wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3 - MARUGOTO ÔN TẬP GIỮA KI II KHOI 10BT

Total questions: 24

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

ベトナム

a)

Nhật Bản

b)

Việt Nam

c)

Hàn Quốc

d)

Trung Quốc

2.

ドイツ

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Đức

3.

わたし

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Các bạn

d)

Chúng tôi

4.

Trung Quốc

a)

かんこく

b)

ちゅうごく

c)

フランス

d)

にほん

5.

Tiếng Anh

a)

イギリスご

b)

アラビアご

c)

にほんご

d)

えいご

6.

Nước Úc

a)

フランス

b)

オーストリア

c)

オーストラリア

d)

ブラジル

7.

Học sinh

a)

せんせい

b)

かいしゃいん

c)

いしゃ

d)

がくせい

8.

エンジニア

a)

Kĩ sư

b)

Công chức

c)

Nhân viên công ty

d)

Bác sĩ

9.

Ai Cập

a)

フランス

b)

ブラジル

c)

アラビア

d)

エジプト

10.

Nhân viên công ty

a)

こうむいん

b)

かいしゃいん

c)

きょうし

d)

いしゃ

11.

chọn từ điền vào chỗ trống:

​Giáo viên: (a)   うし

Choose from the below words
きょ
きよ
きゃ
しょ
12.

chọn từ điền vào chỗ trống:

Nội trợ: ​ (a)  

Choose from the below words
しゅ
しゆ
しょ
きゅ
13.

chọn từ điền vào chỗ trống:

Nước anh: イ​ (a)   リス

Choose from the below words
14.

chọn từ điền vào chỗ trống:

Bác sĩ: い​ (a)  

Choose from the below words
しゃ
しょ
しや
しゅ
15.

chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:

​ (a)  

わたしは アンです。

どうぞよろしくおねがいします

Choose from the below words

おなまえは

おくには

おしごとは

はじめまして
16.

chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:

アン:​ (a)  

ナム:わたしは ナムです

Choose from the below words
おなまえは
おくには
おしごとは
17.

chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:

リン:​ (a)  

やまだ:にほんです

Choose from the below words
おくには
おなまえは
おしごとは
18.

chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:

ゆき:​ (a)  

やまだ:わたしは いしゃです

Choose from the below words
おしごとは
おくには
おなまえは
19.

chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:

ゆき:​ (a)   が できますか

アン:えいごが できます

Choose from the below words
なにご
えいご
なに
おなまえ
20.

chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:

ゆき:やまださんは ​ (a)   ですか

やまださん:いいえ、がくせいじゃないです。いしゃです。

Choose from the below words
がくせい
いしゃ
なにご
21.

nghe và chọn câu trả lời đúng.

カーラさんのしごとは なんですか

a)

いしゃ

b)

せんせい

c)

がくせい

d)

かいしゃいん

22.

キムさんは なにごが できますか

a)

えいご

b)

にほんご

c)

ベトナムご

d)

えいごと にほんご

23.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

giáo viên

1.

きょうし

b)

nội trợ

2.

しゅうふ

c)

nước anh

3.

イギリス

d)

bác sĩ

4.

いしゃ

24.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

trung quốc

1.

ちゅうごく

b)

nước úc

2.

オーストラリア

c)

ai cập

3.

エジプト

d)

việt nam

4.

ベトナム

e)

đức

5.

ドイツ