wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - TÌM X CƠ BẢN

Total questions: 80

Worksheet time: 7hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Question Image

Cho phép tính sau: 2 + X = 10

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

2

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

10

3.

Tổng

2.
Question Image

Cho phép tính sau: 50 - X = 15

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

50

1.

Số bị trừ

b)

X

2.

Số trừ

c)

15

3.

Hiệu

3.
Question Image

Cho phép tính sau: X - 20 = 80

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

X

1.

Số bị trừ

b)

20

2.

Số trừ

c)

80

3.

Hiệu

4.
Question Image

Cho phép tính sau: 7 x X = 14

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

7

1.

Thừa số đã

b)

X

2.

Thừa số chưa biết

c)

14

3.

Tích

5.
Question Image

Cho phép tính sau: X x 5 = 10

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

X

1.

Thừa số chưa biết

b)

5

2.

Thừa số đã biết

c)

10

3.

Tích

6.
Question Image

Cho phép tính sau: 4 + X = 18

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

4

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

18

3.

Tổng

7.
Question Image

Cho phép tính sau: 20 + X = 100

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

20

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

100

3.

Tổng

8.
Question Image

Cho phép tính sau: X + 23 = 100

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

23

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

100

3.

Tổng

9.
Question Image

Cho phép tính sau: X + 16 = 59

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

16

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

59

3.

Tổng

10.

TRONG PHÉP CỘNG.

MUỐN TÌM SỐ HẠNG CHƯA BIẾT TA LẤY TỔNG TRỪ ĐI SỐ HẠNG ĐÃ BIẾT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

TRONG PHÉP TRỪ

MUỐN TÌM SỐ BỊ TRỪ TA LẤY HIỆU + SỐ TRỪ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

TRONG PHÉP CHIA

MUỐN TÌM SỐ BỊ CHIA TA LẤY THƯƠNG x SỐ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

TRONG PHÉP CHIA

MUỐN TÌM SỐ CHIA TA LẤY SỐ BỊ CHIA :

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

TRONG PHÉP CỘNG.

MUỐN TÌM SỐ HẠNG CHƯA BIẾT TA LẤY TỔNG TRỪ ĐI SỐ HẠNG ĐÃ BIẾT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

TÌM X BIẾT:

45 : X = 9

Cách làm: Ta lấy 45 : 9 = 5 .Hỏi cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

TRONG PHÉP CỘNG.

MUỐN TÌM SỐ HẠNG CHƯA BIẾT TA LẤY TỔNG CỘNG VỚI SỐ HẠNG ĐÃ BIẾT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

TRONG PHÉP NHÂN

MUỐN TÌM THỪA SỐ CHƯA BIẾT TA LẤY TÍCH CHIA CHO THỪA SỐ ĐÃ BIẾT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

CHO PHÉP TÍNH: X + 5 = 20

Vậy X = 20 - 5

X = 15

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

CHO PHÉP TÍNH: 50 : X = 5

Vậy X = 50 : 5

X = 10

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

CHO PHÉP TÍNH: X : 5 = 8

Vậy X = 8 x 5

X = 40

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

CHO PHÉP TÍNH: 27 + X = 100

Vậy X = 100 - 27

X = 73

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

CHO PHÉP TÍNH: X + 5 = 20

Vậy X = 20 + 5

X = 25

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

CHO PHÉP TÍNH: X + 14 = 55

Vậy X = 55 - 14

X = 41

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

CHO PHÉP TÍNH: X - 20 = 55

Vậy X = 55 - 20

X = 35

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

CHO PHÉP TÍNH: 35 - X = 15

Vậy X = 35 - 15

X = 20

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

CHO PHÉP TÍNH: 35 - X = 15

Vậy X = 35 + 15

X = 50

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

CHO PHÉP TÍNH: X - 14 = 55

Vậy X = 55 + 14

X =

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

TRONG PHÉP TRỪ

MUỐN TÌM SỐ BỊ TRỪ TA LẤY SỐ TRỪ + HIỆU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

TRONG PHÉP TRỪ

MUỐN TÌM SỐ TRỪ TA LẤY SỐ BỊ TRỪ - HIỆU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

TRONG PHÉP TRỪ

SỐ BỊ TRỪ = SỐ TRỪ + HIỆU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

TRONG PHÉP TRỪ

SỐ BỊ TRỪ = HIỆU + SỐ TRỪ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

CHO PHÉP TÍNH: 8 : X = 2

Vậy X = 2 x 8

X = 16

Cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

TRONG PHÉP NHÂN

MUỐN TÌM THỪA SỐ CHƯA BIẾT TA LẤY TÍCH CHIA CHO THỪA SỐ ĐÃ BIẾT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

TÌM X BIẾT:

X : 5 = 7

Cách làm: Ta lấy 7 x 5 = 35. Hỏi cách làm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số bị trừ = ....... + Số Trừ

a)

HIỆU

b)

TỔNG

c)

THƯƠNG

d)

TÍCH

36.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số bị trừ = Hiệu + .......

a)

Số hạng

b)

Số Trừ

c)

thừa số

d)

số chia

37.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số trừ = ...... - Hiệu

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

thừa số

d)

số chia

38.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số trừ = Số bị trừ - .......

a)

Số hạng

b)

tích

c)

Hiệu

d)

số chia

39.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số bị trừ - ....... = Hiệu

a)

Số hạng

b)

tích

c)

Số trừ

d)

số chia

40.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số bị chia = ....... x Số chia

a)

Số hạng

b)

tích

c)

Số trừ

d)

Thương

41.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số bị trừ - Số trừ = ............

a)

Số hạng

b)

tích

c)

hiệu

d)

số chia

42.

MUỐN TÍM SỐ BỊ TRỪ TA LÀM NHƯ THẾ NÀO ?

a)

HIỆU + SỐ TRỪ

b)

SỐ TRỪ - HIỆU

43.

MUỐN TÍM SỐ TRỪ TA LÀM NHƯ THẾ NÀO ?

a)

SỐ BỊ TRỪ - HIỆU

b)

SỐ BỊ TRỪ + HIỆU

44.

MUỐN TÌM HIỆU TA LÀM NHƯ THẾ NÀO ?

a)

SỐ BỊ TRỪ + SỐ TRỪ

b)

SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ

45.

MUỐN TÌM SỐ BỊ CHIA TA LÀM NHƯ THẾ NÀO ?

a)

THƯƠNG x SỐ CHIA

b)

THƯƠNG : SỐ CHIA

46.

MUỐN TÌM SỐ CHIA TA LÀM NHƯ THẾ NÀO ?

a)

SỐ BỊ CHIA : THƯƠNG

b)

SỐ BỊ CHIA x THƯƠNG

47.

SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ VÀ HIỆU

Trong 3 thành phần trên thì ai có giá trị lớn nhất?

a)

SỐ BỊ TRỪ

b)

SỐ TRỪ

c)

HIỆU

48.

SỐ BỊ CHIA, SỐ CHIA VÀ THƯƠNG

Trong 3 thành phần trên thì ai có giá trị lớn nhất?

a)

SỐ BỊ CHIA

b)

SỐ CHIA

c)

THƯƠNG

49.
Question Image

CHO PHÉP TÍNH SAU:

10 : X = 5

NỐI CÁC TÊN GỌI TƯƠNG ỨNG CHO ĐÚNG

a)

10

1.

SỐ BỊ CHIA

b)

X

2.

SỐ CHIA

c)

5

3.

THƯƠNG

50.
Question Image

CHO PHÉP TÍNH SAU:

16 : X = 8

NỐI CÁC TÊN GỌI TƯƠNG ỨNG CHO ĐÚNG

a)

16

1.

SỐ BỊ CHIA

b)

X

2.

SỐ CHIA

c)

8

3.

THƯƠNG

51.
Question Image

CHO PHÉP TÍNH SAU:

X : 5 = 6

NỐI CÁC TÊN GỌI TƯƠNG ỨNG CHO ĐÚNG

a)

X

1.

SỐ BỊ CHIA

b)

5

2.

SỐ CHIA

c)

6

3.

THƯƠNG

52.
Question Image

CHO PHÉP TÍNH SAU:

X : 2 = 7

NỐI CÁC TÊN GỌI TƯƠNG ỨNG CHO ĐÚNG

a)

X

1.

SỐ BỊ CHIA

b)

2

2.

SỐ CHIA

c)

7

3.

THƯƠNG

53.

CHo phép tính :

X x 5 = 20 Vậy X = (a)  

54.

CHo phép tính :

18 : X = 2 Vậy X = (a)  

55.

CHo phép tính :

16 : X = 2 Vậy X = (a)  

56.

CHo phép tính :

14 : X = 2 Vậy X = (a)  

57.

CHo phép tính :

12 : X = 2 Vậy X = (a)  

58.

CHo phép tính :

10 : X = 2 Vậy X = (a)  

59.

CHo phép tính :

8 : X = 2 Vậy X = (a)  

60.

CHo phép tính :

6 : X = 2 Vậy X = (a)  

61.

CHo phép tính :

4 : X = 2 Vậy X = (a)  

62.

CHo phép tính :

X : 2 = 10 Vậy X = (a)  

63.

CHo phép tính :

X : 2 = 9 Vậy X = (a)  

64.

CHo phép tính :

X : 2 = 8 Vậy X = (a)  

65.

CHo phép tính :

X : 2 = 6 Vậy X = (a)  

66.

CHo phép tính :

X : 5 = 6 Vậy X = (a)  

67.

CHo phép tính :

X : 5 = 5 Vậy X = (a)  

68.

CHo phép tính :

X : 5 = 4 Vậy X = (a)  

69.

CHo phép tính :

X x 5 = 50 Vậy X = (a)  

70.

CHo phép tính :

X x 5 = 45 Vậy X = (a)  

71.

CHo phép tính :

X x 5 = 40 Vậy X = (a)  

72.

CHo phép tính :

X x 5 = 35 Vậy X = (a)  

73.

CHo phép tính :

X x 5 = 30 Vậy X = (a)  

74.

CHo phép tính :

5 x X = 40 Vậy X = (a)  

75.

CHo phép tính :

5 x X = 45 Vậy X = (a)  

76.

CHo phép tính :

5 x X = 35 Vậy X = (a)  

77.

CHo phép tính :

5 x X = 30 Vậy X = (a)  

78.

CHo phép tính :

5 x X = 25 Vậy X = (a)  

79.

CHo phép tính :

X - 34 = 64

Vậy X = (a)  

80.

CHo phép tính :

100 - X = 64

Vậy X = (a)