wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra đánh giá cuối khóa tiếng Hàn kiến thức sơ cấp

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

nhà

a)

b)

c)

d)

2.

số điện thoại

a)

전화 번호

b)

잔화 번호

c)

전화 번후

d)

천화 번호

3.

địa chỉ liên lạc

a)

휴대전화

b)

국내전화

c)

연락처

d)

국제전화

4.

gửi tin nhắn trả lời

a)

문자메시지를 보내다

b)

문자메시지를 받다

c)

답장을 받다

d)

답장을 보내다

5.

gửi tin nhắn

a)

문자메시지를 보내다

b)

문자메시지를 받다

c)

답장을 받다

d)

답장을 보내다

6.

giám đốc

a)

약속

b)

사장님

c)

소리

d)

뉴스

7.

Bảng chữ cái Hangul có bao nhiêu phụ âm và nguyên âm ?

a)

19 phụ âm

21 nguyên âm

b)

21 phụ âm

19 nguyên âm

c)

14 phụ âm

21 nguyên âm

d)

21 phụ âm

14 nguyên âm

8.

"학생 식당" nghĩa là gì?

a)

nhà vệ sinh

b)

phòng ngủ

c)

nhà ăn sinh viên

d)

quán cà phê

9.

dịch sang tiếng việt: " 저는 학원에서 공부해요"

a)

tôi học tiếng hàn ở trường học

b)

tôi học ở trung tâm

c)

tôi học ở trường đại học

d)

tôi học tiếng hàn ở thư viện

10.

dịch sang tiếng hàn: " có sách và bút chì ở trong cặp"

(a)  

11.

dịch sang tiếng việt "토요일에 극장에서 영하를 봐요"

a)

thứ sáu tôi đi học ở trung tâm

b)

thứ năm tôi xem phim ở rạp chiếu phim

c)

thứ bảy tôi xem ti vi ở nhà

d)

thứ bảy tôi xem phim ở rạp chiếu phim

12.

viết số ngày này ra chữ tiếng hàn: ngày 13 tháng 4 năm 2024

(a)  

13.

"...에 가다" là ngữ pháp gì?

a)

đi đến đâu đó

b)

có ở đâu đó

c)

làm gì ở đâu đó

d)

không phải là

14.

"Lạnh quá" Tiếng Hàn nói như thế nào?

a)

더워요.

b)

시원해요.

c)

추워요.

d)

따뜻해요.

15.

"Tôi muốn ngủ" Tiếng Hàn nói như thế nào?

a)

저는 자고 싶어요.

b)

저는 차를 사고 싶어요.

c)

저는 팔고 싶어요.

d)

저는 자요.

16.

How do you say "when"?

"Khi nào" Tiếng Hàn là gì?

a)

언제

b)

어떻게

c)

누가

d)

어디

17.

How do you say "so"?

"Vì vậy" Tiếng Hàn là gì?

a)

그리고

b)

그래서

c)

그런데

d)

그헣다

18.

How do you say "I can speak Korean" in Korean?

"Tôi có thể nói Tiếng Hàn" Tiếng Hàn nói như thế nào?

a)

저는 한국어를 잘해요.

b)

저는 한국 사람이에요.

c)

저는 한국어 할 수 있어요.

d)

저는 한국 너무 좋아요.

19.

How do you say "It's a singer that I like" in Korean?

"Đó là ca sĩ mà tôi thích" Tiếng Hàn nói như thế nào?

a)

이 가수를 좋아해요.

b)

제가 좋아하는 가수예요.

c)

가수가 되는 게 꿈이에요.

d)

저는 가수예요.

20.

Vợ - Chồng tiếng Hàn là gì?

a)

오빠, 누나

b)

아내, 남편

c)

딸, 아들

d)

자식, 자녀

21.

Kính ngữ của danh từ "nhà" là gì?

a)

b)

연세

c)

성함

d)

뵈다

22.

건물 có nghĩa là gì

a)

Đồ vật

b)

Món quà

c)

Tòa nhà

23.

지하 có nghĩa là gì

a)

Tầng 1

b)

Tầng thượng

c)

Tầng hầm

24.

Điền từ đúng với nghĩa đưa ra trong câu sau : 이 건물이 은행_____에 있어요 (Tòa nhà này có ở bên cạnh ngân hàng)

a)

b)

c)

25.

Điền từ còn thiếu : 횡___보도 - vạch kẻ đường

a)

b)

c)

26.

골목 có nghĩa là gì

a)

Đường phố

b)

Ngõ , hẻm

27.

편지를________(gửi thư)

a)

쓰다

b)

적다

c)

보내다

d)

내다

28.

"Mất khoảng bao nhiêu thời gian" trong tiếng Hàn là

a)

얼마나?

b)

얼마예요?

c)

얼마 걸려요?

d)

얼마나 걸려요?

29.

Gấp, vội trong tiếng Hàn là

a)

빠르다

b)

급하다

c)

폭발하다

d)

발전하다

30.

Ý kiến và phản hồi của em về khóa học này thế nào?

4 lines