WorksheetsHSK1- BÀI 6
Total questions: 24
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
会
a)
Huì_/_(Biết, sẽ)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
说
a)
shuō_/_(Nói)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
妈妈
a)
māmā_/_(Mẹ)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
菜
a)
cài_/_(Món ăn, thức ăn)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
很
a)
hěn_/_(Rất)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
好吃
a)
hào chī_/_(ngon)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
做
a)
zuò_/_(Làm, nấu)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
写
a)
xiě_/_(Viết)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
汉字
a)
hànzì_/_(Chữ Hán)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
字
a)
zì_/_(Chữ )
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
怎么
a)
A Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
b)
zěnme_/_(Chỉ tính chất, tình trạng, cách thức…Như thế nào)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
12.
读
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
dú_/_(đọc)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
13.
A:你会说汉语吗?
a)
A: Dàlóu hòubian shì yīgè shūdiàn hé yīgè chāoshì, yóujú jiù zài chāoshì dōngbian, nàgè lóushì qiǎn lǜsè de, shàngbian huà yǒu yīngwén, nǐ yī kàn jiù zhīdàole.***(Choi Ho: Phía sau tòa nhà là hiệu sách và siêu thị. Bưu điện nằm ngay phía đông siêu thị. Tòa nhà đó có màu xanh nhạt, nhìn qua có chữ tiếng Anh.)
b)
A: Nǐ huì shuō hànyǔ ma?_/_(A: Bạn có thể nói tiếng Trung Quốc không?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
14.
B:我会说汉语。
a)
A: Xièxiè!***(Martin: Cảm ơn bạn!)
b)
B: Wǒ huì shuō hànyǔ._/_(B: Tôi có thể nói tiếng Trung Quốc.)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
15.
A:你妈妈会说汉语吗?
a)
A: Bù kèqì. Nín kuài qù ba, bié wàngle bǎ hùzhào dài qù.***(Choi Ho: Không có gì. Hãy đi nhanh và đừng quên mang theo hộ chiếu nhé.)
b)
A: Nǐ māmā huì shuō hànyǔ ma?_/_(A: Mẹ bạn có nói được tiếng Trung không?)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
16.
B:她不会说。
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
B: Tā bù huì shuō._/_(B: Mẹ mình thì không?)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
17.
A:中国菜好吃吗?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Zhōngguó cài hào chī ma?_/_(A: Đồ ăn Trung Quốc có ngon không?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
18.
B:中国菜很好吃。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Zhōngguó cài hěn hào chī._/_(B: Đồ ăn Trung Quốc rất ngon.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
19.
A:你会做中国菜吗?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Nǐ huì zuò zhōngguó cài ma?_/_(A: Bạn có thể nấu món ăn Trung Quốc không?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
20.
B:我不会做。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ bù huì zuò._/_(B: Tôi không biết nấu.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
21.
A:你会写汉字吗?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Nǐ huì xiě hànzì ma?_/_(A: Bạn có thể viết được chữ Hán không?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
22.
B:我会写。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ huì xiě._/_(B: Tôi có biết.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
23.
A:这个字怎么写?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Zhège zì zěnme xiě?_/_(A: Vậy chữ này bạn viết như thế nào?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
24.
B:对不起,这个字我会读,不会写。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Duìbùqǐ, zhège zì wǒ huì dú, bù huì xiě._/_(B: Xin lỗi, Chữ này tôi biết đọc, chứ không biết viết)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
100 %
