wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIEN PHAN -PIN GK2

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

A13+/Al.

d)

Cl2/2Cl-.

2.

Cho các hóa chất Al2O3, AlCl3, NaCl, NaOH.

a)

Có thể điện phân nóng chảy các chất Al2O3, NaCl, NaOH.

b)

Có thể điện phân nóng chảy các chất Al2O3, AlCl3, NaCl, NaOH.

c)

Sản phẩm thu được sau điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và màng ngăn xốp gồm NaOH, Cl2 và H2.

d)

Sản phẩm thu được sau quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 với điện cực than chì gồm Al, O2, CO, CO2.

3.

Tiến hành quá trình tinh luyện đồng bằng phương pháp điện phân.

a)

Ở cực dương, điện cực đồng tan ra: Cu(s) → Cu2+(aq) + 2e.

b)

Ở cực âm, nước bị khử tạo khí hydrogen.

c)

Sau điện phân, nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch bình điện phân không thay đổi.

d)

Khi dòng điện chạy qua, các ion đồng bị điện phân bám lên cực âm tạo lớp đồng tinh khiết.

4.

Điện phân aluminium oxide nóng chảy với anode là than chì và cathode là thép.

a)

Ở cathode thu được kim loại aluminium.

b)

Ở anode thu được hỗn hợp khí gồm O2, CO, CO2.

c)

Quá trình điện phân cần thêm cryolite giúp giảm giá thành chế tạo bể điện phân.

d)

Có thể điện phân aluminium chloride nóng chảy để sản xuất Al thay aluminium oxide.

5.

Điện phân dung dịch sodium chloride với điện cực trơ không màng ngăn.

a)

Tại điện cực dương xảy ra quá trình oxi hóa anion chloride tạo khí chlorine.          

b)

Sau điện phân, thu được khí Cl2 ở cathode và khí H2 ở anode.

c)

Dung dịch sau điện phân gọi là nước Javel.

d)

Dung dịch sau điện phân chứa NaOH và NaClO.

6.

Tiến hành điện phân các dung dịch riêng biệt CuSO4, H2SO4, Na2SO4 với điện cực trơ.

a)

Chỉ có CuSO4 tạo được kim loại sau điện phân.       

b)

Dung dịch sau điện phân của cả 3 chất đều có giá trị pH < 7.

c)

Ở điện cực anode chỉ xảy ra quá trình oxi hóa nước tạo khí oxygen.

d)

Dung dịch sau điện phân của Na2SO4 có giá trị pH = 7.

7.

Tiến hành điện phân dung dịch gồm FeCl2 1M, CuCl2 1M và HCl 1M với hai điện cực trơ.

a)

Kim loại thoát ra đầu tiên ở cathode là đồng.

b)

Kim loại thoát ra đầu tiên ở cathode là sắt.

c)

Thứ tự điện phân các ion dương ở cathode lần lượt là Cu2+, H+, Fe2+.

d)

Khi khí bắt đầu thoát ra ở cathode thì các cation Cu2+ và Fe2+ đã điện phân hết.

8.

Điện phân dung dịch copper(II) sulfate với hai điện cực bằng than chì.

a)

Tại điện cực dương xảy ra quá trình oxi hóa nước tạo khí oxygen.

b)

Dung dịch thu được sau quá trình điện phân có giá trị pH < 7.

c)

Tại điện cực âm xảy ra quá trình khử cation copper(II) tạo kim loại đồng.

d)

Khí thoát ra ở điện cực dương sau điện cực âm trong quá trình điện phân.

9.

Điện phân dung dịch sodium chloride với điện cực trơ và màng ngăn xốp.

a)

Tại điện cực dương xảy ra quá trình oxi hóa anion chloride tạo khí chlorine.          

b)

Tại điện cực âm xảy ra quá trình khử cation sodium tạo kim loại soidum.

c)

Dung dịch thu được sau quá trình điện phân có giá trị pH > 7.

d)

Chỉ có khí thoát ra ở điện cực âm trong quá trình điện phân.

10.

Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Tính khối lượng của dung dịch giảm sau khi điện phân?

(a)  

11.

Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở catot có 3,2 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot

(a)  

12.

Cho các dung dịch sau: KCl, KOH, HNO3, CuSO4, HCl, NaNO3. Số dung dịch khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự tăng pH của dung dịch ?



(a)  

13.

Trong công nghiệp người ta điều chế Al bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 như sau:

a)

Chất X là Al nóng chảy, chất Y là hỗn hợp Al2O3 và Na3AlF6 nóng chảy.

b)

Na3AlF6 được thêm vào oxit nhôm trong điện phân nóng chảy sẽ tạo được một hỗn hợp chất điện li nổi lên trên bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa bởi O2 không khí.

c)

Trong quá trình điện phân, ở anode thường xuất hiện hỗn hợp khí có  thành phần là CO, CO2 và O2.

d)

Trong quá trình điện phân, cực dương luôn phải được thay mới do điện cực làm bằng graphite (than chì) nên bị khí sinh ra ở cực âm ăn mòn.

14.

Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:

a)

Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại

b)

Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl-.

c)

Đều sinh ra Cu ở cực âm.

d)

Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.

15.

Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn.

a)

Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu.

b)

Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2, HCl, H2O, NaCl.

c)

Dung dịch sau điện phân hết các chất tan có môi trường bazơ

d)

Khi điện cực cathode bắt đầu thoát khí thì ở điện cực anode  nước bắt đầu điện phân.

16.

Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (anode tan) và điện phân dung dịch CuSO4
với anode bằng graphite (điện cực trơ).

a)

ở cathode xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e → 2OH + H2.

b)

ở anode xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H++ 4e.

c)

ở anode xảy ra sự oxi hoá: Cu → Cu2+ + 2e.

d)

ở cathode xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu.

17.

Điện phân các dd sau : HCl , NaCl , KOH , AgNO3,  H2SO4 , CuSO4 , KNO3 .

a)

Quá trình điện phân các dung dịch HCl, NaCl, KOH, H2SO4 đi kèm với sự tăng giá trị pH

b)

Điện phân dung dịch KOH, H2SO4, KNO3 có bản chất là điện phân nước.

c)

Quá trình điện phân dung dịch AgNO3,  H2SO4 , CuSO4 , KNO3 đi kèm với sự giảm giá trị pH.

d)

Quá trình điện phân dung dịch NaCl, KNO3 đi kèm với giá trị pH không đổi.

18.

Tính thế điện cực chuẩn E0 của cặp oxi hóa khử  E0 (Cr3+/Cr), biết suất điện động chuẩn của pin điện hóa Cr -Ni là +0,51V và E0 (Ni2+/Ni) = -0,23V.

(a)  

19.

Tính thế điện cực chuẩn E0 của các cặp oxi hóa khử E0( Fe2+/Fe). Biết suất điện động chuẩn của pin điện hóa Fe – Ni là 0,18V thế điện cực chuẩn E0 (Ni2+/Ni) = -0,23V

(a)  

20.

Giá trị hiệu điện thế giữa hai điện cực được xác định

a)

Epin = E+ - E-

b)

Epin = E- - E+

c)

Epin = E+ + E-

d)

Epin = điện cực có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn - điện cực có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn

21.

Khi pin điện hoá hoạt động

a)

. Quá trình khử xảy ra tại cực âm

b)

Quá trình oxi hoá xảy ra tại cực dương. 

c)

Dòng electron chuyển từ cực âm sang cực dương.

d)

. Không phát sinh dòng điện

22.

Nhận định các phát biểu sau

a)

Thế điện cực chuẩn càng lớn, tính oxi hoá càng mạnh.

b)

Thế điện cực chuẩn càng bé, tính khử càng mạnh.

c)

Cặp oxi hoá  - khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn đóng vai trò cathode.

d)

Cặp oxi hoá – khử có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn đóng vai trò anode

23.

Các thí nghiệm có giá trị vôn kế khác 0  

a)

Cắm hai thanh kim loại khác nhau vào quả chanh và không để chúng chạm vào nhau, hai đầu còn lại gắn với vôn kế

b)

Cắm hai thanh kim loại khác nhau vào cốc nước muối, hai đầu còn lại gắn với vôn kế.

c)

Cắm hai thanh kim loại khác nhau vào cố nước đường, hai đầu còn lại gắn với vôn kế.

d)

Cắm hại thanh kim loại khác nhau vào cốc nước cât, hai đầu còn lại gắn với vôn kế.

24.

Nhận định những phát biểu sau đây

a)

Trong pin Galvani Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương

b)

Điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn

c)

Điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hoá Cu

d)

Dòng điện chạy từ Zn sang Cu

25.

Chiều của các phản ứng hoá học xảy ra giữa các cặp oxi hoá – khử 1. Cu2+/Cu, Zn2+/Zn ;

           2. Zn2+/Zn, Ag+/Ag ; 3. Cu2+/Cu, Ag+/Ag biết giá trị thế điện cực chuẩn các cặp oxi hoá khử 

            Cu2+/Cu = 0.34V ;  Zn2+/Zn  = -0.76V ;  Ag+/Ag =0.8V

a)

Cu2+ +Zn → Cu + Zn2+

b)

Cu +Zn2+ → Cu2+ + Zn

c)

2Ag +Zn2+ → 2Ag+ + Zn

d)

Cu +2Ag+ → Cu2+ + 2Ag

26.
a)

Tính oxi hoá được xếp tăng dần theo thứ tự  Zn2+/Zn < Ni2+/Ni < Pb2+/Pb < Sn2+/Sn

b)

Tính khử giảm dần theo thứ tự Zn2+/Zn < Ni2+/Ni < Sn2+/Sn < Pb2+/Pb

c)

Sức điện động chuẩn của pin tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử Zn2+/Zn và Pb2+/Pb là 0.63V

d)

Nếu Pin tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử Ni2+/Ni và Sn2+/Sn thì trong pin cực âm là Sn, cực dương là Ni

27.

Trong pin Galvani

a)

Điện cực có giá trị thế điện cực lớn hơn đóng vai trò cực âm, điện cực có giá trị thế điện cực nhỏ hơn đóng vai trò cực dương.

b)

Sức điện động của pin đo bằng Ampe kế.

c)

Suất điện động của pin đo bằng Von kế.

d)

Epin = E+   -     E-

28.

Pin Galvani Zn-Cu

a)

Không xuất hiện dòng điện

b)

Dòng điện chạy từ cực âm sang cực dương

c)

Dòng điện chạy từ cực dương sang cực âm.

d)

Điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá, điện cực dương xảy ra quá trình khử

29.



(a)  

30.



(a)  

31.

Nhận định những phát biểu sau đây

a)

Trong pin điện hóa, anode là cực âm nơi xảy ra quá trình nhường electron, cathode là cực dương nơi xảy ra quá trình nhận electron.      

b)

Ở anode kim loại mạnh nhường electron, chuyển thành ion và tan vào dung dịch.

c)

Ở cathode kim loại mạnh nhường electron, chuyển thành ion và tan vào dung dịch.

d)

Ở cathode kim loại mạnh nhận electron, chuyển thành ion và tan vào dung dịch.

32.

Nhận định những phát biểu sau đây

a)

Trong pin điện hóa, hai dung dịch muối phải giống nhau.

b)

Trong pin điện hóa, anode là cực âm, cathode là cực dương.

c)

Trong pin điện hóa, anode là cực âm nơi xảy ra quá trình khử, cathode là cực dương nơi xảy ra quá trình oxi hóa.

d)

Kim loại mạnh hơn đóng vai trò anode, kim loại yếu hơn đóng vai trò cathode

33.

Nhận định những phát biểu sau đây

a)

Khi hoạt động, pin mặt trời không gây hiệu ứng nhà kính

b)

Pin mặt trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

c)

Khi hoạt động, pin mặt trời gây mưa acid và làm trái đất nóng lên.

d)

Pin nhiên liệu hydrogen tạo ra các sản phẩm gây ô nhiễm môi trường.

34.

Nhận định những phát biểu sau đây

a)

Cầu muối có vai trò trung hòa điện tích mỗi dung dịch trong pin.

b)

Pin nhiên liệu là loại pin biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

c)

Pin mặt trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

d)

Khi hoạt động, pin mặt trời gây hiệu ứng nhà kính

35.

Nhận định những phát biểu sau đây

a)

Ưu điểm của acquy là vòng đời sử dụng kéo dài.

b)

Acquy thường được phân loại dựa theo bản chất của dung dịch cấu tạo nên.

c)

Nhược điểm của acquy là chi phí sản xuất acquy lớn, acquy hỏng nếu không xử lí đúng cách sẽ gây ô nhiễm môi trường.

d)

Pin nhiên liệu là loại pin biến đổi trực tiếp năng lượng hoạt hóa thành điện năng.

36.

Dựa vào nguyên tắc hoạt động của pin Galvani, nhận định các phát biểu dưới đây

a)

Trong pin điện hóa, anode là cực dương, cathode là cực âm.

b)

Trong pin điện hóa, anode là cực âm, cathode là cực dương.

c)

Trong pin điện hóa, anode là cực âm nơi xảy ra quá trình oxi hóa, cathode là cực dương nơi xảy ra quá trình khử.

d)

Kim loại mạnh hơn đóng vai trò cathode, kim loại yếu hơn đóng vai trò anode

37.

Dựa vào nguyên tắc hoạt động của pin Galvani, hãy cho biết các phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Nguyên tắc hoạt động của pin Galvani dựa trên phản ứng oxi hóa – khử tự diễn biến.        

b)

Electron chuyển từ cực âm sang cực dương thông qua cầu muối.

c)

Phản ứng hóa học diễn ra trong pin kèm theo sự giải phóng năng lượng dưới dạng điện năng

d)

Trong pin điện hóa, anode là cực dương, cathode là cực âm.

38.

Pin Galvani thường được tạo nên từ hai kim loại khác nhau nhúng trong hai dung dịch muối tương ứng, hai dung dịch muối được nối với nhau thông qua cầu muối. Nhận định các phát biểu dưới đây.

a)

Một pin Galvani được tạo nên từ một căp oxi hóa – khử.

b)

Một pin Galvani được tạo nên từ một căp oxi hóa – khử giống nhau.

c)

Một pin Galvani được tạo nên từ một căp oxi hóa – khử khác nhau.

d)

Hai dung dịch muối trong pin Galvani được nối với nhau bởi một cầu muối.

39.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

40.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

A13+/A1.

41.

Cho các cặp oxi hoá - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng. Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

42.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

43.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

44.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu - Ag, điện cực đồng là

a)

điện cực dương.

b)

cathode.

c)

điện cực bị giảm dần khối lượng.

d)

nơi xảy ra quá trình khử.

45.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

46.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn - Cu: Sn + Cu2+ → Sn2+ + Cu Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của điện cực Sn tăng.

b)

Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.

c)

Khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

47.

Cho các thông tin sau: X(s) + YSO4 (aq) → không có phản ứng; Z(s) + YSO4 (aq) → Y(s) + ZSO4(aq) Trong đó X, Y, Z là các kim loại. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?

a)

Z>Y>X.

b)

X>Y>Z.

c)

Y>X>Z.

d)

Y>Z>X.

48.

Điện phân dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực.

a)

Dung dịch sau điện phân làm quỳ tím chuyển màu xanh.         

b)

Thứ tư điện phân ở cathode là Cu2+, H2O.           

c)

Ở anode, số mol Cl2 là 0.1 và số mol O2 là 0.05         

d)

Thứ tự điện phân ở anode là H2O, Cl.     

49.

Cho pin điện hoá Al-Pb. Biết E0 lần lượt = -1,66 V và = -0,13 V. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Al-Pb là

a)

1,79 V.

b)

-1,79V.

c)

-1,53V.

d)

1,53 V.

50.

Cho các pin điện hoá và sức điện động chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá khử Cu-X Y-Cu Z-Cu Thế điện cực chuẩn (V) 0,46; 1,1; 1,47 Biết X, Y, Z là ba kim loại. Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

a)

X, Cu, Z, Y.

b)

Y, Z, Cu, X.

c)

Z, Y, Cu, X.

d)

X, Cu, Y, Z.

51.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau:

Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

a)

Kim loại Cu bị oxi hoá bởi Fe3+.

b)

Tính khử của Cu lớn hơn tính khử của Fe2+.

c)

Cathode của pin là điện cực ứng với cặp Fe3+/Fe

d)

Cặp Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.

52.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau:

Fe + Ni2+ → Fe2+ + Ni

a)

a)   Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

b)

a)   Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

c)

a)   Tính oxi hoá của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.

d)

a)   Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.

53.

Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).

a)

   Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Zn2+/Zn là 0,762 V.

b)

   Quá trình khử xảy ra ở cathode là 2H+ + 2e → H2.

c)

   Chất điện li trong cầu muối là KCl.

d)

  Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là Zn + 2H+ → Zn2+ + H2.

54.

Lắp ráp pin điện hoá Sn - Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn: = -0,137 V và = + 0,340 V. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến phần trăm.)

(a)  

55.

Một pin điện hoá được thiết lập từ hai điện cực tạo bởi hai cặp oxi hoá - khử là M2+/M và Ag+/Ag. Cho biết: Cặp oxi hoá khử Ni2+/Ni Fe2+/Fe Sn2+/Sn Ag+/Ag Cu2+/Cu Thế điện cực chuẩn, V -0,257 -0,44 -0,137 +0,799 +0,340 Nếu M là một trong số các kim loại: Fe, Ni, Sn, Cu thì sức điện động chuẩn lớn nhất của pin bằng bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến phần trăm)

(a)  

56.

Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

Cl2.

c)

Na.

d)

NaOH.

57.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện. Phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng

b)

Khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

c)

Khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

d)

Dung dịch nhạt màu xanh.

58.

Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá - khử chuẩn sau: (I) Ni2+/Ni và Zn2+/Zn ; (II) Cu2+/Cu và Hg2+/Hg ; (III) Mg2+/Mg và Pb2+/Pb. Điện cực dương của các pin điện hoá là:

a)

Pb, Zn, Hg

b)

Ni, Hg, Pb

c)

Ni, Cu, Mg

d)

Mg, Zn, Hg

59.

Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1 M và AgNO3 0,1 M, quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là

a)

Ag+ + le → Ag.

b)

Cu2+ + 2e → Cu.

c)

2H2O + 2e → H2 + 2OH-.

d)

2H+ + 2e → H2.

60.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

graphite.

b)

platinum.

c)

thép.

d)

đồng thô.

61.

Điện phân dung dịch chất nào sau đây (với điện cực trơ, không có màng ngăn điện cực), thu được dung dịch có khả năng tẩy màu?

a)

CuSO4.

b)

NaCl.

c)

K2SO4.

d)

AgNO3.

62.

Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, các chất được tạo ra ở anode (cực dương) và cathode (cực âm) lần lượt là

a)

Cl2 và NaOH, H2.

b)

Na và Cl2.

c)

Cl2 và Na.

d)

NaOH và H.

63.

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4 có cùng nồng độ. Các chất được tạo ra đầu tiên ở anode (cực dương) và ở cathode (cực âm) lần lượt là

a)

Cl2 và H2.

b)

Cl2 và Cu.

c)

O2 và Cu.

d)

O2 và H2.

64.

Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay lúc mới đầu bắt đầu điện phân)?

a)

Cu(NO3)2.

b)

FeCl2.

c)

K2SO4.

d)

FeSO4.

65.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi điện phân hỗn hợp dung dịch Cu(NO3)2, AgNO3?

a)

Tại cathode xảy ra quá trình khử Cu2+ trước.

b)

Khối lượng dung dịch giảm là khối lượng của kim loại thoát ra bám vào cathode.

c)

Ngay từ đầu đã có khí thoát ra tại cathode.

d)

Tại anode xảy ra quá trình oxi hoá H2O.

66.

Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí Y duy nhất. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Y là khí oxygen.

b)

Y là khí chlorine.

c)

Y là khí hydrogen.

d)

Có dùng màng ngăn.

67.

Điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực trơ. Sau một thời gian, màu xanh của dung dịch nhạt dần do

a)

khí H2 sinh ra đã khử màu của dung dịch.

b)

dung dịch bị pha loãng dần nên màu xanh nhạt dần.

c)

ion Cu2+ bị khử dần thành đồng kim loại.

d)

ion Cu2+ được tạo thêm.

68.

Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl. Thứ tự điện phân xảy ra ở cathode là

a)

Fe2+, Fe3+, Cu2+.

b)

Fe2+, Cu2+, Fe3+.

c)

Fe3+, Cu2+, Fe2+.

d)

Fe3+, Fe2+, Cu2+.

69.

Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại tách ra đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch là

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Na.

70.

Quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn) và điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) có điểm giống nhau là

a)

tại cathode xảy ra sự khử ion Na+.

b)

tại cathode xảy ra sự khử phân tử H2O.

c)

tại anode xảy ra sự oxi hoá ion Cl-.

d)

tại anode xảy ra sự oxi hoá phân tử H2O.

71.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng.

a)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá nước.

b)

Khối lượng anode không thay đổi.

c)

Nồng độ CuSO4 trong dung dịch giảm dần.

d)

Khối lượng cathode tăng.

72.

Điện phân dung dịch NaCl bão hoà (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi nồng độ NaCl giảm đi một nửa thì dừng điện phân.

a)

Dung dịch sau điện phân làm phenolphthalein chuyển màu hồng.

b)

Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Na+.

c)

Số mol khí Cl2 thoát ra ở anode bằng số mol H2 thoát ra ở cathode.

d)

Thứ tự điện phân ở anode là H2O, Cl-.

73.

Điện phân một dung dịch hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.

a)

Sau khi kết thúc quá trình điện phân, pH của dung dịch tăng so với dung dịch ban đầu.

b)

Các chất bị điện phân lần lượt theo thứ tự: CuCl2, HCl, NaCl và H2O.

c)

Quá trình điện phân NaCl làm tăng pH của dung dịch.

d)

Quá trình điện phân HCl làm giảm pH của dung dịch.

74.

Điện phân dung dịch MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anode. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước.

a)

Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở cathode.

b)

Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết.

c)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là Zn + 2H+ → Zn2+ + H2.

d)

Khi thu được l,8a mol khí ở anode thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở cathode.

75.

Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn các dung dịch sau: KCl, CuSO4, AgNO3, CuCl2, MgCl2, NiSO4, ZnCl2. Số dung dịch sau điện phân có pH < 7 là bao nhiêu?

(a)  

76.

Điện phân 200 mL dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/L với điện cực trơ. Sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 g so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8 g bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 g kim loại. Giá trị của x là bao nhiêu?

(a)  

77.

Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Fe3+/Fe2+ và Cu2+/Cu lần lượt là 0,771 V và 0,340 V. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tính khử của Cu yếu hơn tính khử của ion Fe2+.

b)

Tính oxi hoá của ion Cu²+ mạnh hơn tính oxi hoá của ion Fe3+.

c)

Ở điều kiện chuẩn, ion Fe2+ có thể khử ion Cu²+ về Cu và bản thân nó bị oxi hoá lên Fe3+.

d)

Ở điều kiện chuẩn, ion Fe3+ có thể bị khử về ion Fe2+ bởi kim loại Cu.

78.

Câu 2: Ion kim loại nào sau đây không bị khử bởi Zn?

a)

A. Cu2+.

b)

B. Ag+.

c)

C. Al3+.

d)

D. Hg2+.

79.

Câu 3: Thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu, Zn2+/Zn, Sn²+/Sn và Ag/Ag lần lượt là 0,340 V; -0,763 V; -0,138 V và 0,799 V. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thùng bằng kẽm có thể dùng để chứa dung dịch CuSO4.

b)

B. Thùng bằng kẽm có thể dùng để chứa dung dịch AgNO3.

c)

C. Thùng bằng thiếc (Sn) có thể dùng để chứa dung dịch AgNO3.

d)

D. Thùng bằng bạc có thể dùng để chứa dung dịch CuSO4.

80.

Thế điện cực chuẩn () của các kim loại Cr, Mn, Fe và Co lần lượt là -0,408 V; 1,57 V; 0,771 V và 1,97 V. Kim loại nào thay đổi trạng thái oxi hoá từ +2 lên +3 dễ nhất?

a)

Cr.

b)

Mn.

c)

Fe.

d)

Co.

81.

Hiện tượng xảy ra khi cho một lượng nhỏ bột đồng vào ống nghiệm chứa dung dịch MgC2 là gì?

a)

Dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Xuất hiện kết tủa Mg màu đen.

c)

Cu tan vào trong dung dịch.

d)

Không quan sát được hiện tượng gì.

82.

Dựa vào thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử, chọn cách sắp xếp các kim loại Al, Cu, Fe, Mg và Zn theo thứ tự giảm dần mức độ hoạt động.

a)

Mg, Zn, Al, Fe, Cu.

b)

Mg, Fe, Al, Zn, Cu.

c)

Mg, Al, Zn, Fe, Cu.

d)

Mg, Al, Fe, Zn, Cu.

83.

Phản ứng X + Y2+ → X2+ + Y sẽ tự xảy ra nếu X và Y lần lượt là các chất nào sau đây?

a)

Ni và Fe.

b)

Ni và Zn.

c)

Fe và Zn.

d)

Zn và Ni.

84.

Trong pin Galvani, nếu rút cầu muối ra thì hiệu điện thế giữa hai điện cực của pin sẽ

a)

bằng 0.

b)

không thay đổi.

c)

tăng từ từ.

d)

giảm từ từ.

85.

Một pin Galvani Mg-Cu có sức điện động chuẩn bằng 2,696 V. Biết 0,340 V, là

a)

2,300 V.

b)

-2,356 V.

c)

3,260 V.

d)

-3,260 V.

86.

Cho -0,763 V và -0,440 V. Sức điện động chuẩn của một pin Galvani được tạo thành từ hai cặp oxi hoá - khử Zn2+/Zn và Fe2+/Fe là

a)

-0,323 V.

b)

-1,170 V.

c)

0,323 V.

d)

1,170 V.

87.

Khi điện phân muối NaCl nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở anode?

a)

Sự khử ion Na+.

b)

Sự oxi hoá ion Cl-.

c)

Sự oxi hoá ion Na+.

d)

Sự khử ion Cl- .

88.

Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực Pt. Theo thời gian, màu xanh của dung dịch CuSO4 mất dần và có khí thoát ra ở điện cực. Dung dịch không màu là dung dịch của

a)

copper(II) sulfate.

b)

copper(II) hydroxide.

c)

platinum(II) sulfate.

d)

sulfuric acid.

89.

Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực Pt. Theo thời gian, màu xanh của dung dịch CuSO4 mất dần và có khí thoát ra ở điện cực. Khí thoát ra ở cathode và anode lần lượt là

a)

O2 và H2.

b)

H2 và O2.

c)

SO2 và O2.

d)

H₂ và SO2.

90.

Điện phân dung dịch nước của hỗn hợp các chất Cu(NO3)2, AgNO3, Hg2(NO3)2 và Mg(NO3)2 với điện cực trơ. Các chất đều có nồng độ 1 M. Thứ tự các kim loại được giải phóng ở cathode là:

a)

Ag, Hg, Cu.

b)

Cu, Hg, Ag.

c)

Ag, Hg, Cu, Mg.

d)

Mg, Cu, Hg, Ag.

91.

Điện phân dung dịch sodium sulfate với điện cực trơ. Sản phẩm ở cathode và anode lần lượt là

a)

H2 và O2.

b)

O2 và H2.

c)

O₂ và Na.

d)

O2 và SO2.

92.

Trong quá trình điện phân, 1 mol Cr3+ được điện phân cần bao nhiêu mol electron?

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

6.

93.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về pin nhiên liệu?

a)

Hiệu suất chuyển hoá từ nhiên liệu sang điện năng cao hơn các pin Galvani.

b)

Pin nhiên liệu hydrogen không tạo ra các sản phẩm gây ô nhiễm môi trường.

c)

Hoạt động liên tục khi còn chất phản ứng.

d)

Giá thành thấp vì có cấu tạo đơn giản.

94.

Câu 19: Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

a. Trong bình điện phân, anode là điện cực dương, cathode là điện cựccâm. Ngược lại, trong pin Galvani, anode là điện cực âm và cathode là điện cực dương.

b)

b. Trong cả bình điện phân và pin Galvani, phản ứng oxi hoá - khử được sử dụng để chuyển đổi hoá năng thành điện năng.

c)

c. Trong bình điện phân, ion được trao đổi electron tại cả hai điện cực. Còn trong pin Galvani, ion chi trao đổi electron ở cathode.

d)

d. Pin Galvani sinh ra dòng điện còn bình điện phân cần dẫn dòng điện từ bên ngoài vào để quá trình điện phân xảy ra.

95.

Câu 20: Pin Galvani được tạo nên từ hai cặp oxi hoá - khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag. Biết -0,440 V và = 0,799 V. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

a. Kim loại sắt đóng vai trò là cực dương (cathode) của pin vì sắt là kim loại mạnh hơn. Bạc đóng vai trò là cực âm (anode) của pin vì bạc là kim loại yếu hơn.

b)

b. Kim loại sắt đóng vai trò là cực âm (anode) vì sắt là kim loại mạnh hơn. Bạc đóng vai trò là cực dương (cathode) vì bạc là kim loại yếu hơn.

c)

c. Sức điện động chuẩn của pin bằng 1,239 V.

d)

d. Khi pin hoạt động, ở cực âm, Fe là chất khử mạnh hơn Ag nên sẽ nhường electron, chuyển thành Fe2+ tan vào trong dung dịch. Ở cực dương, ion Fe2+ là chất oxi hoá mạnh hơn Ag+ nên Fe2+ sẽ nhận electron, chuyển thành Fe.

96.

Câu 21: Có hai thanh kim loại sắt, bạc và các dung dịch chứa ion Fe2+ và Ag+. Thiết lập một bình điện phân để mạ bạc lên sắt. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

a. Fe gắn với cực dương của bình điện phân còn Ag gắn với cực âm của bình điện phân.

b)

b. Ag gắn với cực dương của bình điện phân, Fe gắn với cực âm của bình điện phân. Cả hai điện cực cùng được nhúng vào dung dịch chứa ion Ag+.

c)

c. Khi có dòng điện chạy qua, ở cực âm của bình điện phân, thanh Fe bị mòn dần do Fe thực hiện quá trình oxi hoá, chuyển thành ion Fe2+ đi vào trong dung dịch.

d)

d. Khi có dòng điện chạy qua, ở cực

97.

Câu 23: Khi cho một dòng điện 2,5 A qua dung dịch CuSO4 trong 1 giờ. Xác định số gam Cu được giải phóng ở cathode?

(a)  

98.

Câu 24: 560 mL H₂ ở điều kiện chuẩn được tiêu thụ bởi một pin nhiên liệu trong 10 phút sản xuất được dòng điện bao nhiêu A?

(a)  

99.

Câu 25: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất nhờ điện phân aluminium oxide ở 1 000 °C. Để sản xuất 5,12 kg nhôm cần một điện lượng là bao nhiêu C x.107

(a)  

100.

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn một mẫu thiếc khối lượng 0,535 g vào dung dịch acid mạnh thu được dung dịch Sn2+. Sau đó, dung dịch này được chuẩn độ bằng dung dịch 0,0448 M. Điểm tương đương đạt được khi thêm 0,0344 L dung dịch . Biết rằng, trong quá trình chuẩn độ, bị khử thành NO(g). Mẫu thiếc ban đầu có tinh khiết không? Nếu không, xác định phần trăm tạp chất trong mẫu. Giả thiết mẫu không chứa chất khử nào khác ngoài Sn.

(a)