NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 50 Minna no nihongo
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
まいります
đi, đến
đến, về
quay lại
cần
おります
ở
tới
gặp
biết
いただきます
ăn, uống, nhận
đi, đến, ở
bơi, bay, nhảy
viết, đọc
もうします
nói, tên là
viết, tên là
bạn tên là
có, tên là
いたします là
làm
ăn
uống
ở
はいけんします là
xem
cắt
chuẩn bị
chạy
ぞんじます là
biết
viết
quét
quên
うかがいます là
hỏi, đến thăm
làm, đến thăm
hỏi, trả lời
ở, hỏi
おめにかかります là
gặp
mắt
uống
làm
いれます là
pha
ở
vào
kết thúc
よういします là
chuẩn bị, sẵn
quản lý
làm bẩn
hỏi
わたくし là
tôi
tao
mày
bạn
ガイド là
hướng dẫn viên
osin
huấn luyện viên
ngôi sao
メールアドレス là
địa chỉ email
tỉnh lỵ
Next.js
URL
スケジュール là
lịch làm việc
dương lịch
bảng dự định
âm lịch
さらいしゅう là
tuần sau nữa
tuần trước
tuần nay
tuần sau
さらいげつ là
tháng sau nữa
mỗi tháng
tháng trước
tháng sau
さらいねん là
năm sau nữa
năm nay
năm ngoái
năm sau
はじめに là
trước hết, đầu tiên
cuối cùng
giữa chừng
bên ngoài
江戸東京博物館 là
Bảo tàng Edo Tokyo
Bảo tàng dân tộc học Việt Nam
bảo tàng lịch sử quốc gia
Bảo tàng Naniwa Osaka
きんちょうします là
hồi hộp, căng thẳng
dọn dẹp nhà
cân bằng
thứ 6
きんちょうします là
hồi hộp, căng thẳng
dọn dẹp nhà
cân bằng
thứ 6
しょうきん là
tiền thưởng
thiếu niên
khen khao
hợp kim
きりん là
hươu cao cổ
voi
cá voi
hà mã
ころ là
lúc, thời
chỗ
việc
điều
かないます là
thành hiện thực
thất bài
ở
mua
おうえんします là
động viên
nhập viện
giáo viên
an ủi
こころから là
từ đáy lòng
hết sức
chung chung
bấy chầy
かんしゃします là
cảm tạ
ghét
rửa xe
đưa đón
おれい là
cám ơn
trả thù
lời xin lỗi
nhắn tin
おげんきでいらっしゃいますか。 là
Anh / Chị có khỏe không ạ?
Anh / Chị có thời gian không ạ?
Anh / Chị ăn cơm chưa?
Mày khỏe hả ??
めいわくを かけます là
làm phiền
làm việc
tổn thương
bắt nạt
いかします là
phát huy
bạch tuộc
mực
dưới
ミュンヘン là
Munchen
Berlin
Prague
Frankfurt
đi, đến : khiêm nhường ngữ thì
まいります
いらっしゃいます
いただきます
もうします
ở : khiêm nhường ngữ thì
おります
いらっしゃいます
めしあがります
なさいます
ăn, uống, nhận : khiêm nhường ngữ thì
いただきます
めしあがります
いたします
はいけんします
nói, tên là : khiêm nhường ngữ thì
もうします
おっしゃいます
うかがいます
おききします
làm : khiêm nhường ngữ thì
いたします
なさいます
おります
いらっしゃいます
xem : khiêm nhường ngữ thì
はいけんします
ちょうだいします
さしあげます
おききになります
biết : khiêm nhường ngữ thì
ぞんじます
ごぞんじです
おります
もうします
hỏi, đến thăm : khiêm nhường ngữ thì
うかがいます
いたします
めしあがります
まいります
gặp : khiêm nhường ngữ thì
おめにかかります
いたします
もうします
はいけんします
pha trà
おちゃを いれます
おちゃが はいります
おちゃが こわれます
おちゃが あります
chuẩn bị
よういします
りょこうします
ガイドします
かないます
hướng dẫn viên
ガイド
メールアドレス
キリン
ミュンヘン
lịch làm việc
スケジュール
ガイド
マナー
カレンダー
trước hết
はじめに
それから
さいごに
とちゅうで
hồi hộp, căng thẳng
きんちょうします
きんようびです
こうちょうせんせい
かいぎ
động viện
おうえんします
にゅういんします
たいいんします
かいしゃいん
làm phiền
めいわくを かけます
おんがくを かけます
ふとんを かけます
えが かけます
まいります
参ります
奏します
矣ります
惨ります
もうします
申します
由します
田します
甲します
はいけんします
拝見します
排県します
拝県します
排見します
ぞんじます
存じます
在じます
拵じます
仔します
おうえんします
応援します
悶援します
応緩します
応暖します
しょうきん
賞金
償金
償全
賞全
おれい
お礼
お札
お軋
お孔
はじめに
始めに
台めに
治めに
殆めに
かんしゃします
感謝します
威謝します
惑謝します
憾謝します
