Font size
WorksheetsSimple Present Tense TEST 2
Total questions: 25
Worksheet time: 18mins
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
1. The flight (start) (a) at 6 a.m every Thursday.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
2. I like Math and she (like) (a) Literature.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
3. I (bake) (a) cookies twice a month.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
4. My best friend (write) (a) to me every week.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
5. Jane always (a) (take care) of her sister.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
6. My family (have) (a) a holiday in December every year.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
7. Martha and Kevin (a) (swim) twice a week.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
8. She (a) (help) the kids of the neighborhood.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
9. Mike (be) ___________ humour. He always ___________ (tell) us funny stories.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn
10. Tiffany and Uma (be) (a) my friends.
Điền dạng đúng của động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:
11. My dog (a) small.
Điền dạng đúng của động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:
12. She (a) a student.
Điền dạng đúng của động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:
13. We (a) ready to get a pet.
Điền dạng đúng của động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:
14. My life (a) so boring. I just watch TV every night.
Điền dạng đúng của động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:
15. My husband____________from California. I ____________from Viet Nam.
(a)
Điền dạng đúng của động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:
16. We (a) (not/be) late.
Điền dạng đúng của động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:
17. Emma and Betty (be) (a) good friends.
Điền dạng đúng của động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:
18. (a) (she/be) a singer?
Điền dạng đúng của động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:
19. His sister (be) (a) seven years old.
Điền dạng đúng của động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:
20. Trixi and Susi (be) (a) my cats.
Điền trợ động từ ở dạng phủ định “don’t” hoặc “doesn’t”:
1. I _____________ like tea.
doesn't
Điền trợ động từ ở dạng phủ định “don’t” hoặc “doesn’t”:
2. He _____________ play football in the afternoon.
don't
doesn't
Điền trợ động từ ở dạng phủ định “don’t” hoặc “doesn’t”:
3. You _____________ go to bed at midnight.
doesn't
Điền trợ động từ ở dạng phủ định “don’t” hoặc “doesn’t”:
4. They_____________ do the homework on weekends.
doesn't
don't
Điền trợ động từ ở dạng phủ định “don’t” hoặc “doesn’t”
5. The bus _____________ arrive at 8.30 a.m.
don't
doesn't
