WorksheetsMở rộng vốn từ: Nhân hậu - đoàn kết
Total questions: 63
Worksheet time: 44mins
Những từ ngữ nào thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại trong các từ sau:
cưu mang, cứu giúp, cứu trợ, hiền lành, ủng hộ, bênh vực, che chở, duyên dáng, nâng đỡ
(a)
Những từ ngữ nào thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại?
cưu mang
che chở
bênh vực
ức hiếp
chia rẽ
Đối lập với đoàn kết, tương trợ là gì?
Chia rẽ
Vô dụng
Khoan dung
Trung thành
Chọn các từ ngữ nói về lòng nhân hậu, tình yêu thương con người
thương người, nhân từ, thông minh, nhân ái, khoan dung, thiện chí, hiền từ, đùm bọc, che chở.
(a)
những từ ngữ nào không nói về lòng nhân hậu, yêu thương con người?
đùm bọc
khoan dung
nhanh nhẹn
kiên trì
nhân ái
Những từ ngữ nào trái nghĩa với "đùm bọc, giúp đỡ đồng loại"?
áp bức
bắt nạt
hỗ trợ
cưu mang
Trong các từ sau, những từ ngữ nào không thể hiện lòng nhân hậu, tình yêu thương con người?
lòng thương người, lòng nhân ái, thông minh, tình thương mến, yêu quý, dũng cảm, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, chia sẻ
(a)
Những từ ngữ nào thể hiện lòng nhân hậu, tình yêu thương con người?
lòng thương người
yêu mến
độ lượng
bao dung
ganh ghét
Những từ ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân hậu, thương yêu con người?
che chở
thông minh
nhân ái
chở hàng
Câu tục ngữ "Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn" thể hiện điều gì?
Tình yêu thương con người
Tinh thần đoàn kết
Lòng trung thành
Lòng biết ơn
Hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
... ơi thương lấy ... cùng
Tuy rằng khác ... nhưng chung một ...
(a)
Hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
Ở ... gặp ...
(a)
Hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
Lá ... đùm lá ...
(a)
Hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
Một con ngựa ... cả tàu ... cỏ.
(a)
Hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
Chết cả ... hơn ... một mình.
(a)
Hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
Một (a) khi đói bằng một ... khi ...
Hoàn thành câu thành ngữ, tục ngữ sau:
Một ... làm chẳng nên non
Ba cây ... lại ... hòn núi ...
(a)
Trong các từ sau, những từ nào trái nghĩa với từ "nhân hậu"?
hung ác, nanh ác, giữ gìn, tàn bạo, ác nghiệt, giúp đỡ, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn, hèn nhát.
(a)
Những từ ngữ nào trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?
hèn hạ
nhân ái
nanh ác
hung dữ
độc ác
Những từ nào dưới đây nói về lòng nhân hậu, yêu thương con người?
thương mại
thương người
khoan dung
dung nhan
Từ nào dưới đây có chứa tiếng "nhân" khác với các từ còn lại?
nhân hậu
nhân tài
công nhân
Gia đình bạn A là hộ nghèo, bố bạn A bị bệnh hiểm nghèo. Nhà trường miễn học phí cho bạn, lớp tổ chức thăm hỏi, động viên bạn.
Những hành động đó thể hiện điều gì?
Lòng yêu thương con người
Lòng trung thành
Tinh thần yêu nước
Tinh thần đoàn kết
Những từ trái nghĩa với "đùm bọc" và "giúp đỡ" là:
ức hiếp, hà hiếp, bắt nạt, công bằng, hành hạ, đánh đập, ý chí
(a)
Những từ ngữ nào tái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
đánh đập
hỗ trợ
ức hiếp
cứu trợ
hành hạ
Hành động đưa người già sang đường thể hiện điều gì?
Tinh thần kỉ luật
Đức tính tiết kiệm
Lòng yêu thương con người
Đức tính chăm chỉ, cần cù
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu tục ngữ nói về lòng nhân hậu:
đùm/ lá rách./ Lá lành
(a)
Từ nào dưới đây có chứa tiếng "nhân" khác với các từ còn lại?
nhân loại
nhân từ
nhân đức
Những từ nào dưới đây thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại?
vị tha
tàn bạo
bao dung
hung ác
Những tiếng nào dưới đây vừa có thể đứng trước tiếng "hiền" lại vừa có thể đứng sau tiếng "hiền" để tạo thành từ có nghĩa?
dịu
từ
hậu
thảo
Những tiếng nào sau đây vừa có thể đứng trước tiếng "yêu" lại vừa có thể đứng sau tiếng "yêu" để tạo thành từ có nghĩa?
đời
thương
kiều
mến
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu tục ngữ nói về tinh thần đoàn kết.
đau/cả tàu/ Một con ngựa/ bỏ cỏ.
(a)
Những từ nào dưới đây trái nghĩa với lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại?
vị tha
tàn bạo
bao dung
hung ác
Những từ nào đồng nghĩa với từ "đoàn kết"?
hợp tác
chia rẽ
ức hiếp
tàn phá
đồng lòng
Những từ ngữ nào dưới đây thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại?
cưu mang
hỗ trợ
áp bức
bắt nạt
Ý kiến nào sau đây đúng nhất về ý nghĩa của yêu thương con người?
Mọi người kính nể, sợ hãi
Mọi người xa lánh
Mọi người coi thường
Mọi người yêu quý, kính trọng
Những từ chỉ hành động, thái độ tốt là:
thờ ơ
giúp đỡ
chia rẽ
chèn ép
cưu mang
Những từ chỉ hành động, thái độ không tốt là:
thờ ơ
giúp đỡ
chia rẽ
chèn ép
cưu mang
Từ nào có chứa tiếng "kết" có nghĩa khác với các từ còn lại?
kết hôn
chung kết
kết quả
sơ kết
Câu nào dưới đây có chứa tiếng "kết" có nghĩa là gắn bó?
Tớ và cậu từ hôm nay kết nghĩa anh em.
Cô giác nhắc nhở chúng em đừng quên viết kết bài.
Kết thúc câu chuyện, bà cụ và nàng tiên sống hạnh phúc bên nhau.
Từ nào chứa tiếng "kết" có nghĩa là gắn bó?
kết quả
kết hợp
kết bạn
chung kết
Từ nào chứa tiếng "kết" có nghĩa là sau cùng, cuối cùng?
kết quả
kết hợp
kết bạn
chung kết
Từ có nghĩa hiền lành và ôn hòa là
hiền hòa
tình nghĩa
Từ có nghĩa ăn ở có tình có nghĩa là:
hiền hòa
tình nghĩa
từ có nghĩa thương người, tôn trọng lẽ phải là
nhân hậu
nhân nghĩa
Từ có nghĩa hiền và giàu lòng thương người là
nhân nghĩa
nhân hậu
Từ có chứa tiếng "kết" có nghĩa khác với những từ còn lại là
kết thúc
kết bài
kết bạn
kết cục
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Giàu lòng....
nhân ái
nhân chứng
nhân tâm
nhân lực
nhân tài
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Trọng dụng ...
nhân ái
nhân chứng
nhân tâm
nhân lực
nhân tài
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Thu phục ...
nhân ái
nhân chứng
nhân tâm
nhân lực
nhân tài
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Lời khai của ....
nhân ái
nhân chứng
nhân tâm
nhân lực
nhân tài
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Nguồn ...
nhân ái
nhân chứng
nhân tâm
nhân lực
nhân tài
Hoàn thành câu:
Đồng sức ...
đồng lực
đồng lòng
đồng khổ
Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
nhân đức
nhân ái
thương nhân
nhân từ
Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
nhân tài
nhân hậu
nhân kiệt
nhân quyền
Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
nhân công
nhân hậu
nhân ái
nhân nghĩa
nhân đức
Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
nhân viên
nhân đạo
nhân loại
nhân dân
Những từ ngữ nào thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại?
vị tha
cay độc
hung dữ
yêu quý
Những từ ngữ nào trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?
cay độc
hung dữ
vị tha
yêu quý
Tiếng "nhân" trong câu nào dưới đây có nghĩa là người?
Chú em là công nhân nhà máy dệt.
Ông ấy là người nhân đức, ăn ở có trước có sau.
Cô ấy là một người có tấm lòng nhân hậu.
Bà em là người rất nhân từ, độ lượng.
Tiếng "nhân" trong câu nào dưới đây có nghĩa là người?
Cuộc sống hòa bình luôn là mong ước cháy bỏng của nhân loại.
Mọi người đều ca ngợi bà ấy là người nhân từ.
Hai mẹ con bà góa có tấm lòng nhân hậu, quan tâm đến những người xung quanh.
Chúng ta cần mở rộng vòng tay nhân ái để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
Chọn những hành động thể hiện lòng yêu thương con người?
Trêu trọc, kì thị những bạn khuyết tật trong lớp
Tổ chức kéo bè phái, cô lập bạn học sinh nghèo.
Quyên góp áo ấm cho học sinh vùng cao.
Tặng chăn ấm cho gia đình nghèo ở trong xã.
Chọn những thành ngữ, tục ngữ nói về lòng nhân hậu?
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng
Thương người như thể thương thân
Đèn nhà ai, nhà nấy rạng
từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ "đoàn kết"?
đùm bọc
cưu mang
mâu thuẫn
