wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiến Thức

Total questions: 105

Worksheet time: 3hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

1. (a)   là mục tiêu chung của tất cả các quốc gia trên thế giới.

2.

2. Các cuộc (a)   thương mại giữa hai nước đã kéo dài 3 tháng.

3.

3. (a)   giữa hai nước đã được cải thiện đáng kể trong những năm gần đây.

4.

4. Đại diện của các quốc gia sẽ tham dự một (a)   quan trọng tại Geneva.

5.

5. (a)   không chỉ là công cụ mà còn là nghệ thuật trong chính trị.

6.

6. Việt Nam vừa ký một (a)   thương mại tự do với Liên minh châu Âu.

7.

7. (a)   của Việt Nam tại Mỹ nằm ở thủ đô Washington D.C.

8.

8. Mỗi quốc gia có một hoặc nhiều (a)   để hỗ trợ công dân của mình ở nước ngoài.

9.

9. Các vấn đề (a)   như biến đổi khí hậu cần sự hợp tác của nhiều quốc gia.

10.

10. Ngoại giao góp phần quan trọng vào sự (a)   bền vững trên thế giới.

11.

Câu 2. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh 1. quốc tế / các nước / hội nghị / tại / tham gia / đang / Geneva.

4 lines
12.

2. đại sứ / là / Anh / đại diện / của / tại / Việt Nam.

4 lines
13.

3. hòa bình / trong / góp phần / quan trọng / Ngoại giao / việc / giữ gìn.

4 lines
14.

4. hai nước / thỏa thuận / đã / thương mại / một / quan trọng / ký kết.

4 lines
15.

5. Việt Nam / hỗ trợ / công dân / lãnh sự quán / tại Mỹ / tại các nước.

4 lines
16.

6. môi trường / đàm phán / nhiều nước / về / đang / vấn đề / biến đổi.

4 lines
17.

7. quan hệ / luôn / hai nước / Việt Nam / Lào / tốt đẹp / duy trì.

4 lines
18.

quan hệ / luôn / hai nước / Việt Nam / Lào / tốt đẹp / duy trì.

4 lines
19.

các nhà ngoại giao / nhằm / hội nghị / tham gia / giải quyết / khủng hoảng.

4 lines
20.

thúc đẩy / Việt Nam / sự hợp tác / quốc tế / trong / lĩnh vực / y tế.

4 lines
21.

vai trò / quan trọng / ngày càng / đóng / nhà ngoại giao / trong chính trị.

4 lines
22.

Chuyển câu từ chủ động sang bị động

4 lines
23.

Các nhà lãnh đạo đã ký một hiệp định thương mại tại hội nghị.

4 lines
24.

Chính phủ tổ chức một hội nghị quốc tế tại Hà Nội vào tháng trước.

4 lines
25.

Đại sứ đã trình bày kế hoạch hợp tác giữa hai quốc gia.

4 lines
26.

Họ đang thảo luận một thỏa thuận thương mại quan trọng.

4 lines
27.

Chúng tôi đã xây dựng một chương trình hỗ trợ người Việt Nam ở nước ngoài.

4 lines
28.

Các quốc gia đã hợp tác để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

4 lines
29.

Họ sẽ tổ chức một hội nghị về y tế toàn cầu vào năm tới.

4 lines
30.

Các nhà ngoại giao đang thực hiện các cuộc đàm phán khó khăn.

4 lines
31.

Các quốc gia hiện nay tập trung vào sức mạnh quân sự để giải quyết xung đột.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Sau Chiến tranh Lạnh, đối thoại và hợp tác trở thành cách chính để giải quyết mâu thuẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Việt Nam đã sử dụng ngoại giao để phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Việt Nam không tham gia tích cực vào các tổ chức quốc tế như ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Biến đổi khí hậu là một trong những thách thức mà các nhà ngoại giao phải đối mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Ngoại giao chỉ tập trung vào việc xây dựng quan hệ giữa các quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các hiệp định quốc tế thường không quan trọng đối với hòa bình toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Việt Nam có lịch sử lâu dài đấu tranh giành độc lập.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Sự hợp tác đa phương không cần thiết trong bối cảnh toàn cầu hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Ngoại giao hiện đại đòi hỏi các giải pháp sáng tạo và hợp tác quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tại sao các quốc gia hiện nay tập trung vào đối thoại thay vì sức mạnh quân sự?

4 lines
42.

Tại sao các quốc gia hiện nay tập trung vào đối thoại thay vì sức mạnh quân sự?

4 lines
43.

Việt Nam đã làm gì để khẳng định vai trò quốc tế của mình?

4 lines
44.

Những tổ chức nào mà Việt Nam tham gia tích cực được nhắc đến trong bài?

4 lines
45.

Biến đổi khí hậu được đề cập như một thách thức ra sao đối với ngoại giao?

4 lines
46.

Vai trò của ngoại giao là gì ngoài việc xây dựng quan hệ quốc tế?

4 lines
47.

Các nhà ngoại giao cần gì để giải quyết các vấn đề phức tạp hiện nay?

4 lines
48.

Điều gì đã thay đổi trong cách giải quyết xung đột sau Chiến tranh Lạnh?

4 lines
49.

Vì sao các giải pháp sáng tạo lại cần thiết trong ngoại giao hiện đại?

4 lines
50.

Trong bối cảnh thế giới đang đối mặt với nhiều thách thức, vai trò của ngoại giao ngày càng trở nên .................................. (1). Một trong những lĩnh vực mà ngoại giao hiện đại tập trung là .................................. (2) quốc tế. Các hiệp định thương mại như Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) hay Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - EU (EVFTA) không chỉ mở rộng cơ hội .................................. (3) mà còn thúc đẩy quan hệ .................................. (4) giữa các quốc gia.

a)

quan trọng

b)

hợp tác

c)

thương mại

d)

hòa bình

e)

giao lưu

51.

Ngoài thương mại, .................................. (5) văn hóa cũng ngày càng được chú trọng. Thông qua các sự kiện như tuần lễ .................................. (6), triển lãm .................................. (7

a)

giao lưu

b)

văn hóa

c)

hợp tác

d)

thương mại

52.

Ngoại giao hiện đại tập trung vào lĩnh vực nào?

a)

Quân sự và thương mại quốc tế.

b)

Thương mại quốc tế và văn hóa.

c)

Giải quyết các vấn đề nội bộ.

d)

Phát triển nông nghiệp quốc tế.

53.

Ngoại giao văn hóa giúp các quốc gia làm gì?

a)

Thúc đẩy quan hệ quân sự.

b)

Quảng bá hình ảnh và xây dựng sự hiểu biết.

c)

Tăng cường lợi ích kinh tế ngay lập tức.

d)

Phát triển các dự án trong nước.

54.

Vịnh Hạ Long được nhắc đến trong bài như một ví dụ của:

a)

Ngoại giao thương mại.

b)

Ngoại giao văn hóa.

c)

Ngoại giao quân sự.

d)

Đàm phán khí hậu.

55.

Tại sao các cuộc đàm phán đa phương kéo dài?

a)

Sự khác biệt lợi ích giữa các quốc gia.

b)

Không có sự đồng thuận về thương mại.

c)

Quá nhiều quốc gia tham gia.

d)

Thiếu kỹ năng đàm phán.

56.

Yếu tố quyết định thành công của ngoại giao hiện đại là gì?

a)

Sử dụng sức mạnh kinh tế.

b)

Kỹ năng đàm phán và xây dựng lòng tin.

c)

Tăng cường quân sự.

d)

Phát triển văn hóa.

57.

Hiệp định EVFTA giúp gì cho Việt Nam?

a)

Tăng cường hợp tác kinh tế với EU.

b)

Giảm chi phí xuất khẩu.

c)

Phát triển năng lượng sạch.

d)

Xây dựng các tổ chức đa phương.

58.

Ngoại giao văn hóa bao gồm các hoạt động nào sau đây?

a)

Thương lượng hợp đồng kinh tế.

b)

Triển lãm nghệ thuật và giao lưu học thuật.

c)

Thảo luận về biến đổi khí hậu.

d)

Phát triển chính sách quân sự.

59.

Vì sao các cuộc họp về khí hậu thường gặp khó khăn?

a)

Không có giải pháp hiệu quả.

b)

Sự khác biệt về cam kết giảm khí thải.

c)

Thiếu nguồn lực tài chính.

d)

Không có sự tham gia của các nước lớn.

60.

Một trong những mục tiêu của ngoại giao thương mại là gì?

a)

Tăng cường xuất khẩu nông sản.

b)

Xây dựng hợp tác kinh tế giữa các

61.

Một trong những mục tiêu của ngoại giao thương mại là gì?

a)

Tăng cường xuất khẩu nông sản.

b)

Xây dựng hợp tác kinh tế giữa các quốc gia.

c)

Đưa ra các giải pháp quân sự toàn cầu.

d)

Phát triển du lịch nội địa.

62.

Việt Nam sử dụng các lễ hội truyền thống như một phần của:

a)

Thương mại quốc tế.

b)

Quảng bá văn hóa.

c)

Chính sách năng lượng.

d)

Đàm phán chính trị.

63.

Ngoại giao (a)   giúp xây dựng sự hiểu biết và tăng cường quan hệ giữa các quốc gia.

64.

Các hiệp định (a)   như EVFTA mở rộng cơ hội kinh tế và tăng cường quan hệ quốc tế.

65.

Các cuộc (a)   đa phương thường kéo dài vì sự khác biệt lợi ích giữa các quốc gia.

66.

Vịnh Hạ Long là một trong những (a)   nổi bật của Việt Nam được quảng bá qua ngoại giao văn hóa.

67.

(a)   giảm khí thải là nội dung quan trọng trong các cuộc họp về biến đổi khí hậu.

68.

Việt Nam tổ chức nhiều (a)   truyền thống để quảng bá hình ảnh đất nước.

69.

Các nhà ngoại giao cần xây dựng (a)   giữa các bên để đạt được thỏa thuận.

70.

Ngoại giao (a)   là công cụ quảng bá hình ảnh quốc gia thông qua triển lãm và giao lưu.

71.

Sự (a)   quốc tế trong các vấn đề toàn cầu là yếu tố then chốt để giải quyết khủng hoảng.

72.

Các cuộc đàm phán khí hậu thường yêu cầu sự (a)   mạnh mẽ từ các bên tham gia.

73.

Đại sứ quán cung cấp dịch vụ cho công dân sống ở nước ngoài.

4 lines
74.

Các vấn đề môi trường đòi hỏi nỗ lực chung từ tất cả các quốc gia.

4 lines
75.

Các nhà ngoại giao đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy quan hệ song phương.

4 lines
76.

Việt Nam cam kết tăng cường hợp tác quốc tế trong phát triển bền vững.

4 lines
77.

Hội nghị thượng đỉnh được tổ chức để tìm giải pháp cho cuộc khủng hoảng nhân đạo.

4 lines
78.

Các biện pháp trừng phạt kinh tế có thể ảnh hưởng đáng kể đến quan hệ giữa các quốc gia.

4 lines
79.

Đối thoại ngoại giao là một cách hiệu quả để giảm bớt căng thẳng giữa các bên.

4 lines
80.

Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với hơn 190 quốc gia trên thế giới.

4 lines
81.

Các nhà lãnh đạo thảo luận về chiến lược hợp tác nhằm thúc đẩy thương mại khu vực.

4 lines
82.

Đàm phán ngoại giao đòi hỏi sự khéo léo và hiểu biết sâu sắc về văn hóa đối tác.

4 lines
83.

Quan hệ ngoại giao tốt đẹp giúp thúc đẩy đầu tư và tăng trưởng kinh tế.

4 lines
84.

Liên Hợp Quốc đóng vai trò trung gian trong việc giải quyết tranh chấp quốc tế.

4 lines
85.

Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ được in đậm: Việt Nam luôn đề cao hợp tác đa phương trong các vấn đề khu vực và toàn cầu.

a)

coi trọng

b)

phớt lờ

c)

duy trì

86.

Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ được in đậm: Hai nước đã ký kết một hiệp định thương mại quan trọng.

a)

thỏa thuận thương mại

b)

tranh chấp thương mại

c)

điều khoản thương mại

87.

Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ được in đậm: Chính sách ngoại giao của quốc gia phải dựa trên nguyên tắc tôn trọng chủ quyền.

a)

bảo vệ chủ quyền

b)

xâm phạm chủ quyền

c)

thảo luận chủ quyền

88.

Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ được in đậm: Hội nghị lần này tập trung vào các biện pháp giải quyết xung đột giữa các quốc gia.

a)

xử lý xung đột

b)

khơi mào xung đột

c)

theo dõi xung đột

89.

Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ được in đậm: Các nhà ngoại giao có vai trò quan trọng trong việc đàm phán song phương để tìm kiếm giải pháp chung.

a)

thương lượng song phương

b)

đối đầu song phương

c)

trung gian song phương

90.

Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ được in đậm: Quan hệ Việt Nam – Liên minh Châu Âu đã được nâng tầm nhờ các hiệp định hợp tác quan trọng.

a)

thúc đẩy

b)

hạ thấp

c)

duy trì

91.

Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ được in đậm: Các tổ chức quốc tế đang phối hợp để thực thi luật pháp quốc tế một cách hiệu quả hơn.

a)

áp dụng luật pháp quốc tế

b)

vi phạm luật pháp quốc tế

c)

đề xuất luật pháp quốc tế

92.

Chọn từ đồng nghĩa phù hợp nhất để thay thế từ được in đậm: Việt Nam tham gia tích cực vào các hoạt động hòa giải ngoại giao trong khu vực.

a)

trung gian ngoại giao

b)

gây rối ngoại giao

c)

giám sát ngoại giao

93.

Việt Nam tham gia tích cực vào các hoạt động hòa giải ngoại giao trong khu vực.

a)

trung gian ngoại giao

b)

gây rối ngoại giao

c)

giám sát ngoại giao

94.

Cộng đồng quốc tế cần chung tay trong việc bảo vệ lợi ích quốc gia trước các thách thức toàn cầu.

a)

duy trì lợi ích quốc gia

b)

xâm phạm lợi ích quốc gia

c)

xem xét lợi ích quốc gia

95.

Các quốc gia phát triển có trách nhiệm trong việc hỗ trợ phát triển quốc tế thông qua viện trợ kinh tế.

a)

thúc đẩy phát triển quốc tế

b)

cản trở phát triển quốc tế

c)

quan sát phát triển quốc tế

96.

Hội nghị lần này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tăng cường hợp tác đa phương.

a)

thúc đẩy hợp tác đa phương

b)

suy yếu hợp tác đa phương

c)

đàm phán hợp tác đa phương

97.

Chính phủ đang xây dựng các chính sách mới để ứng phó với biến đổi khí hậu.

a)

đối phó với biến đổi khí hậu

b)

làm ngơ biến đổi khí hậu

c)

giám sát biến đổi khí hậu

98.

Các nước đang phát triển cần được hỗ trợ để thực hiện cam kết giảm phát thải theo Thỏa thuận Paris.

a)

tuân thủ cam kết giảm phát thải

b)

trì hoãn cam kết giảm phát thải

c)

nghiên cứu cam kết giảm phát thải

99.

Tòa án quốc tế có thẩm quyền trong việc phán quyết tranh chấp lãnh thổ giữa các quốc gia.

a)

giải quyết tranh chấp lãnh thổ

b)

làm trầm trọng tranh chấp lãnh thổ

c)

phân tích tranh chấp lãnh thổ

100.

Việt Nam đóng góp tích cực vào các hoạt động gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc.

a)

Liên Hiệp Quốc

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

101.

Một số quốc gia đã áp đặt lệnh trừng phạt kinh tế đối với các nước vi phạm luật pháp quốc tế.

a)

ban hành lệnh trừng phạt kinh tế

b)

hỗ trợ kinh tế

c)

giám sát kinh tế

102.

Ngoại giao công chúng đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy hình ảnh quốc gia trên trường quốc tế.

a)

nâng cao hình ảnh quốc gia

b)

làm xấu hình ảnh quốc gia

c)

xem xét hình ảnh quốc gia

103.

Các nước cần có chính sách hiệu quả để bảo tồn đa dạng sinh học trước những tác động của con người.

a)

gìn giữ đa dạng sinh học

b)

hủy hoại đa dạng sinh học

c)

điều chỉnh đa dạng sinh học

104.

Đối thoại chiến lược giúp các nước tăng cường lòng tin chính trị và tránh hiểu lầm.

a)

củng cố lòng tin chính trị

b)

phá hoại lòng tin chính trị

c)

giám sát lòng tin chính trị

105.

Hợp tác an ninh khu vực góp phần đảm bảo ổn định và thịnh vượng cho tất cả các quốc gia.

a)

duy trì ổn định và thịnh vượng

b)

làm suy yếu ổn định và thịnh vượng

c)

theo dõi ổn định và thịnh vượng