Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

新闻主题的中文词汇

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

“thủ tướng” 是什么意思?

(a)  

2.

" Thủ tướng chính phủ" 是?

(a)  

3.

“政府总理” 是什么意思?

a)

Tổng bí thư

b)

Thủ tướng chính phủ

c)

ban bí thư

d)

tổng thống

4.

“建设” 是什么意思?

a)

xây dựng

b)

thiết lập

c)

khí thải

d)

đưa tin

5.

" Xây dựng" là

(a)  

6.

Cố gắng, nỗ lực phấn đấu có mục tiêu rõ ràng, tranh giành

(a)  

7.

“核电厂” 是什么意思?

(a)  

8.

" Nhà máy điện hạt nhân" Tiếng Trung là?

a)

政府总理

b)

核电厂

c)

书记处

d)

总书记

9.

" 减排 ” 是什么意思?

a)

mâu thuẫn

b)

đè nén

c)

để giảm lượng khí thải

d)

làm dịu, giảm bớt

10.

" Nhà máy điện hạt nhân" tiếng Trung là?

(a)  

11.

" Để giảm lượng khí thải" tiếng Trung là?

(a)  

12.

Chọn đáp án phù hợp để hoàn thành câu
"我们应该……,以保护环境”。

a)

书记处

b)

植树造林

c)

核电厂

d)

总书记

13.

"Trồng cây gây rừng"

(a)  

14.

“频道” 是什么意思?

a)

giảm bớt

b)

xây dựng

c)

phát sóng, đưa tin

d)

kênh

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

注意 / 才能 / 我们 / 要 / 劳逸结合 / 保持健康。

(a)  

16.

“压抑” 是什么意思?

a)

áp lực

b)

hóc búa, khó nhằn

c)

kiềm chế, đè nén

d)

xoa, thoa

17.

"kiềm chế, đè nén" là

(a)  

18.

" xung đột, mẫu thuẫn, bất đồng" tiếng Trung là?

a)

冲突

b)

压抑

c)

缓解

d)

老手

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

长时间的 / 她 / 感到 / 让 / 压抑 / 非常 / 压力。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

这个问题 / 棘手 / 我们 / 好好 / 需要 / 很 / 讨论一下。

(a)