wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về động cơ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một kì

2.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

3.

Thể tích toàn phần Va là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy – dãn nở

d)

Kì thải

5.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

b)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

6.

Tỉ số nén là?

a)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tá

7.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần (Va), thể tích công tác (Vh) và thể tích buồng cháy (Vc) là:

a)

Va=Vh+Vc

b)

Va=Vh−Vc

c)

Va=Vh.Vc

d)

Vh=Va+Vc

9.

Thể tích công tác Vh là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Chọn đáp án đúng nhất: Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Bằng 0

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

11.

Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 2 và kì 3

d)

Không có kì nào

12.

Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?

a)

S = R

b)

S = 1R

c)

S = 2R

d)

S = R2

13.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

14.

Thể tích buồng cháy Vc là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Động cơ xăng 2 kì có:

a)

Cửa nạp

b)

Cửa thải

c)

Cửa quét

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Xilanh có đường kính D, hành trình pít tông S thì thể tích công tác được tính như nào?

a)

Vh=πD24S

b)

Vh=πD22S

c)

Vh=πD2S

d)

Vh=πD32

17.

Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

18.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

19.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

20.

Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - dãn nở

d)

Kì thải