Font size
Worksheetskiểm tra đánh giá cuối khóa tiếng Hàn kiến thức sơ cấp
Total questions: 30
Worksheet time: 19mins
nhà
칩
집
찝
짚
số điện thoại
전화 번호
잔화 번호
전화 번후
천화 번호
địa chỉ liên lạc
휴대전화
국내전화
연락처
국제전화
gửi tin nhắn trả lời
문자메시지를 보내다
문자메시지를 받다
답장을 받다
답장을 보내다
gửi tin nhắn
문자메시지를 보내다
문자메시지를 받다
답장을 받다
답장을 보내다
giám đốc
약속
사장님
소리
뉴스
Bảng chữ cái Hangul có bao nhiêu phụ âm và nguyên âm ?
19 phụ âm
21 nguyên âm
21 phụ âm
19 nguyên âm
14 phụ âm
21 nguyên âm
21 phụ âm
14 nguyên âm
"학생 식당" nghĩa là gì?
nhà vệ sinh
phòng ngủ
nhà ăn sinh viên
quán cà phê
dịch sang tiếng việt: " 저는 학원에서 공부해요"
tôi học tiếng hàn ở trường học
tôi học ở trung tâm
tôi học ở trường đại học
tôi học tiếng hàn ở thư viện
dịch sang tiếng hàn: " có sách và bút chì ở trong cặp"
(a)
dịch sang tiếng việt "토요일에 극장에서 영하를 봐요"
thứ sáu tôi đi học ở trung tâm
thứ năm tôi xem phim ở rạp chiếu phim
thứ bảy tôi xem ti vi ở nhà
thứ bảy tôi xem phim ở rạp chiếu phim
viết số ngày này ra chữ tiếng hàn: ngày 13 tháng 4 năm 2024
(a)
"...에 가다" là ngữ pháp gì?
đi đến đâu đó
có ở đâu đó
làm gì ở đâu đó
không phải là
"Lạnh quá" Tiếng Hàn nói như thế nào?
더워요.
시원해요.
추워요.
따뜻해요.
"Tôi muốn ngủ" Tiếng Hàn nói như thế nào?
저는 자고 싶어요.
저는 차를 사고 싶어요.
저는 팔고 싶어요.
저는 자요.
How do you say "when"?
"Khi nào" Tiếng Hàn là gì?
언제
어떻게
누가
어디
How do you say "so"?
"Vì vậy" Tiếng Hàn là gì?
그리고
그래서
그런데
그헣다
How do you say "I can speak Korean" in Korean?
"Tôi có thể nói Tiếng Hàn" Tiếng Hàn nói như thế nào?
저는 한국어를 잘해요.
저는 한국 사람이에요.
저는 한국어 할 수 있어요.
저는 한국 너무 좋아요.
How do you say "It's a singer that I like" in Korean?
"Đó là ca sĩ mà tôi thích" Tiếng Hàn nói như thế nào?
이 가수를 좋아해요.
제가 좋아하는 가수예요.
가수가 되는 게 꿈이에요.
저는 가수예요.
Vợ - Chồng tiếng Hàn là gì?
오빠, 누나
아내, 남편
딸, 아들
자식, 자녀
Kính ngữ của danh từ "nhà" là gì?
댁
연세
성함
뵈다
건물 có nghĩa là gì
Đồ vật
Món quà
Tòa nhà
지하 có nghĩa là gì
Tầng 1
Tầng thượng
Tầng hầm
Điền từ đúng với nghĩa đưa ra trong câu sau : 이 건물이 은행_____에 있어요 (Tòa nhà này có ở bên cạnh ngân hàng)
앞
뒤
옆
Điền từ còn thiếu : 횡___보도 - vạch kẻ đường
담
단
당
골목 có nghĩa là gì
Đường phố
Ngõ , hẻm
편지를________(gửi thư)
쓰다
적다
보내다
내다
"Mất khoảng bao nhiêu thời gian" trong tiếng Hàn là
얼마나?
얼마예요?
얼마 걸려요?
얼마나 걸려요?
Gấp, vội trong tiếng Hàn là
빠르다
급하다
폭발하다
발전하다
Ý kiến và phản hồi của em về khóa học này thế nào?
