóng trước
Thu chi tại quầy
Nộp tiền vào TK Bankplus BCCS
29.
Tài khoản 13827* có số dư bên nào?
a)
Nợ
b)
Có
c)
Không có số dư
30.
Tiền chi từ quỹ nộp vào TK Tập Đoàn để giảm trừ công nợ bán hàng hạch toán như nào?
a)
Nợ 3388*/Có 1131*
b)
Nợ 13827*/Có 111*
c)
1. Phiếu chi: Nợ 3388*(Tại chi nhánh)/Có 111*
2. Duyệt tiền nộp về TK TĐ: Nợ 3388* (Tại VHO)/ Có 3388* (Tại chi nhánh)
d)
1. Phiếu chi: Nợ 3388*(Tại VHO)/Có 111*
2. Duyệt tiền nộp về TK TĐ: Nợ 3388* (Tại chi nhánh)/ Có 3388* (Tại VHO)
31.
Tất cả các giao dịch bán hàng trên báo cáo doanh thu BCCS của nhân viên phải khớp với giao dịch của báo cáo nào trên BCCS?
a)
05. Báo cáo doanh thu mới trên phân hệ Sale
b)
09. Báo cáo thu chi, đặt cọc của khách hàng
c)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline trên phân hệ Sale
d)
13. Báo cáo tài khoản bankplus trên phân hệ Sale
e)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số trên phân hệ Sale
32.
Tất cả các giao dịch bán hàng trên báo cáo doanh thu BCCS của kênh đại lý điểm bán (trừ giao dịch bán đứt) phải khớp với giao dịch của báo cáo nào trên BCCS?
a)
05. Báo cáo doanh thu mới trên phân hệ Sale
b)
09. Báo cáo thu chi, đặt cọc của khách hàng
c)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline trên phân hệ Sale
d)
13. Báo cáo tài khoản bankplus trên phân hệ Sale
e)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số trên phân hệ Sale
33.
Giao dịch "Duyệt nộp tiền trừ tài khoản Bankplus BCCS" trên BC60 BCCS phải khớp với giao dịch của báo cáo nào trên BCCS?
a)
05. Báo cáo doanh thu mới trên phân hệ Sale
b)
09. Báo cáo thu chi, đặt cọc của khách hàng
c)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline trên phân hệ Sale
d)
13. Báo cáo tài khoản bankplus trên phân hệ Sale
e)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số trên phân hệ Sale
34.
Khi hạch toán duyệt tiền nộp vào TK Tập đoàn giảm trừ công nợ chọn tiêu chí nào là quan trọng nhất?
a)
Tài khoản nợ
b)
Đối tượng Sap
c)
Tài khoản có
d)
Đối tượng trên BCCS
e)
Nội dung chuyển tiền
35.
Loại doanh thu nào ghi nhận doanh thu nhưng không phải lập hóa đơn?
a)
Thu tiền phạt thất thoát hàng hóa vật tư theo biên bản kiểm kê
b)
Thu tiền phạt lỗi đấu nối theo CV phạt của VTT
c)
Thu tiền từ thanh lý nhượng bán tài sản
d)
Thu tiền thu hộ điện, nước
e)
Không có đáp án đúng
36.
Những giao dịch bán hàng nào không giảm trừ công nợ qua tài khoản Bankplus BCCS?
a)
Bán hàng Khách hàng doanh nghiệp
b)
Đấu nối cố định
c)
Các giao dịch bán hàng dự án, các sản phẩm, dịch vụ chưa khai báo trên hệ thống
d)
Thất thoát hàng hóa
e)
Tất cả các câu đều đúng
37.
Số dư cuối kỳ của tài khoản 34414* phải bằng với báo cào nào trên BCCS?
a)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày đấu nối
b)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định
c)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày tiếp nhận
d)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số chưa đấu nối
e)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định chưa nghiệm thu
38.
Số dư cuối kỳ của tài khoản 34415* phải bằng với báo cào nào trên BCCS?
a)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày đấu nối
b)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định
c)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số theo ngày tiếp nhận
d)
95. Báo cáo phí chuyển mạng giữ số chưa đấu nối
e)
16. Báo cáo thu tiền đấu nối cố định chưa nghiệm thu
39.
Số dư cuối kỳ tài khoản 34412* trên sổ chi tiết đơn vị khách hàng tương ứng với số dư báo cáo nào trên phần mềm BCCS?
a)
Tổng số dư cuối kỳ của Báo cáo tổng hợp tài khoản Bankplus BCCS theo hàng và Báo cáo tổng hợp tài khoản Bankplus BCCS theo tiền
b)
Tồn tick duyệt của Báo cáo tick duyệt nộp tiền Offline (Trạng thái chưa duyệt)
c)
Tồn triển khai của Báo cáo thu tiền đấu nối cố định (Trạng thái chưa nghiệm thu)
d)
Tồn triển khai của Báo cáo phí chuyển mạng giữ số (Trạng thái chưa đấu nối)
40.
Số dư cuối kỳ của tài khoản 1311*; 13821*; 13823*; 13824* (trừ lỗi hệ thống) phải bằng báo cáo nào trên BCCS?
a)
05. Báo cáo doanh thu mới trên phân hệ Sale
b)
09. Báo cáo thu chi, đặt cọc của khách hàng
c)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline trên phân hệ Sale trạng thái chưa duyệt
d)
13. Báo cáo tài khoản bankplus trên phân hệ Sale
e)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline trên phân hệ Sale theo ngày duyệt
41.
Số dư cuối kỳ của tài khoản 131112* phải bằng báo cáo nào trên BCCS?
a)
Không đối chiếu với báo cáo nào, mà khách hàng phải nộp tiền trực tiếp
b)
13. Báo cáo tài khoản bankplus trên phân hệ Sale
c)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline trên phân hệ Sale trạng thái chưa duyệt
d)
05. Báo cáo doanh thu mới trên phân hệ Sale
e)
60. Báo cáo tick duyệt nộp tiền offline trên phân hệ Sale theo ngày duyệt
42.
Theo biên bản thỏa thuận SLA về việc cung cấp dịch vụ kế toán giữa APD với Viettel tỉnh thì thời gian APD hoàn thành ghi sổ doanh thu tháng n là thời gian nào?
a)
Trước 10h Ngày 2/N+1
b)
Trước 12h Ngày 2/N+1
c)
Trước 24h Ngày 2/N+1
d)
Trước 14h Ngày 2/N+1
e)
Trước 09h Ngày 2/N+1
43.
Theo biên bản thỏa thuận SLA về việc cung cấp dịch vụ kế toán giữa APD với Viettel tỉnh thì bộ hồ sơ chứng từ gốc của phần hành doanh thu không trừ kho APD hạch toán do ai thực hiện?
a)
APD
b)
Nhân viên kinh doanh Viettel tỉnh
c)
Nhân tổng hợp Viettel tỉnh
d)
Giám đốc kênh Viettel tỉnh
e)
Tài chính Viettel tỉnh
44.
Theo biên bản thỏa thuận SLA về việc cung cấp dịch vụ kế toán giữa APD với Viettel tỉnh thì công tác lập hóa đơn đối với các giao dịch bán hàng dự án, các sản phẩm, dịch vụ chưa khai báo trên hệ thống (hóa đơn không trừ kho) do ai thực hiện?
a)
APD
b)
Nhân viên kinh doanh Viettel tỉnh
c)
Nhân tổng hợp Viettel tỉnh
d)
Giám đốc kênh Viettel tỉnh
e)
Tài chính Viettel tỉnh
45.
Theo biên bản thỏa thuận SLA về việc cung cấp dịch vụ kế toán giữa APD với Viettel tỉnh thì nghiệp vụ tích duyệt nộp tiền, xác nhận tiền nổi cho nhân viên kinh doanh do ai thực hiện?
a)
APD
b)
Nhân viên kinh doanh Viettel tỉnh
c)
Nhân tổng hợp Viettel tỉnh
d)
Giám đốc kênh Viettel tỉnh
e)
Tài chính Viettel tỉnh
46.
Theo sơ đồ hướng dẫn điều chỉnh dữ liệu việc kiểm tra chênh lệch đồng bộ và hạch toán bổ sung dữ liệu chênh lệch sau thời gian rà soát khóa sổ do ai hạch toán?
a)
APD
b)
Nhân viên kinh doanh Viettel tỉnh
c)
Nhân tổng hợp Viettel tỉnh
d)
Giám đốc kênh Viettel tỉnh
e)
Tài chính Viettel tỉnh
47.
Theo biên bản thỏa thuận SLA về việc cung cấp dịch vụ kế toán giữa APD với Viettel tỉnh thì tỉnh không phải lập đề nghị trên Phần mềm kế toán?
a)
Hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ có trừ kho hàng hóa
b)
Hạch toán duyệt tiền về tài khoản chuyên thu của Tập đoàn qua hình thức Bankplus
Hạch toán duyệt tiền về tài khoản chuyên thu của Tập đoàn gạch nợ qua UNC
c)
Hạch toán nghiệp vụ cước đóng trước, xóa nợ cước trả sau, cước gạch nợ; thu chi hộ, thu chi đặt cọc.
d)
Hạch toán nghiệp vụ tick duyệt nộp tiền, Cộng/trừ tài khoản Bankplus BCCS
e)
Tất cả các câu đều đúng
48.
Theo biên bản thỏa thuận SLA về việc cung cấp dịch vụ kế toán giữa APD với Viettel tỉnh thì Viettel tỉnh phải lập đề nghị trên Phần mềm kế toán?
a)
Hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ không trừ kho hàng hóa
b)
Hạch toán nghiệp vụ điều chỉnh cước gạch nợ theo tờ trình
c)
Hạch toán nghiệp vụ cước đóng trước
d)
Hạch toán nghiệp vụ tick duyệt nộp tiền, Cộng/trừ tài khoản Bankplus BCCS
49.
Theo biên bản thỏa thuận SLA về việc cung cấp dịch vụ kế toán giữa APD với Viettel tỉnh thì thời gian APD hoàn thành ghi sổ nghiệp vụ công nợ tháng n là thời gian nào?
a)
Trước 24h Ngày 8/N+1
b)
Trước 24h Ngày 10/N+1
c)
Trước 24h Ngày 7/N+1
d)
Trước 14h Ngày 8/N+1
e)
Trước 09h Ngày 8/N+1
50.
Tại sao cùng là khoản tiền đặt cọc nhưng roaming (Nợ 13826*/Có 13827*) và đặt cọc đấu nối (Nợ 13821*/Có 34414*) lại hạch toán tính chất khác nhau
a)
Do 2 nghiệp vụ khác nhau nên cách hạch toán khác nhau thôi
b)
Do nghiệp vụ roaming khi k/h đặt cọc ở CH A nhưng có thể rút tiền ở bất kỳ CH nào của Viettel
c)
Nghiệp vụ đặt cọc roaming khách hàng đặt cọc ở đơn vị nào sẽ phải làm thủ tục rút tại đơn vị đó
d)
Do nghiệp vụ đặt cọc đấu nối k/h đặt cọc ở CH A nhưng có thể rút tiền ở bất kỳ CH nào của Viettel.
e)
Nghiệp vụ đặt cọc đấu nối khách hàng đặt cọc ở đơn vị nào sẽ phải làm thủ tục rút tại đơn vị đó
51.
Tcode nào sử dụng để up và kiểm tra hồ sơ của các chứng từ hóa đơn không trừ kho cho đơn vị Tỉnh/TP
a)
FB03
b)
ZRF_SD03
c)
ZIF_SD03
d)
FBV0
52.
Tcode nào sử dụng để xem báo cáo doanh thu theo Product Hierarchy cho đơn vị?
a)
ZRF_SD02
b)
Ke24N
c)
ZIF_SD03
d)
ZFAGLL03H
53.
Tcode nào sử dụng để import dữ liệu doanh thu vào phân hệ AR trên phần mềm Sap?
a)
ZRF_SD02
b)
ZIF_SD01
c)
ZIF_SD03
d)
ZRF_SD03
54.
Tcode nào sử dụng để import dữ liệu hoặc điều chỉnh dữ liệu công nợ vào phân hệ AR trên phần mềm Sap
a)
ZFAGLL03H
b)
ZIAR_ADJ_IMP
c)
ZRAR_BALANCE
d)
FBL5N
55.
Tcode nào sử dụng để xem tổng hợp báo cáo công nợ phải thu (TK131*; TK1382*; TK3441*) trên phần mềm Sap
a)
ZFAGLL03H
b)
ZIAR_ADJ_IMP
c)
ZRAR_BALANCE
d)
FBL5N
e)
FBL5H
56.
Tcode nào sử dụng để xem chi tiết báo cáo công nợ phải thu (TK131*; TK1382*; TK3441*) trên phần mềm Sap
a)
ZFAGLL03H
b)
ZIAR_ADJ_IMP
c)
ZRAR_BALANCE
d)
FBL5N
e)
FBL5H
57.
Tcode nào sử dụng để xem báo cáo công nợ phải thu theo tuổi nợ (TK131*; TK1382*; TK3441*) trên phần mềm Sap
a)
ZFAGLL03H
b)
ZIAR_ADJ_IMP
c)
ZRAR_BALANCE
d)
Zrar_age1
e)
Zrar_age2
58.
Tcode nào sử dụng để tra cứu, duyệt từng khoản nộp tiền cho công nợ phải thu trên phần mềm Sap
a)
ZCAR_COL_UPD
b)
ZCAR_COL_APR
c)
ZCAR_COL_POST
d)
ZCAR_COL_IMP
59.
Tcode nào sử dụng để duyệt nhiều khoản nộp tiền (import nhiều) cho công nợ phải thu trên phần mềm Sap
a)
ZCAR_COL_UPD
b)
ZCAR_COL_APR
c)
ZCAR_COL_POST
d)
ZCAR_COL_IMP
60.
Tcode nào sử dụng để gom bảng THCT và BKCT trên phần mềm Sap
a)
ZCAR_COL_UPD
b)
ZCGL_AS_CRE
c)
ZCAR_COL_POST
d)
ZCAR_COL_APR
61.
Tcode nào sử dụng để xem và trình ký bảng THCT và BKCT trên phần mềm Sap
a)
ZCAR_COL_UPD
b)
ZCGL_AS_CRE
c)
ZCGL_AS_UPD
d)
ZCAR_COL_APR
62.
Tcode nào sử dụng để clear công nợ phần hành công nợ phải thu trên phần mềm Sap
a)
ZCAR_COL_UPD
b)
ZCAR_CLEAR
c)
ZCAR_COL_POST
d)
ZCAR_COL_APR
63.
Tcode nào sử dụng để clear công nợ phần hành công nợ phải thu trên phần mềm Sap
a)
ZCAR_COL_UPD
b)
ZCAR_CLEAR
c)
F-32
d)
ZCAR_COL_APR
Reset
