wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 lớp 12

Total questions: 206

Worksheet time: 3hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
CSS là viết tắt của cụm từ
a)
Computer Style Sheet.
b)
Cascading Style Sheet.
c)
Cascading Style System.
d)
Computer Style System.
2.
So với ngôn ngữ HTML, CSS là
a)
một phiên bản nâng cấp trực tiếp của HTML.
b)
một ngôn ngữ riêng, độc lập với HTML.
c)
ngôn ngữ chỉ dùng để viết nội dung trang web.
d)
một ngôn ngữ thay thế hoàn toàn HTML.
3.
Khi áp dụng cho thẻ <h1>, thuộc tính border: 2px solid blue; trong đoạn mã CSS có tác dụng
a)
tạo viền xanh 2 pixel cho tất cả các phần tử <h1>.
b)
làm chữ dày 2 pixel và chuyển sang màu xanh.
c)
tăng độ cao 2 pixel và đổi màu xanh cho phần tử.
d)
đổi màu nền phần tử thành màu xanh, dày 2 pixel.
4.
Mã lệnh CSS hợp lệ là
a)
h1 {color: blue; text-indent: 10px;}
b)
h1 {border: solid blue 2px;}
c)
h1 {background-color; yellow;}
d)
<css> h1 {color: blue;} </css>
5.
Cấu trúc tổng quát của một mẫu định dạng CSS bao gồm hai phần là
a)
màu sắc và kiểu chữ.
b)
bộ chọn và vùng mô tả.
c)
thuộc tính và mã HTML.
d)
màu sắc và phông chữ.
6.
Trong ngôn ngữ CSS, để phân tách nhiều thuộc tính trong vùng mô tả, dùng dấu
a)
phẩy (,).
b)
gạch ngang (-).
c)
chấm (.).
d)
chấm phẩy (;).
7.

Trong câu lệnh CSS sau p {text-indent: 15px; color: blue;} bộ chọn là

a)
p
b)
text-indent
c)
color: blue;
d)
blue
8.
Câu lệnh CSS đúng là
a)
h1 [color: red;]
b)
h1 {color: red;}
c)
h1 {color: red}
d)
h1 {color red;}
9.
Trong ngôn ngữ CSS, để áp dụng định dạng màu đỏ cho cả thẻ <h1>, <h2> và <h3>, cách viết đúng là
a)
h1 h2 h3 {color: red;}
b)
h1, h2, h3 {color: red;}
c)
h1 h2, h3 {color red;}
d)
h1; h2; h3 {color: red;}
10.
Nếu muốn thiết lập CSS để có thể áp dụng đồng thời cho nhiều trang web thì sử dụng
a)
CSS trong (internal CSS).
b)
CSS ngoài (external CSS).
c)
CSS nội tuyến (inline CSS).
d)
JavaScript thay cho CSS.
11.
Trong thiết lập CSS ngoài (external CSS), trong tệp HTML để liên kết với tệp CSS cần sử dụng thẻ
a)
<import>
b)
<style>
c)
<link>
d)
<css>
12.
Câu lệnh đúng để nhúng tệp CSS ngoài vào HTML bằng lệnh @import là
a)
<style link="styles.css">@import;</style>
b)
<style> @import "styles.css"; </style>
c)
<script> @import "styles.css"; </script>
d)
<link>@import url("styles.css");</link>
13.
Cách thiết lập CSS có thể được áp dụng trực tiếp bên trong thẻ HTML là
a)
CSS trong (internal CSS).
b)
CSS ngoài (external CSS).
c)
CSS nội tuyến (inline CSS).
d)
không có cách nào.
14.
Khai báo đúng để liên kết với một tệp CSS bên ngoài là
a)
<link href="fit.css" rel="stylesheet">
b)
<a href="fit.css" style="stylesheet">
c)
<source href="fit.css" style="stylesheet">
d)
<script src="fit.css" value="stylesheet">
15.
Nếu không sử dụng CSS, để định dạng trang web, có thể
a)
thiết lập từng thuộc tính trong từng thẻ HTML riêng lẻ.
b)
dùng thẻ <script> để thay đổi giao diện của trang web.
c)
sử dụng JavaScript để thay đổi giao diện trang web.
d)
dùng thẻ <link> để liên kết trực tiếp với tệp HTML.
16.
CSS giúp tiết kiệm thời gian định dạng trang web bằng cách
a)
bắt buộc phải viết riêng cho từng trang web.
b)
cho phép viết một lần và áp dụng nhiều lần.
c)
không cho sử dụng lại các mẫu định dạng.
d)
yêu cầu viết lại mã cho từng trang riêng lẻ.
17.
Định dạng CSS giúp tất cả các đoạn văn bản trên trang web có màu xanh là
a)
p {color: blue;}
b)
text {color: blue;}
c)
{color: blue;}
d)
h1 {color: blue;}
18.
Câu lệnh h1, h2, h3 {border: 2px solid red;} có tác dụng giúp các thẻ h1, h2, h3 có
a)
viền màu đỏ dày 2px.
b)
chữ màu đỏ dày 2 px.
c)
gạch chân màu đỏ dày 2 px.
d)
gạch ngang màu đỏ dày 2 px.
19.
Một lợi ích của việc sử dụng tệp CSS ngoài là
a)
sử dụng CSS ngoài bắt buộc phải viết lại toàn bộ HTML.
b)
có thể định dạng nhiều trang web chỉ với một tệp CSS.
c)
không giúp giảm dung lượng mã HTML của trang web.
d)
cần một tệp CSS riêng cho mỗi trang HTML hiển thị đúng.
20.
CSS có thể được sử dụng để áp dụng định dạng cho
a)
chỉ một trang web duy nhất.
b)
nhiều trang web cùng một lúc.
c)
chỉ các tiêu đề (h1, h2, h3).
d)
chỉ những phần tử có màu nền.
21.
Cú pháp CSS đúng để tất cả các màu nền của thẻ tiêu đề đều có màu xanh là
a)
h1 {background-color: blue;}
b)
h1 {background-color: "blue";}
c)
all.h1 {background-color: blue;}
d)
h1.* {background-color: blue;}
22.
Nếu muốn tất cả các đoạn văn hiển thị trên trang web được thụt lề 10px và có chữ in nghiêng thì cần viết lệnh CSS là
a)
p {text-left: 10px; font-weight: italic;}
b)
p {text-indent: 10px; font-style: italic;}
c)
.p {text-indent: 10px; font-style: "italic";}
d)
p.* {text-left: 10px; font-weight: "italic";}
23.
Trong CSS, thuộc tính dùng để thiết lập kích cỡ chữ là
a)
font-style.
b)
font-size.
c)
font-weight.
d)
text-align.
24.
Thuộc tính được sử dụng để thiết lập phông chữ trong CSS là
a)
text-font.
b)
font-family.
c)
text-style.
d)
font-type.
25.
Trong ngôn ngữ CSS, giá trị bold của thuộc tính font-weight có tác dụng làm cho chữ
a)
trở nên nghiêng.
b)
trở nên đậm.
c)
thành chữ in hoa.
d)
có viền ngoài.
26.
Thuộc tính giúp thay đổi màu chữ trong CSS là
a)
text-color.
b)
color.
c)
font-color.
d)
border.
27.
Để căn giữa văn bản trong CSS, sử dụng thuộc tính
a)
text-align: middle;
b)
text-align: center;
c)
align-text: center;
d)
align: middle;
28.
Trong CSS, giá trị của text-decoration sẽ tạo đường gạch ngang giữa chữ là
a)
underline.
b)
overline.
c)
line-through.
d)
through-line.
29.
Trong CSS, nếu muốn tất cả các đoạn văn thụt lề dòng đầu 10px, sử dụng mẫu định dạng
a)
text-indent: 10px;
b)
padding-left: 10px;
c)
margin-left: 10px;
d)
text-align: indent;
30.
Trong CSS, khi sử dụng * {color: black;}, điều xảy ra là
a)
mọi đường viền trên trang sẽ đổi thành màu đen.
b)
toàn bộ nền của trang web đổi thành màu đen.
c)
màu chữ của tất cả phần tử HTML thành màu đen.
d)
lệnh không có tác dụng vì CSS không hiểu ký tự *.
31.
Trong CSS, mã lệnh để thiết lập màu chữ xanh cho toàn bộ trang web là
a)
html {color: blue;}
b)
all {color: blue;}
c)
page {color: blue;}
d)
text {color: blue;}
32.
Trong CSS, câu lệnh p {line-height: 200%;} có nghĩa là
a)
dòng văn bản có chiều cao gấp đôi bình thường.
b)
mọi chữ trong thẻ <p> cao gấp đôi bình thường.
c)
kích thước phông chữ của đoạn văn lớn gấp đôi.
d)
dòng đầu tiên trong đoạn văn cao hơn gấp đôi.
33.
Nếu một mẫu CSS được thiết lập cho <body>, điều xảy ra là
a)
mọi phần tử con sẽ mất đi khoảng cách giữa các chữ.
b)
tất cả các phần tử con của <body> cũng kế thừa định dạng.
c)
các phần tử con của <body> sẽ hiển thị theo dạng danh sách.
d)
mọi phần tử con trong <body> sẽ thành văn bản in nghiêng.
34.
Nếu có nhiều mẫu CSS cùng được thiết lập cho một phần tử, trình duyệt sẽ áp dụng
a)
mẫu đầu tiên được viết trong file CSS.
b)
mẫu được viết sau cùng trong file CSS.
c)
mẫu có độ dài dài hơn sẽ được ưu tiên.
d)
mẫu có ít thuộc tính hơn sẽ được áp dụng.
35.

Nếu áp dụng đoạn CSS sau

h1 { color: red; text-align: center !important; }

h1 { color: blue; text-align: left; },

các phần tử <h1> sẽ có định dạng là

a)
màu đỏ, căn giữa.
b)
màu xanh, căn trái.
c)
màu xanh, căn giữa.
d)
màu đỏ, căn trái.
36.
Thứ tự ưu tiên đúng của các phương thức áp dụng CSS là
a)
Inline CSS > Internal CSS > External CSS.
b)
External CSS > Internal CSS > Inline CSS.
c)
Internal CSS > Inline CSS > External CSS.
d)
Inline CSS > External CSS > Internal CSS.
37.

Khi có đoạn CSS sau,

body { font-family: sans-serif; }

p { font-family: serif; }

* { font-family: cursive; }

font chữ của <p> là

a)
sans-serif.
b)
serif.
c)
cursive.
d)
monospace.
38.
Khi có nhiều mẫu CSS áp dụng cho cùng một phần tử, thuộc tính có ưu tiên cao nhất là
a)
thuộc tính trong !important.
b)
thuộc tính trong *.
c)
thuộc tính trong external CSS.
d)
thuộc tính trong body.
39.
Khi sử dụng text-indent: 2em; trong <p>, điều sẽ xảy ra là
a)
dòng đầu tiên thụt vào 2 ký tự.
b)
dòng đầu tiên thụt vào 2 lần cỡ chữ.
c)
cả đoạn văn thụt vào 2 lần cỡ chữ.
d)
cả đoạn văn thụt vào 2em từ lề phải.
40.

Khi có đoạn CSS sau,

h1 { color: green; text-align: left !important; }

h1 { color: blue; text-align: center; }

đoạn văn bản <h1> sẽ được định dạng

a)
màu xanh dương, căn giữa.
b)
màu xanh lá cây, căn giữa.
c)
màu xanh lá cây, căn trái.
d)
màu xanh dương, căn trái.
41.
Với đoạn CSS sau p { font-size: 1.5em; }, chữ trong thẻ <p> có kích cỡ
a)
cố định là 1.5px.
b)
lớn gấp 1.5 lần kích cỡ mặc định của trình duyệt.
c)
mặc định là 1.5cm.
d)
nhỏ hơn kích cỡ mặc định của trình duyệt 1.5 lần.
42.

Cho đoạn mã CSS sau:

h1, h2 {font-family: sans-serif; font-size: 16px; color: red; text-align: left; }

p {font-family: serif; text-align: left; text-indent: 2em; }

Phát biểu đúng về đoạn mã này là

a)
mọi đoạn văn <p> sẽ có thụt đầu dòng 2 lần kích thước chữ.
b)
cả tiêu đề <h1>, <h2> và đoạn văn <p> đều có màu chữ đỏ.
c)
thẻ <p> kế thừa thuộc tính color: red; từ quy tắc của h1, h2.
d)
bộ chọn h1, h2 có thể thay bằng h1 h2 mà không thay đổi kết quả.
43.

Cho đoạn mã CSS sau:

h1,h2 {font-family: sans-serif; font-size: 16px; color: blue; text-align: center; }

p {text-align: justify; text-indent: 2em; }

strong,em {font-size: 100%; }

Phát biểu đúng về đoạn mã này là

a)
bổ sung p { color: red; } ở cuối đoạn mã làm toàn bộ văn bản trong <p> có màu đỏ.
b)
mọi đoạn văn <p> sẽ được căn giữa trên trang do thuộc tính text-align: justify;
c)
tất cả văn bản trong các thẻ <h1>, <h2> và <p> sẽ hiển thị cùng một màu xanh dương.
d)
loại bỏ quy tắc text-align: justify; khỏi <p> sẽ làm văn bản tự động căn giữa.
44.
Trong hệ màu RGB, giá trị của mỗi kênh màu (R, G, B) có thể nằm trong khoảng
a)
0-100.
b)
0-255.
c)
0-360.
d)
0-1024.
45.
Màu trắng trong hệ RGB là
a)
rgb(0,0,0).
b)
rgb(255,255,255).
c)
rgb(255,0,0).
d)
rgb(0,255,0).
46.
Trong hệ màu HSL, tham số Hue có giá trị từ
a)
0 đến 255.
b)
0 đến 100.
c)
0 đến 360.
d)
0 đến 16,777,216.
47.
Trong hệ màu HSL, giá trị Lightness = 100% sẽ tạo ra màu
a)
đen.
b)
trắng.
c)
xám.
d)
đỏ.
48.
Trong hệ màu HSL, độ bão hòa (Saturation) bằng 0% sẽ tạo ra màu
a)
đỏ.
b)
xám.
c)
đen.
d)
trắng.
49.
Trong CSS, thuộc tính dùng để định dạng màu nền là
a)
color-background.
b)
background-color.
c)
border-color.
d)
color-border.
50.
Trong CSS, bộ chọn E > F được gọi là
a)
bộ chọn con cháu.
b)
bộ chọn cha con trực tiếp.
c)
bộ chọn anh em liền kề.
d)
bộ chọn anh em.
51.
Định dạng sau div p {color: blue;} áp dụng cho phần tử
a)
mọi thẻ p trong trang web.
b)
thẻ p là con hoặc cháu của div.
c)
thẻ p là con trực tiếp của div.
d)
mọi thẻ div trong trang web.
52.
Bộ chọn E + F áp dụng cho
a)
phần tử F liền kề ngay sau E.
b)
phần tử F là con trực tiếp của E.
c)
tất cả phần tử F trong trang.
d)
mọi phần tử sau E, không liền kề.
53.
Bộ chọn E ~ F khác với E + F là
a)
E ~ F áp dụng cho tất cả các phần tử F đứng sau E, không cần liền kề.
b)
E + F chọn tất cả phần tử F sau E, còn E ~ F chỉ chọn phần tử đầu tiên.
c)
E ~ F chỉ áp dụng nếu F có cùng lớp CSS với E, còn E + F thì không.
d)
E ~ F chỉ hoạt động nếu E, F chung kiểu dáng CSS, còn E + F thì không.
54.
Trong CSS, thuộc tính border-color được áp dụng khi phần tử có
a)
viền.
b)
màu nền.
c)
màu chữ.
d)
bóng đổ.
55.
Thuộc tính KHÔNG có tính kế thừa trong CSS là
a)
color.
b)
background-color.
c)
border.
d)
font-size.
56.
Trong CSS, nếu muốn chọn tất cả các phần tử p nằm trong div, sử dụng bộ chọn
a)
div > p.
b)
div p.
c)
p div.
d)
div + p.
57.
Trong hệ màu RGB, nếu tất cả các giá trị R, G, B bằng nhau thì kết quả là một màu
a)
xám.
b)
trong suốt.
c)
rực rỡ hơn.
d)
bão hòa.
58.
Trong hệ màu RGB, tổng số màu xám khác nhau có thể được tạo ra là
a)
16 màu.
b)
256 màu.
c)
512 màu.
d)
1024 màu.
59.
Trong hệ màu HSL, thông số quyết định màu sắc chính là
a)
Hue (H).
b)
Saturation (S).
c)
Lightness (L).
d)
Red (R).
60.
Trong CSS, nếu muốn thiết lập màu xám bằng hệ màu HSL, giá trị đúng là
a)
hsl(0, 50%, 50%).
b)
hsl(200, 0%, 50%).
c)
hsl(100, 50%, 0%).
d)
hsl(240, 100%, 75%).
61.
Trong CSS, khi làm việc với màu sắc, lí do nên sử dụng HSL thay vì RGB là HSL
a)
giúp dễ dàng điều chỉnh độ sáng và độ bão hòa hơn.
b)
giúp màu sắc hiển thị chính xác trên các trình duyệt.
c)
giúp mã CSS ngắn hơn và dễ nén hơn khi sử dụng.
d)
dễ dàng chuyển đổi sang hệ màu CMYK hơn RG
62.

Trong đoạn CSS sau,

em { background-color: lightblue; border: 1px solid red; }

p { color: blue; }

phần tử <em> sẽ hiển thị có

a)
chữ màu xanh, nền xanh nhạt, viền đỏ.
b)
chữ màu xanh, nền xanh nhạt, viền xanh.
c)
chữ màu xanh nhạt, nền xanh, viền đỏ.
d)
chữ màu xanh nhạt, viền đỏ, không có nền.
63.
Giả sử có đoạn CSS sau: p { color: blue; } p strong { color: red; } Kết quả của câu lệnh HTML sau đây là <p>Văn bản <strong>in đậm</strong> trong đoạn này.</p>
a)
toàn bộ văn bản trong <p> sẽ có màu xanh dương.
b)
toàn bộ văn bản trong <p> sẽ có màu đỏ.
c)
văn bản thường có màu xanh, phần in đậm màu đỏ.
d)
văn bản thường có màu đỏ, phần in đậm màu xanh.
64.
Cho đoạn CSS sau, kết quả sẽ là p { border: 3px solid blue; } p em { border: 2px dashed red; }
a)
tất cả các thẻ <p> có viền xanh, thẻ <em> bên trong <p> có viền đỏ.
b)
thẻ <p> có viền xanh dương, các thẻ <em> bên trong không có viền.
c)
cả <p> và <em> có cùng viền nét liền màu xanh do CSS có tính kế thừa.
d)
thẻ <em> có viền xanh dương, vì nó nằm trong phần tử <p> viền xanh.
65.
Trong CSS, mã lệnh để thiết lập màu chữ đỏ, nền xanh lá, viền màu tím cho tiêu đề <h1> là
a)
h1 { color: red; background-color: green; border: 2px solid purple; }
b)
h1 { text-color: red; bg-color: green; border-color: purple; }
c)
h1 { text-decoration: red; background: green; border-style: purple; }
d)
h1 { font-color: red; background: green; border-width: purple; }
66.
Phần tử HTML thuộc loại khối là
a)
p.
b)
span.
c)
a.
d)
em.
67.
Phần tử HTML thuộc loại nội tuyến là
a)
div.
b)
h1.
c)
img.
d)
article.
68.
Trong HTML, phần tử khối có đặc điểm là
a)
luôn bắt đầu từ một dòng mới.
b)
chỉ hiển thị trên cùng một dòng.
c)
không thể chứa phần tử nội tuyến.
d)
luôn có chiều rộng cố định 100px.
69.
Thuộc tính trong CSS có thể thay đổi loại của phần tử HTML từ khối sang nội tuyến và ngược lại là
a)
position.
b)
visibility.
c)
display.
d)
float.
70.
Giá trị của display giúp ẩn hoàn toàn phần tử khỏi trang web là
a)
none.
b)
hidden.
c)
block.
d)
invisible.
71.
Nếu một phần tử nội tuyến có width: 100px; height: 50px; điều xảy ra là
a)
chiều rộng và chiều cao sẽ đúng như mong muốn, bất kể phần tử là nội tuyến hay không.
b)
nó sẽ không thay đổi kích thước vì phần tử nội tuyến không hỗ trợ width và height.
c)
trình duyệt sẽ hiển thị phần tử nội tuyến theo đúng kích thước được thiết lập trong CSS.
d)
các giá trị width và height sẽ được áp dụng bình thường như đối với phần tử khối.
72.
Thuộc tính padding trong CSS có tác dụng xác định
a)
màu sắc của phần tử nếu sử dụng cùng với background-color.
b)
khoảng cách giữa nội dung và đường viền ngoài của khung.
c)
khoảng cách giữa phần tử với các phần tử khác.
d)
độ dày của viền (border) xung quanh phần tử.
73.
Thuộc tính quy định độ dày của đường viền khung trong CSS là
a)
border-size.
b)
border-width.
c)
border-padding.
d)
margin-width.
74.
Trong CSS, giá trị của border-style sẽ làm đường viền hiển thị dưới dạng nét đứt là
a)
solid.
b)
dashed.
c)
double.
d)
groove.
75.
Trong CSS, nếu muốn thiết lập viền màu đỏ, dày 3px và dạng nét liền cho một phần tử div, sử dụng cú pháp
a)
border: 3px red solid;
b)
border: solid 3px red;
c)
border: red 3px solid;
d)
border: 3px solid red;
76.
Trong CSS, để thiết lập viền xanh dày 3px, nét đứt (dashed), dùng mã lệnh
a)
border: dashed green 3px;
b)
border: 3px dashed green;
c)
border: green 3px dashed;
d)
border: solid green 3px dashed;
77.
Trong CSS, bộ chọn #home sẽ áp dụng cho
a)
chỉ phần tử <p> có id "home".
b)
chỉ phần tử có id="home".
c)
mọi phần tử con của #home.
d)
mọi phần tử trong trang web.
78.
Trong CSS, bộ chọn a[target="_blank"] có tác dụng là áp dụng style cho tất cả các
a)
phần tử <a> xuất hiện trên trang web.
b)
thẻ a có thuộc tính target="_blank".
c)
thẻ a có target="_blank" và mở cùng tab.
d)
thẻ a có liên kết đến trang web bên ngoài.
79.
Trong CSS, để chọn tất cả các phần tử có thuộc tính href, ta dùng bộ chọn
a)
[href].
b)
#href.
c)
.href.
d)
a[href].
80.
Trong CSS, bộ chọn div#bat_dau > p có nghĩa là chọn tất cả thẻ p
a)
là con trực tiếp của div có id="bat_dau".
b)
bên trong bất kỳ div nào có id="bat_dau".
c)
đứng ngay sau div có id="bat_dau".
d)
là cha của div có id="bat_dau" trong HTML.
81.
Bộ chọn p.test trong CSS có nghĩa là áp dụng style cho tất cả các phần tử
a)
<p> trong trang web.
b)
có class là test.
c)
<p> có class là test.
d)
có id là test.
82.
Trong CSS, thuộc tính có thể nhận các giá trị solid, dotted, dashed, double tên là
a)
border-style.
b)
style-border.
c)
border-width.
d)
width-border.
83.
Sự khác biệt giữa thuộc tính id và class trong HTML là
a)
một phần tử có thể có nhiều id, nhưng chỉ có một class.
b)
id chỉ có thể chứa số và chữ cái, còn class có thể chứa bất kỳ ký tự nào.
c)
id chỉ được sử dụng một lần trên trang web, còn class có thể dùng nhiều lần.
d)
class chỉ dùng cho JavaScript, ID chỉ dùng cho CSS để áp dụng kiểu cho phần tử.
84.

Cho đoạn CSS sau:

h1 {

border: 5px double black;

width: 100%;

}

Thẻ <h1> sẽ được định dạng

a)
có viền hai đường màu đen, kéo dài toàn bộ chiều rộng của phần tử cha.
b)
có hai đường gạch ngang văn bản và chiếm toàn bộ chiều rộng của khung.
c)
có hai đường viền đứt nét nhưng không chiếm toàn bộ chiều rộng.
d)
có viền hai đường màu đỏ và chiếm toàn bộ chiều rộng của màn hình.
85.
Trong CSS, để chọn một phần tử có ID là idname, dùng mã lệnh
a)
.idname.
b)
#idname.
c)
idname.
d)
*idname.
86.
Cách đặt tên class và ID trong CSS là
a)
tên class và ID có thể chứa khoảng trắng.
b)
có thể dùng ký tự $, %, # trong tên class và ID.
c)
tên ID và class phân biệt chữ hoa, chữ thường.
d)
tên class có thể bắt đầu bằng số hoặc dấu chấm.
87.
Cấu trúc chung của định dạng CSS liên quan đến lớp là
a)
.class (thuộc tính: giá trị;)
b)
.class {thuộc tính: giá trị;}
c)
#class {thuộc tính: giá trị;}
d)
.class <thuộc tính: giá trị;>
88.
Question Image

Thầy giáo yêu cầu một nhóm học sinh làm một trang web hiển thị danh sách điểm để học sinh trong lớp có thể xem điểm trực tuyến như sau:

Sau khi xem danh sách, các học sinh có thảo luận về mã HTML để hiển thị như sau:

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Để định nghĩa font chữ cho toàn bộ trang web, có thể định nghĩa giá trị cho thuộc tính font-family bằng mã lệnh CSS như sau: 

body {font: Arial;}

1.

Sai

b)

2.

Đúng

c)

3.

Đúng

d)

Để định dạng màu sắc, độ rộng biên của bảng, sử dụng mã lệnh CSS như sau: 

td, th {border: 1px solid #ddd;}

4.

Đúng

89.

Nhà trường muốn đưa thông tin các câu lạc bộ ngoại khoá lên website để học sinh có thể tham khảo như sau:

Trong đó, mỗi câu lạc bộ sẽ được liên kết với website tương ứng. Chú ý, liên kết không để gạch chân (chỉ gạch chân khi di chuột vào nội dung danh mục tương ứng).

Nhà trường đã yêu cầu thành viên Câu lạc bộ Truyền thông hỗ trợ viết mã lệnh HTML tương ứng.

Các thành viên sau khi phân tích nội dung đã có những phát biểu như sau:

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Sử dụng thẻ danh sách <ul> để liệt kê các câu lạc bộ.

1.

Đúng

b)

2.

Sai

c)

Để định dạng các liên kết không có gạch chân và khi di chuột vào mới xuất hiện gạch chân thì sử dụng mã lệnh CSS sau:

a:link {text-decoration: none;}

a:hover {text-decoration: underline;}

3.

Đúng

d)

Để bo tròn hình ảnh mà không cần sử dụng các phần mềm chỉnh sửa ảnh, sử dụng mã lệnh CSS sau:

img {image-border: ellipse;}

4.

Sai

90.
Question Image

Để tăng cường quảng bá về an toàn giao thông cho học sinh, nhà trường đã yêu cầu câu lạc bộ truyền thông thiết kế website có định dạng, và nội dung như sau:

Mặc định, biên có màu xám (#999999). Khi di chuột vào biển báo nào, thì biên của khối thông tin tương ứng sẽ là màu đỏ (#FF0000) và có độ dày 2px. Chữ có màu trắng, nền màu đỏ. Dựa vào thiết kế này, các học sinh đã có những phát biểu về mã lệnh HTML như sau đây:

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Sử dụng thẻ <div> để xác định các khối thông tin.

1.

Đúng

b)

2.

Sai

c)

3.

Đúng

d)

Để tạo hiệu ứng khi di chuột vào, thì biên màu đỏ và độ dày gấp đôi, sử dụng đoạn mã lệnh CSS như sau:

div:hover {

      border: 2px solid #FF0000;

   }

4.

Đúng

91.
Question Image

Nhóm học sinh muốn tạo bảng có đường viền rõ ràng và đều nhau bằng mã HTML và CSS
như sau:

Đoạn mã CSS

   td, th { border: 1px solid #000;}

Một học sinh trong nhóm đã đưa ra các nhận định sau:

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Mã CSS trên sẽ tạo ra viền cho cả các ô tiêu đề và các ô dữ liệu.

1.

Đúng

b)

Kiểu viền solid tạo ra đường viền nét đứt.

2.

Sai

c)

Thuộc tính border có thể định nghĩa độ rộng, kiểu và màu của viền.

3.

Đúng

d)

Để bỏ viền, có thể thay solid bằng none

4.

Đúng

92.
Pseudo-class trong CSS được sử dụng để
a)
giúp tạo lớp CSS mới có thể tái sử dụng nhiều lần.
b)
định dạng các trạng thái đặc biệt của phần tử HTML.
c)
tạo hiệu ứng động mà không cần CSS hay JavaScript.
d)
thay đổi nội dung HTML của phần tử, không cần CSS.
93.
Cú pháp của Pseudo-class trong CSS được viết là
a)
::pseudo-class {thuộc tính: giá trị;}
b)
:pseudo-class {thuộc tính: giá trị;}
c)
.pseudo-class {thuộc tính: giá trị;}
d)
#pseudo-class {thuộc tính: giá trị;}
94.
Trong CSS, pseudo-element được sử dụng để
a)
chỉ định trạng thái đặc biệt của phần tử.
b)
định dạng một phần cụ thể của phần tử.
c)
định dạng toàn bộ phần tử trên trang.
d)
thay đổi định dạng phần tử khi di chuột.
95.
Pseudo-element có cú pháp đúng là
a)
:pseudo-element {thuộc tính: giá trị;}
b)
::pseudo-element {thuộc tính: giá trị;}
c)
.pseudo-element {thuộc tính: giá trị;}
d)
#pseudo-element {thuộc tính: giá trị;}
96.
Trong CSS, pseudo-class:hover có tác dụng thay đổi
a)
định dạng khi nhấp chuột vào phần tử.
b)
định dạng khi di chuột vào phần tử.
c)
định dạng của đường viền phần tử.
d)
màu sắc khi phần tử được nhấp chuột.
97.
Trong CSS, để đổi màu chữ liên kết chưa được nhấp vào, sử dụng mã lệnh
a)
a:visited {color: blue;}
b)
a:hover {color: blue;}
c)
a:link {color: blue;}
d)
a:focus {color: blue;}
98.
Trong CSS, khi muốn thay đổi kiểu hiển thị của một phần tử sau khi đã được nhấp vào, dùng
a)
:hover.
b)
:visited.
c)
:focus.
d)
:link.
99.
Trong CSS, để tăng kích thước chữ của một phần tử khi di chuột vào, ta dùng thuộc tính
a)
element:hover {font-size: 150%;}
b)
element:visited {font-size: 150%;}
c)
element:focus {font-size: 150%;}
d)
element:active {font-size: 150%;}
100.
Trong CSS, pseudo-element::first-line có tác dụng
a)
định dạng dòng đầu tiên của tiêu đề.
b)
định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn.
c)
thay đổi nội dung của dòng đầu tiên.
d)
định dạng từng chữ cái trong văn bản.
101.
Trong CSS, pseudo-element::first-letter có tác dụng
a)
định dạng chữ cái đầu tiên của đoạn văn bản.
b)
định dạng tất cả các chữ cái trong đoạn văn bản.
c)
giúp làm ẩn chữ cái đầu tiên của đoạn văn bản.
d)
làm cho chữ cái đầu tiên nhấp nháy liên tục.
102.
Trong CSS, để đổi màu chữ cái đầu tiên của đoạn văn bản thành màu đỏ, ta sử dụng mã lệnh
a)
p::first-line {color: red;}.
b)
p::first-letter {color: red;}.
c)
p letter:first { color: red; }.
d)
p:first-word { color: red; }.
103.
Trong CSS, thuộc tính::selection được dùng để định dạng
a)
phần được chọn khi kéo thả chuột.
b)
kiểu chữ cho toàn bộ trang web.
c)
màu viền của hộp chứa văn bản.
d)
khoảng cách giữa các dòng văn bản.
104.
Trong CSS, để thay đổi màu nền của đoạn văn bản khi người dùng bôi đen nội dung, sử dụng
a)
::first-line.
b)
::selection.
c)
:hover.
d)
:focus.
105.
Trong CSS, khi muốn một liên kết đổi màu khi di chuột vào, sử dụng
a)
a:hover.
b)
a:focus.
c)
a:link.
d)
a:active.
106.
Trong CSS, nếu muốn thay đổi màu chữ một vùng trên màn hình khi nháy chuột vào, dùng
a)
::selection.
b)
:focus.
c)
:active.
d)
:hover.
107.
Trong CSS, khi cần làm đậm chữ của dòng đầu tiên trong đoạn văn, sử dụng mã lệnh
a)
p::first-line {font-weight: bold;}
b)
p::first-letter {font-weight: bold;}
c)
p:first-line-text { font-weight: bold; }
d)
p line::first { font-weight: bold; }
108.
Trong CSS, để làm to chữ cái đầu tiên của đoạn văn bản gấp đôi bình thường, dùng mã lệnh
a)
p::first-letter {font-size: 200%;}
b)
p::first-line {font-size: 200%;}
c)
p letter:first { font-size: 200%; }
d)
p line::first { font-size: 200%; }
109.
Trong CSS, khi người dùng bấm vào một liên kết, trạng thái sẽ được kích hoạt là
a)
:link.
b)
:visited.
c)
:active.
d)
:hover.
110.
Trong CSS, nếu muốn phần tử thay đổi kiểu dáng khi nhận được tiêu điểm (focus), dùng mã
a)
:hover.
b)
:focus.
c)
:visited.
d)
:first-letter.
111.
Trong CSS, mã lệnh thay đổi màu nền của phần văn bản được chọn bằng chuột là
a)
p::selection {background-color: lime;}
b)
p::hover {background-color: lime;}
c)
p::first-line {background-color: lime;}
d)
p::first-letter {background-color: lime;}
112.

Cho đoạn mã CSS và đoạn mã HTML như sau:

Màu của đoạn văn trong thẻ <p> là

a)
đen.
b)
đỏ.
c)
xanh.
d)
màu mặc định.
113.

Cho đoạn mã CSS và đoạn mã HTML như sau:

Màu của đoạn văn trong thẻ <p> là

a)
xanh (blue).
b)
đỏ (red).
c)
xanh và đỏ.
d)
màu mặc định.
114.

Cho đoạn mã CSS sau đây:

Phát biểu đúng về kết quả của đoạn mã này là

a)
thẻ <strong> trong trang có chữ màu xanh dương.
b)
tất cả các thẻ <em> trong trang sẽ có chữ màu đỏ.
c)
quy tắc line-height làm thay đổi kích thước chữ.
d)
thẻ <h1> trong tài liệu sẽ có chữ màu xanh dương.
115.

Cho đoạn mã CSS sau đây:

Phát biểu đúng về kết quả của đoạn mã này là

a)
khoảng cách từ nội dung đến đường viền ngoài khung của <h1> là 10px.
b)
thẻ <em> sẽ có viền xanh dương 2px thay vì đỏ do kế thừa từ <h1>.
c)
giá trị margin: 20px; làm nội dung <h1> thu nhỏ lại để đúng kích thước.
d)
margin: 20px; ảnh hưởng đến khoảng cách giữa nội dung của <h1> và viền.
116.
Trong CSS, bộ chọn có trọng số lớn hơn là
a)
h1.class
b)
h1#id
c)
.class.class2
d)
h1.class.class2
117.
Câu đúng về nguyên tắc kế thừa trong CSS là
a)
Mọi thuộc tính CSS đều kế thừa từ phần tử cha.
b)
Chỉ có một số thuộc tính nhất định có thể kế thừa.
c)
Thuộc tính inherit có trọng số cao hơn !important.
d)
CSS inline luôn kế thừa từ CSS cha.
118.
Khi sử dụng @media trong CSS, điều gì sẽ xảy ra?
a)
Chỉ định dạng khi điều kiện kích thước màn hình được thỏa mãn.
b)
CSS bị vô hiệu hóa.
c)
CSS sẽ có trọng số cao nhất.
d)
CSS không bị ảnh hưởng bởi !important.
119.
Cú pháp CSS đúng để định nghĩa một bộ chọn lớp là
a)
.page-detail {color: red; line-height: 1.2em;}
b)
page-detail {background-color: red; font-weight: bold;}
c)
#page-detail {color: red; text-align: center;}
d)
*.page-detail {background-color: red; padding: 5px;}
120.

Cho đoạn mã lệnh CSS:

p.text-red {color: red; font-style: italic;}

#text-blue {color: blue; font-weight: bold;}

Đoạn mã lệnh HTML sẽ áp dụng định dạng trên khi được khai báo là

a)
<p class="text-red"> Gió đưa cành trúc la đà</p>
b)
<span id="text-red"> Gió đưa cành trúc la đà</span>
c)
<div class="text-blue"> Gió đưa cành trúc la đà</div>
d)
<div class="text-red"> Gió đưa cành trúc la đà</div>
121.

Cho đoạn mã lệnh HTML:

Lệnh CSS được áp dụng cho mục đầu tiên của danh sách tạo ra ở trên là

a)
.text-red {color: red;}.
b)
#text-red {color: red;}.
c)
li>text-red {color: red;}.
d)
ul>li>text-red {color: red;}.
122.

Cho đoạn mã lệnh HTML như sau đây:

<p> Được khoác chung màu áo với những người hùng tại AFF Cup khiến tôi thấy rạo rực hơn cả thời khắc ngồi trước ti vi.</p>

Nếu đoạn mã nguồn này được nhúng thêm các lệnh CSS như sau đây thì kết quả hiển thị trên trình duyệt sẽ là

p {font-weight: bold; text-decoration:underline;}

p {font-weight: normal; text-decoration:underline;}

a)

b)

c)

d)

123.
Bộ chọn nào sau đây sẽ chọn tất cả các phần tử <span> có lớp là highlight nằm bên trong phần tử có id là main?
a)
#main.highlight span
b)
#main span.highlight
c)
div#main.highlight span
d)
div#main span.highlight
124.
Điều gì sẽ xảy ra khi áp dụng thuộc tính padding: 10px; margin: 10px; cho phần tử có width: 200px và có thuộc tính box-sizing: border-box;?
a)
Chiều rộng tổng cộng của phần tử sẽ là 220px.
b)
Chiều rộng tổng cộng của phần tử sẽ là 240px.
c)
Chiều rộng tổng cộng của phần tử sẽ là 200px.
d)
Chiều rộng tổng cộng của phần tử sẽ là 180px.
125.
Khai báo nào sau đây tạo đường viền dày 2px có màu đỏ cho một phần tử?
a)
border-width: 2px; border-color: red;
b)
border: red 2px;
c)
border: 2px solid red;
d)
border-type: solid; border-width: 2px; border-color: red;
126.
Điều gì xảy ra nếu bạn đặt margin: 20px 40px; cho một phần tử khối?
a)
Phần tử sẽ có khoảng cách 20px ở trên và dưới, khoảng cách 40px ở hai bên.
b)
Phần tử sẽ có khoảng cách 20px ở trên, khoảng cách 40px ở bên phải, các khoảng cách còn lại không xác định.
c)
Phần tử sẽ có khoảng cách 20px ở bên trái, khoảng cách 40px ở trên, các khoảng cách còn lại bằng 0px.
d)
Phần tử sẽ có khoảng cách 20px ở trên, khoảng cách 40px ở dưới, các khoảng cách hai bên bằng 0px.
127.

Trong HTML, với khai báo thuộc tính CSS như sau:

Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của đoạn mã HTML sau trong trình duyệt web:

<p id="special" class="highlight">Chào bạn!</p>

a)
Văn bản “Chào bạn!” có màu đỏ.
b)
Văn bản “Chào bạn!"có màu đen.
c)
Văn bản “Chào bạn!” có màu xanh dương.
d)
Văn bản “Chào bạn!” với màu chuyển từ đen, đỏ đến xanh dương.
128.
Khai báo CSS nào sau đây đúng để thay đổi màu nền của phần tử p khi di chuyển chuột qua?
a)
p:hover { background-color: red; }
b)
p :hover { background-color: red; }
c)
p.hover { color: red; }
d)
p#hover { background-color: red; }
129.
Khai báo CSS nào sau đây mô tả phần tử thuộc lớp box có khoảng cách theo các chiều trên, dưới, trái, phải từ nội dung đến đường viền đều bằng 20px?
a)
.box { margin: 20px; }
b)
.box { padding: 20px; }
c)
.box { margin-top = margin-bottom = margin-left = margin-right = 20px; }
d)
.box { padding-top, padding-bottom, padding-left, padding-right: 20px; }
130.
Hãy xác định đoạn mã CSS mô tả thuộc tính phần tử div như sau: có màu nền chuyển thành màu xanh (#00FF00) khi người dùng di chuột qua. 
a)
div:hover { background-color: #00FF00; }
b)
div:active { background-color: #00FF00; }
c)
div:focus { background-color: #00FF00; }
d)
div:visited { background-color: #00FF00; }
131.
Thuộc tính CSS nào bạn nên sử dụng để thay đổi phông chữ và kích cỡ của văn bản? 
a)
font-family và font-size.
b)
background và border.
c)
color và padding.
d)
margin và text-align.
132.
Để tạo văn bản trên trang web có nền màu vàng nhạt, văn bản màu xanh lá cây, phông chữ Times New Roman, kích cỡ văn bản 20px và đường viền dưới văn bản màu đỏ dầy 3px, cần sử dụng những thuộc tính CSS nào? 
a)
background-color, color, font-family, font-size, border-bottom.
b)
background, text-color, font, size, border-bottom-color.
c)
bg-color, text-color, font-family, font-size, border-width-bottom.
d)
background-color, color, font, size, border-bottom.
133.
Để tạo ra một đối tượng thuộc lớp.box có chiều rộng 300px, chiều cao 150px, nền màu vàng, khi rê chuột lên đối tượng thì góc trên bên trái và góc dưới bên phải được bo tròn với bán kính 20px, khai báo CSS nào dưới đây thực hiện đúng yêu cầu? 
a)
.box { width: 300px; height: 150px; color: yellow; }.box:hover { border: 20px 0px 20px 0px;}
b)
.box { width: 300px; height: 150px; color: yellow; }.box:hover { border: 20px 0px;}
c)
.box { width: 300px; height: 150px; background-color: yellow; }.box:hover { border-radius: 20px 0px;}
d)
.box { width: 300px; height: 150px; background-color: yellow; }.box:hover { border-radius: 0px 20px;}
134.
Thuộc tính nào sau đây trong CSS được sử dụng để đặt gạch chân cho văn bản?
a)
underline.
b)
text-decoration.
c)
text-style.
d)
text-shadow.
135.
Để đặt khoảng cách giữa các kí tự trong văn bản thành 2px, cần sử dụng khai báo thuộc tính CSS nào sau đây?
a)
letter-spacing: 2px;
b)
word-spacing: 2px;
c)
line-height: 2px;
d)
text-indent: 2px;
136.
Để đặt khoảng cách giữa nội dung bên trong phần tử đến đường viền của phần tử là 10px, đồng thời tạo bóng đổ cho phần tử, cần sử dụng khai báo thuộc tính nào sau đây?
a)
margin: 10px; box-shadow: 5px 5px 10px gray;
b)
padding: 10px; box-shadow: 5px 5px 10px gray;
c)
padding: 10px; text-shadow: 5px 5px 10px gray;
d)
margin: 10px; text-shadow: 5px 5px 10px gray;
137.

Phần tử div có khai báo CSS như sau:

Phần tử <div> sẽ được hiển thị như thế nào trong trình duyệt?

a)
Một hộp có khoảng cách bên ngoài là 20px, khoảng cách bên trong là 10px ở trên và dưới, 15px ở trái và phải, viền đen 2px.
b)
Một hộp có khoảng cách bên ngoài là 20px, khoảng cách bên trong là 15px ở trên và dưới, 10px ở trái và phải, viền đen 2px.
c)
Một hộp có khoảng cách bên ngoài là 10px, khoảng cách bên trong là 20px ở trên và dưới, 15px ở trái và phải, viền đen 1px.
d)
Một hộp có khoảng cách bên ngoài là 10px, khoảng cách bên trong là 15px ở trên và dưới, 20px ở trái và phải, viền đen 2px.
138.

Cho khai báo thuộc tính CSS như sau:

Phương án nào dưới đây nêu đúng màu sắc của văn bản thể hiện trong trình duyệt web của dòng lệnh HTML sau:

<p id="important" class="blue">Đây là một văn bản quan trọng</p>

a)
Màu chữ của văn bản là màu đỏ.
b)
Màu chữ của văn bản là màu xanh dương.
c)
Màu chữ của văn bản là màu đen.
d)
Màu chữ của văn bản là màu vàng.
139.
Để đặt padding màu xanh lam, trên và dưới cùng bằng 10px và bo góc có bán kính 10px cho các hình ảnh đặt trong phần tử HTML có id là image-style, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
a)
.image-style img { padding: 10px 0px; border-radius: 10px; background-color: blue;}
b)
image-style.img { padding: 10px 0px; border-radius: 10px; background-color: blue;}
c)
#image-style img { padding-top: 10px; padding-bottom: 10px; border-radius: 10px; background-color: blue;}
d)
.image-style img { padding: 0px 10px; background-color: blue; border-radius: 10px; }
140.
Trong bảng định dạng CSS, khai báo nào dưới đây là ĐÚNG cho bộ chọn của các phần tử p, h2 có định dạng chữ màu xanh, in đậm, cỡ chữ 20px. 
a)
<style> p, h2 {font-weight: bold; color: blue; font-size: 20px;} </style>
b)
<style> p; h2 {font-weight: bold; color: blue; font-size: 20px;} </style>
c)
<style> p, h2 {font-style; bold: color; blue: font-size; 20px:} </style>
d)
<style> p; h2 {font-style: bold; color: blue; font-size: 20px} </style>
141.
Trong ngôn ngữ HTML, cú pháp nào là ĐÚNG khi khai báo để tạo hiệu ứng đổi màu nền của ô thành màu xanh (#ceeaff) khi người dùng di chuyển chuột trên bảng dữ liệu thuộc lớp my-table?
a)
.my-table td:hover {background-color: #ceeaff; }
b)
.my-table td:active {background-color: #ceeaff; }
c)

.my-table td:focus {background-color: #ceeaff; }

d)
.my-table td:visited {background-color: #ceeaff; }
142.

Với đoạn CSS sau, điều gì sẽ xảy ra khi người dùng tương tác với đối tượng có liên kết trên trang web?

a)
Mẫu này không có tác dụng lên bất cứ phần tử nào của tệp HTML hiện thời.
b)
Khi nhấn và giữ chuột lên một liên kết, liên kết đó chuyển màu đỏ.
c)
Sau khi nháy chuột lên một liên kết, toàn bộ chữ của trang web chuyển màu đỏ.
d)
Khi di chuyển chuột lên một liên kết, toàn bộ chữ của trang web chuyển màu đỏ.
143.

Với đoạn CSS: 

Font chữ monospace sẽ thiết lập cho phần tử nào trong HTML?

a)
Phần tử thuộc lớp code hoặc lớp program.
b)
Phần tử thuộc đồng thời có cả hai lớp code và lớp program.
c)
Phần tử thuộc lớp program và là lớp con, cháu của phần tử thuộc lớp code.
d)
Phần tử thuộc lớp code và là lớp con, cháu của phần tử thuộc lớp program.
144.

Cho đoạn mã CSS và đoạn mã HTML như sau:

Cụm từ “Định dạng CSS” sẽ hiển thị màu gì?

a)
Màu xanh dương.
b)
Màu đỏ.
c)
Màu mặc định của trình duyệt.
d)
Không thể xác định được màu của cụm từ “Định dạng CSS”
145.
Phát biểu nào sau đây nêu đúng mục đích sử dụng CSS? 
a)
Khai báo kiểu trình bày các phần tử HTML.
b)
Thêm hiệu ứng động và tương tác vào trang web.
c)
Xác định cấu trúc và nội dung của trang web,
d)
Kiểm soát dữ liệu đầu vào trên trang web.
146.
Phát biểu nào sau đây là SAI về bảng định dạng CSS?
a)
Là ngôn ngữ được sử dụng để khai báo kiểu trình bày các phần tử HTML trong trang web.
b)
external CSS (CSS ngoài) thường được sử dụng khi cần áp dụng chung bảng định dạng cho nhiều văn bản HTML.
c)
Có 2 cách khai báo để áp dụng CSS trong văn bản HTML được sử dụng phổ biến là external CSS và internal CSS.
d)
internal CSS (CSS trong) được viết trong cặp thẻ <style> </style> và được đặt trong cặp thẻ <body> </body>.
147.
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về bộ chọn lớp trong ngôn ngữ HTML?
a)
Trong khai báo, trước Tên_bộ_chọn_lớp là dấu chấm (#) và nó cho dùng để định dạng cho nhiều phần tử.
b)
Bộ chọn lớp thường được dùng để khai báo các quy tắc định dạng được áp dụng cho một phần tử trong văn bản HTML.
c)
Trong khai báo, trước Tên_bộ_chọn_lớp là dấu chấm (;), sau tên lớp là nhiều thuộc tính.
d)
Bộ chọn lớp thường được dùng để khai báo các quy tắc định dạng được áp dụng chung cho nhiều phần tử trong văn bản HTML.
148.
Mã lệnh CSS nào sau đây cho phép tạo ra một khoảng cách giữa các phần tử hiện tại và các phần tử lân cận là 40px?
a)
margin: 40px
b)
margin-all: 40px
c)
padding: 40px
d)
border: 40px
149.

Sau khi tìm hiểu về Học máy và Khoa học dữ liệu, bạn A có những nhận định như sau:

a)

Khoa học dữ liệu không cần đến các công cụ phần mềm để phân tích dữ liệu.

1.

Sai

b)

Học máy không thể được áp dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

2.

Sai

c)

Học máy không thể được sử dụng để phân tích hình ảnh và video.

3.

Sai

d)

Một ví dụ về ứng dụng của học máy là hệ thống nhận diện giọng nói trên điện thoại thông minh.

4.

Đúng

150.
Question Image

Thầy giáo yêu cầu một nhóm học sinh làm một trang web hiển thị danh sách điểm để học sinh trong lớp có thể xem điểm trực tuyến như sau:

(Ghi chú: Nền của dòng đầu tiên trong bảng có màu xanh lá cây)

Sau khi xem danh sách, các học sinh có thảo luận về mã HTML để hiển thị như sau:

a)

Để định nghĩa font chữ cho toàn bộ trang web, có thể định nghĩa giá trị cho thuộc tính font-family bằng mã lệnh CSS như sau:

body {font: Arial;}

1.

Sai

b)

2.

Đúng

c)

3.

Đúng

d)

Để định dạng màu sắc, độ rộng biên của bảng, sử dụng mã lệnh CSS như sau:

td, th {border: 1px solid #ddd;}

4.

Đúng

151.
Question Image

Nhà trường muốn đưa thông tin các câu lạc bộ ngoại khoá lên website để học sinh có thể tham khảo như sau:

Trong đó, mỗi câu lạc bộ sẽ được liên kết với website tương ứng. Chú ý, liên kết không để gạch chân (chỉ gạch chân khi di chuột vào nội dung danh mục tương ứng).

Nhà trường đã yêu cầu thành viên Câu lạc bộ Truyền thông hỗ trợ viết mã lệnh HTML tương ứng.

Các thành viên sau khi phân tích nội dung đã có những phát biểu như sau:

a)

Sử dụng thẻ danh sách <ul> để liệt kê các câu lạc bộ.

1.

Đúng

b)

2.

Sai

c)

Để định dạng các liên kết không có gạch chân và khi di chuột vào mới xuất hiện gạch chân thì sử dụng mã lệnh CSS sau:

a:link {text-decoration: none;}

a:hover {text-decoration: underline;}

3.

Đúng

d)

Để bo tròn hình ảnh mà không cần sử dụng các phần mềm chỉnh sửa ảnh, sử dụng mã lệnh CSS sau:

img {image-border: ellipse;}

4.

Sai

152.

Sau khi tìm hiểu về Học máy và Khoa học dữ liệu, một số bạn học sinh có những nhận định như sau:

a)

Máy tính đóng vai trò quan trọng trong việc xử lí và phân tích dữ liệu lớn trong Khoa học dữ liệu.

1.

Đúng

b)

Học máy có thể được sử dụng để dự đoán xu hướng thị trường chứng khoán.

2.

Đúng

c)

Một ví dụ về ứng dụng của học máy là hệ thống đề xuất sản phẩm trên các trang thương mại điện tử.

3.

Đúng

d)

Học máy không thể được sử dụng để phát hiện bệnh từ hình ảnh y tế.

4.

Sai

153.
Phát biểu nào sau đây nêu đúng mục đích sử dụng CSS? 
a)
Xác định cấu trúc và nội dung của trang web.
b)
Thêm hiệu ứng động và tương tác vào trang web.
c)
Định dạng và trang trí giao diện của trang web.
d)
Kiểm soát dữ liệu đầu vào trên trang web.
154.
CSS là viết tắt của cụm từ nào sau đây? 
a)
Creative Style Sheets.
b)
Cascading Style Scripts.
c)
Cascading Style Sheets.
d)
Computer Style Syntax.
155.
Phát biểu nào sau đây nêu đúng lợi ích chính của việc sử dụng CSS ngoài (ngoại tuyến)? 
a)
Giảm kích thước của trang web.
b)
Tăng tính bảo mật của trang web.
c)
Tái sử dụng các định dạng CSS trên nhiều trang.
d)
Tạo ra các hiệu ứng động và tương tác.
156.
Thẻ nào sau đây được sử dụng để liên kết một tập tin CSS ngoài vào một trang HTML? 
a)
Thẻ <style>.
b)
Thẻ <css>.
c)
Thẻ <link>.
d)
Thẻ <script>.
157.
Để tạo một website có 4 trang web, trong đó mỗi trang có yêu cầu một thiết kế giao diện khác nhau, phương án sử dụng định dạng bằng CSS nào sau đây phù hợp nhất? 
a)
Thiết lập định dạng CSS cho từng thẻ trong từng trang HTML.
b)
Thiết lập định dạng CSS trong thẻ <style> ở phần đầu trang cho từng trang web.
c)
Viết một tệp CSS riêng cho mỗi trang web con và nhúng vào từng trang bằng thẻ <link>.
d)
Viết một tệp CSS cho tất cả các trang và nhúng vào từng trang bằng thẻ <link>.
158.
Mã lệnh CSS nào sau đây cho phép tạo ra một khoảng cách giữa các phần tử hiện tại và các phần tử lân cận là 20 px? 
a)
margin: 20px.
b)
margin-all: 20px.
c)
padding: 20px.
d)
border: 20px.
159.
Phương án nào sau đây nêu đúng độ ưu tiên của quy tắc định dạng được định nghĩa với thuộc tính !important? 
a)
Luôn có độ ưu tiên cao nhất.
b)
Chỉ được ưu tiên khi không có các quy tắc khác xung đột.
c)
Chỉ được ưu tiên nếu không có các quy tắc hoặc bộ chọn khác.
d)
Chỉ được ưu tiên nếu không có các quy tắc khác định nghĩa cùng một thuộc tính.
160.
Một phần tử trong HTML được khai báo 2 bộ chọn lớp trong thuộc tính class như sau: <p class="class1, class2"> Nội dung văn bản </p> Các bộ chọn class1, class2 có quy tắc CSS riêng. Phát biểu nào sau đây nêu đúng cách áp dụng các quy tắc CSS cho phần tử này?
a)
Chỉ các quy tắc của bộ chọn lớp class1 được áp dụng.
b)
Chỉ các quy tắc của bộ chọn lớp class2 được áp dụng.
c)
Tất cả các quy tắc của hai bộ chọn sẽ được áp dụng, tuân thủ quy tắc về độ ưu tiên.
d)
Không đủ thông tin để xác định.
161.
Bộ chọn trong CSS nào sau đây có thể được sử dụng để thiết lập định dạng cho một phần tử cụ thể trong trang web? 
a)
Bộ chọn phần tử.
b)
Bộ chọn lớp.
c)
Bộ chọn định danh (ID).
d)
Bộ chọn thuộc tính.
162.
Phương án sử dụng CSS nào sau đây tốt nhất để định dạng (định kiểu) cho tất cả các phần tử <p> trong văn bản HTML? 
a)
Sử dụng bộ chọn lớp.
b)
Sử dụng bộ chọn thuộc tính.
c)
Sử dụng bộ chọn phần tử.
d)
Sử dụng bộ chọn định danh.
163.
Phát biểu nào bên dưới nêu đúng mục đích của đoạn mã CSS sau? .container { max-width: 600px; margin: 0 auto; text-align: center; }
a)
Tạo ra một bộ chọn định danh.
b)
Tạo ra một bộ chọn lớp.
c)
Thiết lập các thuộc tính cho phần tử container.
d)
Thiết lập thuộc tính cho một đoạn văn bản.
164.
Bộ chọn CSS nào sau đây sẽ áp dụng kiểu chữ màu đỏ cho tất cả các phần tử <p> trong trang web mà không cần thêm bất kì khai báo nào khác?
a)
p {color: red;}
b)
.p {color: red;}
c)
#p {color: red;}
d)
para {color: red;}
165.
Cho bộ chọn dưới đây được khai báo trong phần tử <style> ở phần <head> của một trang web viết bằng HTML. Phương án nào cho bên dưới nhận xét đúng về phạm vi áp dụng của bộ chọn đã cho? .highlight { color: blue; font-weight: bold; font-size: 16px; }
a)
Tất cả các phần tử trong trang web.
b)
Tất cả các phần tử có giá trị thuộc tính class là “highlight”.
c)
Tất cả các phần tử có định danh (id) là “highlight”.
d)
Tất cả các phần tử có tên là “highlight”.
166.
Thuộc tính CSS nào sau đây được sử dụng để tạo một khoảng cách giữa nội dung và viền của một phần tử?
a)
border.
b)
margin.
c)
padding.
d)
height.
167.
Đoạn mã CSS nào sau đây thực hiện định dạng đoạn văn bản với font chữ Times New Roman, chữ màu xanh lá và nền màu vàng?
a)
p { color: red; font: Times New Roman; background: yellow}
b)
p { color: green; font-family: Times New Roman; background: yellow}
c)
p { font-color: green; font-family: Times New Roman; background: yellow}
d)
p { font-color: red; font-family: Times New Roman; font-background: yellow}
168.
Câu lệnh CSS nào sau đây thực hiện định dạng tiêu đề lớn nhất <h1> là phông chữ Arial và có màu xanh dương?
a)
h1 {font: Arial; color: blue; }
b)
h1 {font-family: Arial; color: blue; }
c)
h1 {font-family: Arial; font-color: blue; }
d)
h1 {font: Arial; text-color: blue; }
169.
Một bạn học sinh muốn tạo ra bộ chọn lớp để định dạng một bảng trong HTML như sau: - Đường viền của bảng có nét liền (solid), màu đen (#000000), và độ rộng là 1px. - Nội dung bên trong bảng có khoảng cách là 20px với đường viền. Đoạn mã CSS nào sau đây thực hiện công việc trên?
a)
.tab {border: 1px solid #000000; padding: 20px;}
b)
.tab {border-style: 1px #000000; padding: 20px;}
c)
.tab {border: 1px solid #000000; margin: 20px;}
d)
.tab {border: 1px #000000; border-color: #000000; padding: 20px;}
170.
Câu lệnh CSS nào sau đây thực hiện định dạng văn bản với nền màu vàng và chữ màu đỏ?
a)
p {color: red; background-color: yellow;}
b)
paragraph{color: red; background-color: yellow;}
c)
p {font-color: red; background-color: yellow;}
d)
para { font-color: red; background-color: yellow;}
171.
Cần định dạng cho tất cả các thẻ đoạn văn bản <p> trong một trang web có các đặc điểm sau: - Màu nền của khung bao quanh đoạn văn bản là màu xanh lá (#2ecc71). - Khoảng cách giữa hộp bao quanh đoạn văn bản và các phần tử xung quanh là 40px. Đoạn mã CSS nào sau đây phù hợp nhất để thực hiện công việc trên?
a)
p {color: #2ecc71; padding: 40px;}
b)
p {background: #2ecc71; margin: 40px;}
c)
p {background: #2ecc71; padding: 40px;}
d)
p {background-color: #2ecc71; margin: 20px;}
172.
Cần sử dụng CSS để tạo ra một khung/hộp chứa các phần tử với các đặc điểm sau: - Hộp có kích thước cố định với chiều rộng 300px và chiều cao 200px. - Đường viền của hộp là đường nét đứt (dotted), màu đen (#000000) và độ rộng là 2px. - Nội dung bên trong có khoảng cách với đường viền là 20px. Đoạn mã CSS nào sau đây thực hiện được yêu cầu trên?
a)
.box {width: 300px; height: 200px; border: 2px dotted #000000; padding: 20px;}
b)
.box {width: 200px; height: 300px; border-style: 2px dotted #000000; padding: 20px;}
c)
.box {width: 300px; height: 100px; border: 2px; margin: 20px;}
d)
.box {width: 200px; height: 300px; border-color: dotted #000000; padding: 20px;}
173.
Đoạn mã dưới đây khai báo định dạng CSS cho một trang web. Phương án nào cho bên dưới nếu đúng kết quả hiển thị văn bản ở dòng 8 khi chạy đoạn mã này? <head> <style> p { color: red; font-size: 14px; } p { color: yellow; font-size: 13px;} </style> </head> <body> <p>Hôm nay trời rất nóng</p> </body>
a)
Chữ màu đỏ, có kích thước 14px.
b)
Chữ màu đỏ, có kích thước 13px.
c)
Chữ màu vàng, có kích thước 14px.
d)
Chữ màu vàng, có kích thước 13px.
174.
Nếu một quy tắc CSS được định nghĩa trong nhiều tệp CSS và các tệp này đều được sử dụng bởi một mã văn bản HTML, quy tắc CSS nào sau đây sẽ được áp dụng cho văn bản HTML đó?
a)
Quy tắc từ tệp CSS đầu tiên.
b)
Quy tắc từ tệp CSS cuối cùng.
c)
Quy tắc tệp CSS có độ chi tiết (specificity) cao hơn.
d)
Quy tắc tệp CSS có độ ưu tiên (importance) cao hơn.
175.
Một HS tạo một tệp tin style.css có các quy tắc định dạng như sau: Phương án nào cho bên dưới nếu đúng cách thức sử dụng các định dạng này? p { font-size: 16px; color: #333333; } .table { width: 300px; height: 200px; }
a)
Sao chép các định dạng này đặt trong thẻ <style> ở phần <head> của trang web.
b)
Nhúng tệp tin style.css vào trang web bằng thẻ <link> đặt trong thẻ <head> của trang web.
c)
Nhúng tệp tin style.css vào trang web bằng thẻ <style> trong phần <head> của trang web.
d)
Sao chép các định dạng này đặt trong thẻ <link> ở phần <head> của trang web.
176.
Để tạo một website có 4 trang web, trong đó mỗi các trang có cấu trúc HTML giống nhau nhưng mỗi trang có yêu cầu một thiết kế giao diện khác nhau, phương án sử dụng định dạng bằng CSS nào sau đây phù hợp nhất?
a)
Thiết lập định dạng CSS cho từng thẻ trong từng trang HTML.
b)
Thiết lập định dạng CSS trong thẻ <style> ở phần trang cho từng trang web.
c)
Viết một tệp CSS riêng cho mỗi trang web con và nhúng vào từng trang bằng thẻ <link>.
d)
Viết một tệp CSS cho tất cả các trang web trong mỗi trang bằng thẻ <link>.
177.
Question Image

Để tăng cường quảng bá về an toàn giao thông cho học sinh, nhà trường đã yêu cầu câu lạc bộ truyền thông thiết kế website có định dạng, và nội dung như sau:

Mặc định, biên có màu xám (#999999). Khi di chuột vào biển báo nào, thì biên của khối thông tin tương ứng sẽ là màu đỏ (#FF0000) và có độ dày 2px. Chữ có màu trắng, nền màu đỏ. Dựa vào thiết kế này, các học sinh đã có những phát biểu về mã lệnh HTML như sau đây:

a)

Sử dụng thẻ <div> để xác định các khối thông tin.

1.

Đúng

b)

2.

Sai

c)

Để định dạng biên của khối, màu nền đỏ và màu chữ trắng của văn bản trong khối, cần bổ sung thêm mã lệnh CSS sau đây.

div {

   border-radius: 8px;

   border: 1px solid #999999;

   text-align:center;

}

p {

   background-color: #FF0000;

   color: #FFFFFF;

}

3.

Đúng

d)

Để tạo hiệu ứng khi di chuột vào thì biên màu đỏ và độ dày gấp đôi, sử dụng đoạn mã lệnh CSS như sau:

   div:hover {

     border: 2px solid #FF0000;

   }

4.

Đúng

178.
Question Image

Nhóm học sinh muốn tạo bảng có đường viền rõ ràng và đều nhau bằng mã HTML và CSS
như sau:

Đoạn mã CSS

   td, th { border: 1px solid #000;}

Một học sinh trong nhóm đã đưa ra các nhận định sau:

a)

Mã CSS trên sẽ tạo ra viền cho cả các ô tiêu đề và các ô dữ liệu.

1.

Đúng

b)

Kiểu viền solid tạo ra đường viền nét đứt.

2.

Sai

c)

Thuộc tính border có thể định nghĩa độ rộng, kiểu và màu của viền.

3.

Đúng

d)

Để bỏ viền, có thể thay solid bằng none.

4.

Đúng

179.
Question Image

Một bạn sử dụng mã CSS sau để tạo khung chứa với lớp box:

Sau đây là một số nhận định về đoạn mã trên:

a)

Phần tử có lớp box sẽ có chiều rộng là 50% của phần tử chứa nó.

1.

Đúng

b)

Thuộc tính border: 3px dashed sẽ tạo ra viền nét liền dày 3px.

2.

Sai

c)

Khoảng cách từ viền của phần tử có lớp box đến nội dung bên trong của nó là 20px.

3.

Đúng

d)

Khoảng cách giữa các phần tử có lớp box là 15px ở cả bốn chiều.

4.

Đúng

180.
Question Image

Một bạn sử dụng đoạn mã CSS sau để định kiểu cho các nút bấm trên trang web với lớp button:

Sau đây là một số nhận định về đoạn mã trên:

a)

Nút bấm có màu nền là #ff5722, một màu cam sáng, giúp thu hút sự chú ý của người dùng.

1.

Đúng

b)

Góc của các nút bấm có lớp button được bo tròn với bán kính 5px.

2.

Đúng

c)

Nội dung văn bản trên nút bấm sẽ được căn giữa theo chiều ngang nhờ thuộc tính text-align: center.

3.

Đúng

d)

Khoảng cách từ văn bản bên trong nút đến các cạnh của nút sẽ là 10px theo chiều dọc và 20px theo chiều ngang.

4.

Sai

181.
Question Image

Một bạn sử dụng đoạn mã CSS và HTML sau đây để tạo thông báo về thời tiết:

   h1 {color: red; text-align: left; }

Sau đây là một số nhận định:

a)

Tiêu đề “Thông tin cập nhật về tình hình thời tiết” được hiển thị bằng màu đỏ nhờ thuộc tính CSS color: red.

1.

Đúng

b)

Thẻ <dl> được sử dụng để tạo một danh sách định nghĩa cho các địa điểm thời tiết, giúp người dùng dễ dàng theo dõi thông tin.

2.

Đúng

c)

Danh sách địa điểm thời tiết sử dụng thẻ <dt> để mô tả các thông tin liên quan đến từng địa điểm.

3.

Đúng

d)

Nội dung bên trong thẻ <dd> được sử dụng để định nghĩa các tiêu đề cho danh sách thời tiết.

4.

Sai

182.
Question Image

Một người muốn cải tiến giao diện cho các ô nhập liệu trên trang web bằng cách sử dụng đoạn mã CSS sau đây:

Sau đây là một số nhận định về cách làm của người đó:

a)

Định dạng trên định kiểu cho ô nhập liệu là email.

1.

Đúng

b)

Kích thước của vùng đệm giữa đường viền và nội dung bên trong là 12px cho tất cả các chiều.

2.

Đúng

c)

Đường viền của ô email có độ dày 2px, kiểu đường nét đứt, màu xanh dương.

3.

Đúng

d)

Chiều rộng của ô nhập liệu là 300px, không bao gồm vùng đệm và đường viền.

4.

Sai

183.
Question Image
a)

Tất cả các thẻ <span> trên trang web sẽ được hiển thị dưới dạng phần tử khối.

1.

Đúng

b)

Khi thêm p:hover { color: green; }, màu chữ của các đoạn văn sẽ chuyển thành xanh lá khi di chuột vào.

2.

Đúng

c)

Thêm display: inline; vào cuối <span> sẽ không làm thay đổi vị trí hiển thị của nội dung bên trong.

3.

Sai

d)

Nếu thêm text-decoration: underline; vào p, tất cả các <span> bên trong p cũng sẽ được gạch chân.

4.

Sai

184.
Question Image
a)

Thẻ <h1> sẽ có khoảng cách 10px giữa nội dung và viền.

1.

Đúng

b)

Thẻ <h1> sẽ mở rộng toàn bộ chiều rộng của trang web vì có width: 300px;

2.

Sai

c)

Thêm font-size: 20px; vào <em> sẽ làm cho chữ in nghiêng có kích thước lớn hơn mặc định.

3.

Đúng

d)

Thuộc tính padding: 10px; của <h1> làm tăng khoảng cách giữa <h1> và các phần tử khác.

4.

Sai

185.
Question Image
a)

Thêm text-align: center; vào #home sẽ làm nội dung của phần tử có id="home" căn giữa.

1.

Đúng

b)

Tất cả các phần tử trên trang web có id="home" sẽ có chữ in đậm.

2.

Sai

c)

Quy tắc p.warning { text-decoration: underline; } sẽ áp dụng cho tất cả các phần tử có class "warning".

3.

Sai

d)

Thêm p.warning:hover { color: blue; } sẽ làm cho các <p class="warning"> đổi thành màu xanh khi di chuột vào.

4.

Đúng

186.
Question Image
a)

Nếu đặt p { color: blue; }, tất cả các đoạn văn <p> sẽ có màu xanh.

1.

Sai

b)

Thêm border: 2px solid black; vào p.highlight sẽ làm tất cả các đoạn văn có class "highlight" có viền đen.

2.

Đúng

c)

Thêm p.highlight:hover { background-color: orange; } sẽ làm đổi nền của <p class="highlight"> thành màu cam khi di chuột vào.

3.

Đúng

d)

Thêm display: inline; vào p.highlight sẽ không làm thay đổi cách hiển thị của đoạn văn.

4.

Sai

187.
Question Image
a)

Khi di chuột vào bất kỳ phần tử nào trên trang, nó sẽ có màu magenta.

1.

Sai

b)

Phần tử có id="home" chỉ thay đổi kích thước chữ khi di chuột vào và trở lại bình thường khi di chuột ra.

2.

Đúng

c)

Nếu thêm border: 1px solid black; vào a:hover, tất cả các liên kết sẽ có viền đen khi di chuột

3.

Sai

d)

Nếu thêm #home:hover { color: green; } sẽ làm thay đổi màu của tất cả các liên kết.

4.

Sai

188.
Question Image
a)

Dòng đầu tiên của tất cả các thẻ <p> sẽ có chữ màu đỏ.

1.

Đúng

b)

Tất cả các chữ cái đầu tiên của mọi thẻ <p> sẽ có màu xanh và kích thước gấp đôi bình thường.

2.

Sai

c)

Nếu một thẻ <div> có id="first", chữ cái đầu tiên của nó cũng sẽ có màu xanh.

3.

Sai

d)

Thêm p#first::first-letter { background-color: yellow; } sẽ làm chữ cái đầu tiên của đoạn <p id="first"> thành màu vàng.

4.

Sai

189.

Sau khi tìm hiểu về Học máy và Khoa học dữ liệu, một số bạn học sinh có những nhận định như sau:

a)

Máy tính giúp tự động hoá quá trình thu thập và làm sạch dữ liệu trong Khoa học dữ liệu.

1.

Đúng

b)

Học máy có thể được sử dụng để phát hiện gian lận trong giao dịch tài chính.

2.

Đúng

c)

Học máy không thể được sử dụng để phân tích cảm xúc từ văn bản.

3.

Sai

d)

Học máy không thể được sử dụng để dự đoán thời tiết.

4.

Sai

190.

Sau khi tìm hiểu về Học máy và Khoa học dữ liệu, bạn A có những nhận định như sau:

a)

Máy tính giúp tăng tốc quá trình phân tích dữ liệu trong Khoa học dữ liệu.

1.

Đúng

b)

Khoa học dữ liệu chỉ liên quan đến việc thu thập dữ liệu.

2.

Sai

c)

Học máy có thể được sử dụng để phân loại email thành thư rác và thư hợp lệ.

3.

Đúng

d)

Học máy có thể được sử dụng để tối ưu hóa chuỗi cung ứng.

4.

Đúng

191.

Một chuỗi siêu thị lớn xem xét triển khai việc ứng dụng Học máy và Khoa học dữ liệu để cải thiện hiệu quả kinh doanh và tăng chất lượng chăm sóc khách hàng. Đội ngũ nghiên cứu phát triển sau khi tìm hiểu đã đưa ra một số nhận định như sau:

a)

Máy tính đóng vai trò quan trọng trong khoa học dữ liệu bằng cách cung cấp khả năng xử lí và phân tích lượng dữ liệu lớn một cách nhanh chóng và hiệu quả.

1.

Đúng

b)

Học máy có thể được sử dụng để lọc thư rác, phân tích thị trường, chuyển đổi ngôn ngữ, nhận dạng tiếng nói và chữ viết.

2.

Đúng

c)

Không thể ứng dụng học máy để phát hiện gian lận trong hoạt động giao dịch tài chính của các đối tác.

3.

Sai

d)

Công nghệ nhận dạng hình ảnh ứng dụng học máy không thể nhận diện được khách hàng một cách chính xác, qua đó giúp bộ phận bán hàng trong chuỗi siêu thị có thể chăm sóc khách hàng được tốt hơn.

4.

Sai

192.

Sau khi tìm hiểu về Học máy và Khoa học dữ liệu, bạn An có những nhận định như sau:

a)

Học máy (Machine Learning) là một nhánh của Trí tuệ nhân tạo (AI).

1.

Đúng

b)

Dữ liệu huấn luyện (training data) là dữ liệu được sử dụng để kiểm tra mô hình học máy.

2.

Sai

c)

Một mô hình học máy có thể dự đoán chính xác 100% trên tất cả các tập dữ liệu.

3.

Sai

d)

Trong Khoa học dữ liệu, việc trực quan hoá dữ liệu (data visualization) giúp hiểu rõ hơn về các mẫu và xu hướng trong dữ liệu.

4.

Đúng

193.

Bệnh viện nơi anh Nam công tác đang tiến hành nghiên cứu và ứng dụng công nghệ Học máy và Khoa học dữ liệu để cải thiện kết quả chẩn đoán và tăng cường chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng. Sau khi đội nghiên cứu giới thiệu các kết quả tìm hiểu và định hướng ứng dụng Học máy và Khoa học dữ liệu, anh Nam đã có một số nhận định như sau:

a)

Máy tính đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của Khoa học dữ liệu bằng cách cung cấp khả năng xử lí và phân tích dữ liệu lớn một cách nhanh chóng và hiệu quả. 

1.

Đúng

b)

Học máy có thể thay thế bác sĩ để đưa ra các y lệnh một cách chính xác và nhanh chóng hơn.

2.

Sai

c)

Một ví dụ về ứng dụng của Học máy là sử dụng các thuật toán học sâu (Deep Learning) để chẩn đoán và gợi ý phương pháp điều trị các khối u trong hình ảnh y tế.

3.

Đúng

d)

Để tăng cường chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng, Học máy có thể được sử dụng để hỗ trợ từ xa, gửi đến người bệnh các khuyến nghị y tế chính xác và nhanh chóng.

4.

Đúng

194.

Công ty thương mại điện tử, nơi anh Vinh đang công tác, sử dụng Học máy và Khoa học dữ liệu để cải thiện trải nghiệm mua sắm của khách hàng. Sau khi được nhóm chuyên gia của công ty giới thiệu về những ứng dụng Học máy và Khoa học dữ liệu, anh Vinh có những nhận định như sau:

a)

Công ty có thể sử dụng Học máy để giới thiệu các sản phẩm đến khách hàng, dựa trên lịch sử mua sắm của khách hàng.

1.

Đúng

b)

Ứng dụng Khoa học dữ liệu, công ty có thể phát hiện được các gian lận trong giao dịch giữa khách hàng với công ty.

2.

Đúng

c)

Ứng dụng Học máy và Khoa học dữ liệu, công ty có thể sử dụng dữ liệu ghi nhận được từ các chiến dịch quảng cáo trước đây để xây dựng một chiến dịch quảng cáo mới, đặc sắc và hiệu quả hơn.

3.

Đúng

d)

Do sự biến động phức tạp của thị trường, sử dụng Học máy và Khoa học dữ liệu công ty cũng không thể dự đoán được nhu cầu sản phẩm trong tương lai.

4.

Sai

195.

Sau khi hoàn thành chương trình Tin học lớp 12, yêu thích định hướng Khoa học máy tính với các nội dung về Học máy và Khoa học dữ liệu, bạn Anh đã tìm đọc thêm nhiều tài liệu và có một số nhận định như sau:

a)

Học máy (Machine Learning) là một nội dung độc lập với AI.

1.

Sai

b)

Dữ liệu huấn luyện (training data) là dữ liệu được sử dụng để kiểm tra mô hình học máy.

2.

Sai

c)

Một mô hình học máy không thể dự đoán chính xác 100% trên tất cả các tập dữ liệu nhận được.

3.

Đúng

d)

Trong Khoa học dữ liệu, việc trực quan hoá dữ liệu (data visualization) giúp hiểu rõ hơn về các mẫu và xu hướng trong dữ liệu.

4.

Đúng

196.

Đ xây dựng các bộ lọc thư rác dựa trên học máy, cn thu thập số lượng email đủ lớn đã được gán nhãn và chia tập email này thành hai tập: tập thứ nhất cho huấn luyện mô hình, tập thứ hai để kiểm thử mô hình. Hai tiêu chí sau để đánh giá mức độ sai số của một ứng dụng lọc email:

TC1 = Số email rác trong hòm thư thường/Tổng số email trong hòm thư thường

TC2 = Số email thường trong hòm thư rác/Tng số email trong hòm thư rác

Sau khi đọc nhận xét trên, một số bạn đã đưa ra các phát biểu dưới đây?

a)

Sử dụng chính tiêu đề của email để gán nhãn cho email đó.

1.

Sai

b)

Các thông tin như các từ khoá trong email và tiêu đề, mức độ uy tín của địa chỉ người gửi là các đặc trưng quan trọng trong việc lọc email rác.

2.

Đúng

c)

Trước khi đưa ứng dụng lọc thư rác vào sử dụng chính thức, ứng dụng đó cần được đánh giá trên tập dữ liệu kiểm thử.

3.

Đúng

d)

Một ứng dụng lọc email rác được đánh giá là tốt khi cả TC1 và TC2 đều thấp.

4.

Đúng

197.

Một ứng dụng học máy dự đoán giá nhà khu vực Hà Nội được huấn luyện trên một bảng dữ liệu của 1000 căn nhà đã được mua bán trong thời gian gần đây. Mỗi dòng của bảng ứng với một căn nhà và gồm các đặc trưng của căn nhà đó; ví dụ như: địa chỉ, diện tích, khoảng cách tới trung tâm, giá giao dịch.

Một số bạn học sinh đưa ra các phát biểu sau:

a)

Phương pháp (thuật toán) học máy là học có giám sát.

1.

Đúng

b)

Nhãn của dữ liệu là địa chỉ căn nhà.

2.

Sai

c)

Có thể sử dụng dữ liệu của 1 000 căn nhà trên vừa để huấn luyện và vừa để kiểm thử ứng dụng dự đoán giá nhà.

3.

Sai

d)

Ứng dụng học máy trên có thể áp dụng dự đoán giá nhà ở TP Hồ Chí Minh mà không cần thay đổi bất cứ dòng lệnh nào, chỉ cần thay đổi bảng dữ liệu huấn luyện và dữ liệu kiểm thử.

4.

Đúng

198.

Một ứng dụng học máy để nhận diện chữ viết, đầu vào là tệp ảnh văn bản, đầu ra là tệp Word, các kí tự xuất hiện trong tệp ảnh đầu vào sẽ được Ứng dụng chuyển thành Unicode của kí tự đó trong tệp Word. Theo hướng dẫn, Ứng dụng sử dụng hình học máy nhận diện ảnh tự và có thể được huấn luyện lại mô hình trên tập dữ liệu mới do người dùng đưa vào.

Với vấn đề nêu trên, một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau:

a)

Ứng dụng không cần tập dữ liệu kiểm thử mà vẫn hoạt động được bình thường.

1.

Đúng

b)

Nếu tập dữ liệu huấn luyện không có nhãn kí tự “ơ”, ứng dụng vẫn có thể nhận diện đúng ảnh chữ “ơ”.

2.

Sai

c)

Ứng dụng có thể nhận diện được ảnh văn bản tiếng Việt, tập dữ liệu huấn luyện là tập các ảnh kí tự tiếng Việt có nhãn là mã unicode của kí tự đó.

3.

Đúng

d)

Ứng dụng có thể nhận diện đa ngôn ngữ (ảnh văn bản của nhiều ngôn ngữ khác nhau).

4.

Đúng

199.

Hầu hết các ứng dụng miễn phí và có số lượng người dùng lớn (như mạng xã hội, công cụ tìm kiếm, video, trình duyệt,...) đều có tích hợp Trí tuệ nhân tạo, Học máy để thu thập dữ liệu khách hàng. Ngay cả khi người dùng chưa có tài khoản, hoặc tạo nhiều tài khoản khác nhau thì các ứng dụng có thể hợp nhất dữ liệu này đủ liên quan đến người dùng đó, từ đó đưa các mẫu quảng cáo phù hợp với từng nhóm người dùng.

Với vấn đề nêu trên, một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau:

a)

Ứng dụng có thể thu thập hành vi của khách hàng ngay cả khi chưa đăng nhập.

1.

Đúng

b)

Khi dùng cùng một ứng dụng trên cùng một máy, người dùng tạo hai tài khoản với các thông tin email, số điện thoại hoàn toàn khác nhau, Ứng dụng sẽ không thể phát hiện hai tài khoản này là của cùng một người.

2.

Sai

c)

Ứng dụng không thể biết được giới tính và độ tuổi của người dùng trừ khi người dùng cung cấp thông tin hoặc ảnh có chân dung.

3.

Đúng

d)

Ứng dụng có thể biết được giới tính hoặc ước tính tuổi của người dùng khi biết được ảnh chân dung của họ.

4.

Đúng

200.

Netflix là hệ thống cung cấp phim trực tuyến với số lượng người dùng rất lớn và kho phim đa dạng. Khi người dùng tạo tài khoản, Netflix yêu cầu chọn một vài video mà họ thích và đề xuất các video tương tự. Trường hợp người dùng không chọn được video ưa thích, Netflix sẽ gợi ý một bộ video đa dạng và được ưa chuộng gần đây. Sau khi người dùng bắt đầu xem các video, hành vi của người dùng bắt đầu được thu thập. Các video người dùng mới xem, có xem hết hay chuyển sang phim khác, các từ khoá tìm kiếm,... sẽ có sức nặng ảnh hưởng đối với hệ thống đề xuất của Netflix.

Với vấn đề nêu trên, một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau:

a)

Netflix có thể gợi ý video cho khách hàng mới.

1.

Đúng

b)

Phân nhóm người dùng dựa trên hành vi là học máy có giám sát.

2.

Sai

c)

Trang chủ của Netflix là giống nhau đối với tất cả người dùng.

3.

Sai

d)

Netflix đưa ra danh sách video giống nhau cho tất cả người dùng có cùng giới tính và độ tuổi.

4.

Sai

201.

Facebook là mạng xã hội miễn phí đối với người dùng nhưng thu phí với những đơn vị và cá nhân muốn phân phối nội dung quảng cáo đến người dùng tiềm năng. Thông thường, ở giai đoạn đầu của một chiến dịch quảng cáo, doanh số bán hàng thông qua quảng cáo thấp; sau vài ngày, doanh số tăng dần lên do Facebook có thể tự học để phân phối các mẫu quảng cáo đến đúng đối tượng quan tâm sản phẩm trong mẫu quảng cáo.

Với vấn đề nêu trên, một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau:

a)

Thuật toán học để tối ưu doanh thu cho nhà quảng cáo là học không giám sát.

1.

Sai

b)

Hiệu quả của chiến dịch quảng cáo liên tục được cải thiện do tập dữ liệu huấn luyện cho thuật toán học của Facebook luôn được bổ sung trong quá trình chạy chiến dịch.

2.

Đúng

c)

Thuật toán học của Facebook luôn thay đổi trong quá trình chạy một chiến dịch quảng cáo.

3.

Sai

d)

Nhờ có ứng dụng học máy mà mọi chiến dịch quảng cáo trên Facebook đều đem đến hiệu quả cao.

4.

Sai

202.

Bệnh tim là một vấn đề sức khỏe nghiêm trọng trên toàn thế giới vì nó cướp đi sinh mạng của nhiều người, những người có thể đã được điều trị nếu căn bệnh này được phát hiện sớm hơn. Một nhóm học sinh đã xây dựng mô hình học máy theo phương pháp mạng nơ-ron nhân tạo với bộ dữ liệu 1190 bộ dữ liệu (mỗi bộ dữ liệu gồm cấc thông tin: tuổi, giới tính, loại đau ngực, huyết áp, cholesterol, đường huyết lúc đói, điện tâm đồ, nhịp tim, đau thắt ngực khi tập thể dục,…) để chẩn đoán bệnh tim. Sau khi hoàn thành, nhóm học sinh đã thực hiện với các mẫu bệnh án tại bệnh viên Y cho kết quả tỷ lệ chính xác lên đến 78%.

Một số bạn học sinh đưa ra các phát biểu sau:

a)

Phương pháp học máy của nhóm học sinh là theo mô hình học không giám sát

1.

Sai

b)

Mạng nơ-ron nhân tạo là một trong nhiều phương pháp học máy về phân lớp dữ liệu để chẩn đoán bệnh tim.

2.

Đúng

c)

Chương trình dự đoán với tỷ lệ chưa cao do dữ liệu huấn luyện trên 1000 bộ là quá lớn gây ra nhiễu trong quá trình học của máy.

3.

Sai

d)

Sản phẩm của nhóm học sinh này có thể áp dụng với tất cả các đối tượng tại các bệnh viện trên cả nước trong việc hỗ trợ các bác sĩ chẩn đoán về bệnh tim.

4.

Sai

203.

Trong đợt ủng hộ các tỉnh thành khu vực phía Bắc bị ảnh hưởng của bão Yagi, Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam đã công bố sao kê tiền ủng hộ thông qua tài khoản của các ngân hàng là một hình thức công khai, minh bạch về huy động các nguồn lực của nhân dân. Trong đó công nghệ OCR (Optical Character Recognition -Nhận dạng ký tự quang học) là công nghệ giúp chuyển đổi hình ảnh chứa văn bản (như các tài liệu được quét, hình ảnh chụp từ sách, hóa đơn, sao kê) thành văn bản kỹ thuật số đã được áp dụng để tự động hóa quá trình xử lý sao kê ngân hàng.

Một số bạn học sinh đưa ra các phát biểu sau:

a)

OCR là công nghệ giúp nhận dạng và trích xuất thông tin từ sao kê ngân hàng bằng cách quét các tài liệu sao kê giấy hoặc ảnh chụp.

1.

Đúng

b)

Hệ thống OCR có thể tự động nhận diện chính xác thông tin từ mọi loại sao kê mà không cần được huấn luyện với dữ liệu mẫu từ các định dạng sao kê khác nhau.

2.

Sai

c)

Học máy tích hợp vào OCR có thể được huấn luyện để phát hiện các mẫu giao dịch bất thường trong sao kê ngân hàng, từ đó giúp phát hiện gian lận tài chính.

3.

Đúng

d)

Học máy chỉ có thể hoạt động trên các sao kê được in rõ ràng và không hoạt động được trên các sao kê có chất lượng hình ảnh thấp.

4.

Sai

204.

Học máy đã và đang được sử dụng trong nhiều ứng dụng để nâng cao chất lượng phục vụ người dùng. Sau đây là một số phát biểu về việc học máy trong mạng xã hội Facebook. 

a)

Facebook chưa tích hợp công cụ Chatbot để hỗ trợ doanh nghiệp và người dùng tương tác tự động trên nền tảng Messenger

1.

Sai

b)

Facebook sử dụng máy học để gợi ý nội dung cho người dùng dựa trên sở thích của họ.

2.

Đúng

c)

Facebook chỉ thu thập dữ liệu thông tin về cá nhân của người dùng để dự đoán hành vi của người dùng và đưa ra các quyết định thông minh.

3.

Sai

d)

Để giúp hệ thống tự động phát hiện và gỡ bỏ các bài viết vi phạm, mô hình học có giám sát của Facebook được huấn luyện trên các ví dụ chứa ngôn từ thù địch hoặc kích động bạo lực.

4.

Đúng

205.

Trong buổi thảo luận về vai trò của học máy trong việc phân tích thị trường, một nhóm học sinh đã tranh luận về cách công nghệ này hỗ trợ doanh nghiệp trong việc hiểu rõ xu hướng tiêu dùng và tối ưu hóa chiến lược kinh doanh. Một số bạn có các ý kiến như sau:

a)

Học máy chủ yếu áp dụng trong phòng thí nghiệm hoặc các mô hình ảo chưa ứng dụng trong thực tế.

1.

Sai

b)

Học máy có khả năng dự đoán xu hướng và hành vi của người tiêu dùng, cũng như phản ứng của thị trường đối với việc điều chỉnh sản phẩm.

2.

Đúng

c)

Học máy giúp xây dựng phân cụm dữ liệu khách hàng của doanh nghiệp để từ đó có chiến lược  nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

3.

Đúng

d)

Học máy trong bài toán phân cụm là học có giám sát.

4.

Sai

206.

Tiktok là một nền tảng video, âm nhạc và mạng xã hội, với số lượng người dùng rất lớn và nội dung các video, âm nhạc đa dạng. Khi người dùng tạo tài khoản, Tiktok yêu cầu chọn sở thích của bạn và sau đó sẽ đề xuất các video theo sở thích đó. Sau khi người dùng bắt đầu xem các video, hành vi của người dùng bắt đầu được thu thập. Các video người dùng mới xem, có like, xem hết video hay bỏ qua, … sẽ được hệ thống này ghi nhận lại.

Với vấn đề nêu trên, một số bạn học sinh đưa các ý kiến sau:

a)

Tiktok có thể gợi ý các video cho người dùng mới.

1.

Đúng

b)

Phân nhóm người dùng của Tiktok dựa trên hành vi là học máy có giám sát.

2.

Sai

c)

Danh sách các video khi người dùng lướt để xem sẽ giống nhau đối với tất cả người dùng.

3.

Sai

d)

Sau một thời gian người dùng sử dụng, Tiktok sẽ phân các nhóm người dùng và mỗi nhóm sẽ được Tiktok đưa danh sách các video hoàn toàn giống nhau.

4.

Sai