wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về hội chứng y học

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện nào sau đây thuộc về hội chứng "Hàn tà phạm biểu"?

a)

Bệnh lâu ngày, da khô, tóc khô

b)

Khởi phát cấp, sợ lạnh, sốt nhẹ, đau đầu, ngạt mũi

c)

Vô hãn, sợ lạnh, thích ấm

d)

Da khô, họng khô khát

2.

Hàn tà phạm biểu gây vô hãn theo cơ chế nào?

a)

Không đủ tân dịch để tạo thành mồ hôi

b)

Dương không thể khí hóa tân dịch

c)

Hàn co rút làm cản trở và đóng lỗ chân lông

d)

Tân dịch không đủ hoặc Táo tà làm tổn thương tân dịch

3.

Nếu bệnh nhân bị vô hãn, da khô, tóc khô, ngủ tâm phiền nhiệt, nguyên nhân có thể là gì?

a)

Hàn tà phạm biểu

b)

Dương hư

c)

Âm hư

d)

Tân dịch bất túc

4.

Hội chứng bệnh nào gây vô hãn do "Dương không thể khí hóa tân dịch"?

a)

Hàn tà phạm biểu

b)

Âm hư

c)

Dương hư

d)

Táo tà phạm

5.

Một bệnh nhân vô hãn kèm theo da khô, họng khô khát. Hội chứng bệnh nào có thể xảy ra?

a)

Dương hư

b)

Hàn tà phạm biểu

c)

Táo tà phạm

d)

Âm hư

6.

Biểu hiện nào phù hợp với hội chứng "Thực nhiệt"?

a)

Đổ mồ hôi nóng nhiều, mặt đỏ, sốt cao, khát nước nhiều

b)

Mồ hôi loãng và lạnh

c)

Mồ hôi dính, ấm

d)

Mồ hôi vàng, khát nước

7.

Cơ chế bệnh sinh của hội chứng "Dương hư/tuyệt" là gì?

a)

Nhiệt bức mồ hôi xuất

b)

Dương khí không điều khiển được lỗ chân lông

c)

Dương hư nhiệt đẩy phần tân dịch còn lại ra ngoài

d)

Âm hư sinh nội nhiệt

8.

Mồ hôi loãng và lạnh là đặc điểm của hội chứng nào?

a)

Thực nhiệt

b)

Dương hư/tuyệt

c)

Âm hư

d)

Hàn tà phạm biểu

9.

Bệnh nhân ra mồ hôi dính, ấm hoặc mồ hôi vàng, chân tay ấm, khát nước. Hội chứng bệnh phù hợp nhất là?

a)

Thực nhiệt

b)

Dương hư

c)

Âm hư

d)

Táo tà phạm

10.

Trong đa hãn, hội chứng nào thường gặp khi nhiệt bức mồ hôi xuất?

a)

Thực nhiệt

b)

Dương hư

c)

Âm hư

d)

Khí hư

11.

Nguyên nhân nào gây tự hãn do vệ khí thất điều?

a)

Âm hư

b)

Dương hư

c)

Dinh k

12.

Trong đa hãn, hội chứng nào thường gặp khi nhiệt bức mồ hôi xuất?

a)

Thực nhiệt

b)

Dương hư

c)

Âm hư

d)

Khí hư

13.

Nguyên nhân nào gây tự hãn do vệ khí thất điều?

a)

Âm hư

b)

Dương hư

c)

Dinh khí không nuôi dưỡng vệ khí đầy đủ

d)

Phong nhiệt tà phạm

14.

Triệu chứng nào dưới đây thuộc hội chứng "Khí hư"?

a)

Tự hãn, thường bị cảm, sợ lạnh, hụt hơi

b)

Chân tay lạnh, kém ăn

c)

Đau đầu kiểu co thắt

d)

Đổ mồ hôi khi sốt cao

15.

Cơ chế bệnh sinh của dương hư gây tự hãn là gì?

a)

Dương hư không kiểm được âm nên âm thoát ra

b)

Dinh khí không đủ nuôi vệ khí

c)

Dương khí bế tắc

d)

Tân dịch không đủ

16.

Chân tay mát, kém ăn thường liên quan đến hội chứng bệnh nào?

a)

Dinh khí thất điều

b)

Khí hư

c)

Dương hư

d)

Táo tà phạm

17.

Trong tự hãn, nguyên nhân nào gây ra do vệ khí không kiểm soát được lỗ chân lông?

a)

Dương hư

b)

Táo tà phạm

c)

Khí hư

d)

Phong hàn phạm biểu

18.

Hội chứng bệnh nào gây đạo hãn kèm theo đầu đau kiểu nặng, đá đè, kém ăn?

a)

Đàm thấp trở trệ

b)

Hội chứng thiếu dương

c)

Huyết hư

d)

Thận âm hư

19.

Nguyên nhân chính của đạo hãn do huyết hư là gì?

a)

Đàm thấp hóa nhiệt

b)

Huyết không đủ để nuôi dưỡng cơ thể

c)

Dương không thể khí hóa

d)

Táo tà phạm

20.

Đạo hãn kèm theo sốt và ớn lạnh xen kẽ nhau thuộc hội chứng nào?

a)

Đàm thấp trở trệ

b)

Hội chứng thiếu dương

c)

Huyết hư

d)

Thận âm hư

21.

Con nóng, phừng mặt, ngủ tâm phiền nhiệt, khát, người hâm hấp nóng, đạo hãn thường do hội chứng bệnh nào?

a)

Đàm thấp trở trệ

b)

Hội chứng thiếu dương

c)

Huyết hư

d)

Thận âm hư

22.

Trong đạo hãn, nguyên nhân chính dẫn đến ra mồ hôi vào ban đêm là?

a)

Phong nhiệt

b)

Vệ khí quay vào trong, lỗ chân lông mở

c)

Âm hư sinh nội nhiệt

d)

Khí không liễu tiết

23.

chính dẫn đến ra mồ hôi vào ban đêm là?

a)

Phong nhiệt

b)

Vệ khí quay vào trong, lỗ chân lông mở

c)

Âm hư sinh nội nhiệt

d)

Khí không liễu tiết

24.

Trong vô hãn, hội chứng nào liên quan đến tình trạng "dương không thể khí hóa tân dịch"?

a)

Âm hư

b)

Dương hư

c)

Hàn tà phạm biểu

d)

Táo tà phạm

25.

Biểu hiện nào dưới đây có thể gặp trong hội chứng "Hàn tà phạm biểu"?

a)

Da khô, tóc khô

b)

Ngủ tâm phiền nhiệt

c)

Sốt nhẹ, sợ lạnh, ngạt mũi

d)

Chân tay lạnh, kém ăn

26.

Tình trạng da khô, họng khô khát trong vô hãn có thể là do?

a)

Tân dịch bất túc hoặc Táo tà phạm

b)

Khí hư

c)

Dương khí bế tắc

d)

Phong nhiệt

27.

Nguyên nhân nào có thể gây vô hãn do "không đủ tân dịch để tạo thành mồ hôi"?

a)

Dương hư

b)

Âm hư

c)

Táo tà phạm

d)

Thực nhiệt

28.

Tình trạng vô hãn đi kèm với sợ lạnh, thích ấm là dấu hiệu của hội chứng bệnh nào?

a)

Âm hư

b)

Khí hư

c)

Dương hư

d)

Táo tà phạm

29.

Đa hãn do thực nhiệt thường đi kèm với triệu chứng nào?

a)

Sốt cao, khát nước nhiều

b)

Mồ hôi loãng và lạnh

c)

Mồ hôi dính, ấm

d)

Chân tay lạnh

30.

Hội chứng nào có thể dẫn đến mồ hôi ra loãng, lạnh?

a)

Âm hư

b)

Dương hư/tuyệt

c)

Táo tà phạm

d)

Thực nhiệt

31.

Đa hãn do âm hư thường có đặc điểm nào?

a)

Mồ hôi nóng nhiều

b)

Mồ hôi dính, ấm

c)

Mồ hôi loãng và lạnh

d)

Đổ mồ hôi kèm sốt cao

32.

Đa hãn do dương khí không thể điều khiển được lỗ chân lông thuộc hội chứng nào?

a)

Dương hư/tuyệt

b)

Thực nhiệt

c)

Táo tà phạm

d)

Âm hư

33.

Bệnh nhân đa hãn có mồ hôi nóng nhiều, mặt đỏ, sốt cao, cơ chế bệnh sinh là gì?

a)

Dương khí không thể điều khiển lỗ chân lông

b)

Nhiệt bức mồ hôi xuất

c)

Dương hư làm âm dâng lên

d)

Tân dịch bất túc

34.

Cơ chế bệnh sinh nào dẫn đến tự hãn do khí hư?

4 lines
35.

Cơ chế bệnh sinh nào dẫn đến tự hãn do khí hư?

a)

Vệ khí không kiểm soát được lỗ chân lông

b)

Dương không đủ khí hóa

c)

Âm hư nội nhiệt

d)

Dinh khí bế tắc

36.

Tự hãn kèm theo triệu chứng nào sau đây có thể liên quan đến khí hư?

a)

Sốt cao, khát nước nhiều

b)

Chân tay mát, kém ăn

c)

Tự hãn tăng sau gắng sức, hụt hơi

d)

Đầu đau kiểu nặng, đá đè

37.

Hội chứng nào dẫn đến tự hãn kèm theo chân tay mát, kém ăn?

a)

Khí hư

b)

Dương hư

c)

Táo tà phạm

d)

Huyết hư

38.

Triệu chứng nào dưới đây phù hợp với hội chứng "Dinh khí - Vệ khí thất điều"?

a)

Đau đầu kiểu co thắt, có thể sốt nhẹ, ớn lạnh

b)

Chân tay lạnh, kém ăn

c)

Đổ mồ hôi khi ngủ

d)

Mồ hôi loãng và lạnh

39.

Tự hãn xuất hiện sau khi gắng sức, có thể do?

a)

Dương hư

b)

Khí hư

c)

Âm hư

d)

Thực nhiệt

40.

Đạo hãn thường xảy ra vào thời điểm nào?

a)

Ban ngày

b)

Ban đêm

c)

Sau ăn

d)

Khi sốt cao

41.

Hội chứng nào liên quan đến đạo hãn kèm theo mặt bệu, chóng mặt, huyết hư?

a)

Đàm thấp trở trệ

b)

Huyết hư

c)

Thận âm hư

d)

Dương hư

42.

Đạo hãn kèm theo sốt và ớn lạnh xen kẽ có thể là biểu hiện của hội chứng nào?

a)

Đàm thấp trở trệ

b)

Hội chứng thiếu dương

c)

Huyết hư

d)

Thận âm hư

43.

Cơ chế bệnh sinh của đạo hãn là gì?

a)

Vệ khí không còn ở bì mao mà đi vào trong

b)

Khí huyết không đủ

c)

Dương khí bế tắc

d)

Táo tà phạm

44.

Trong đạo hãn, hội chứng nào có thể gây con nóng phừng mặt, ngủ tâm phiền nhiệt?

a)

Huyết hư

b)

Thận âm hư

c)

Đàm thấp trở trệ

d)

Khí hư