Font size
WorksheetsBÀI 3 - MARUGOTO ÔN TẬP GIỮA KI II KHOI 10BT
Total questions: 24
Worksheet time: 24mins
ベトナム
Nhật Bản
Việt Nam
Hàn Quốc
Trung Quốc
ドイツ
Mỹ
Anh
Pháp
Đức
わたし
Tôi
Bạn
Các bạn
Chúng tôi
Trung Quốc
かんこく
ちゅうごく
フランス
にほん
Tiếng Anh
イギリスご
アラビアご
にほんご
えいご
Nước Úc
フランス
オーストリア
オーストラリア
ブラジル
Học sinh
せんせい
かいしゃいん
いしゃ
がくせい
エンジニア
Kĩ sư
Công chức
Nhân viên công ty
Bác sĩ
Ai Cập
フランス
ブラジル
アラビア
エジプト
Nhân viên công ty
こうむいん
かいしゃいん
きょうし
いしゃ
chọn từ điền vào chỗ trống:
Giáo viên: (a) うし
chọn từ điền vào chỗ trống:
Nội trợ: (a) ふ
chọn từ điền vào chỗ trống:
Nước anh: イ (a) リス
chọn từ điền vào chỗ trống:
Bác sĩ: い (a)
chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:
(a) 。
わたしは アンです。
どうぞよろしくおねがいします
おなまえは
おくには
おしごとは
chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:
アン: (a)
ナム:わたしは ナムです
chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:
リン: (a)
やまだ:にほんです
chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:
ゆき: (a)
やまだ:わたしは いしゃです
chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:
ゆき: (a) が できますか
アン:えいごが できます
chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:
ゆき:やまださんは (a) ですか
やまださん:いいえ、がくせいじゃないです。いしゃです。
nghe và chọn câu trả lời đúng.
カーラさんのしごとは なんですか
いしゃ
せんせい
がくせい
かいしゃいん
キムさんは なにごが できますか
えいご
にほんご
ベトナムご
えいごと にほんご
Tìm các cặp tương ứng sau
giáo viên
きょうし
nội trợ
しゅうふ
nước anh
イギリス
bác sĩ
いしゃ
Tìm các cặp tương ứng sau
trung quốc
ちゅうごく
nước úc
オーストラリア
ai cập
エジプト
việt nam
ベトナム
đức
ドイツ
