wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về số thập phân

Total questions: 66

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân có: 85 đơn vị, 677 phần nghìn là:

a)

8,5677

b)

85,677

c)

85677

d)

856,77

2.

Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 57, 895 là:

a)

70

b)

700

c)

7000

d)

7

3.

Số 45100\frac{\text{45}}{\text{100}} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

45,000

b)

4,5

c)

0,45

d)

0,045

4.

Kết quả của phép tính 8,7 × 10 là:

a)

0,87

b)

0,78

c)

870

d)

87

5.

Kết quả của phép tính: 17,36 + 42,52 là:

a)

58,98

b)

59,88

c)

4269,36

d)

5988

6.

Kết quả của phép tính: 43,88 - 42,78 là:

a)

110

b)

11

c)

1,01

d)

1,1

7.

Điểm số môn Tiếng Việt của Hoa là 8,25. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn Tiếng Việt của Hoa là:

a)

8

b)

8,2

c)

8,3

d)

9

8.

Trong các số dưới đây, số nào không bằng các số còn lại?

a)

0,7

b)

0,07

c)

0,70

d)

0,700

9.

5,013 > 5,0?3. Chữ số thích hợp để điền vào ? là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Tìm số thứ bảy trong dãy số sau: 0,25; 0,5; 0,75; 1; 1,25;…..;…..

a)

1,5

b)

1,55

c)

2

d)

1,75

11.

Hỗn số 24 8100\frac{\text{8}}{\text{100}} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

32,8

b)

24,08

c)

3,28

d)

32,008

12.

Giá trị của chữ số 9 trong số thập phân 85, 593 là:

a)

9

b)

910\frac{\text{9}}{\text{10}}

c)

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}\text{}

d)

91000\frac{\text{9}}{\text{1000}}

13.

Các số 5,875; 3,785; 3,875; 4,108 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

3,785; 3,875; 4,108; 5,875

b)

3,785; 3,4,18; 3,785; 5,875

c)

3,875; 3,785; 3, 4,108; 5,875

d)

5,875; 4,108; 23875; 3,785

14.

Kết quả phép tính 22,345 x 100 là:

a)

23456,8

b)

2234,5

c)

234,568

d)

23,4568

15.

Số tự nhiên thỏa mãn điều kiện 4,96 < x < 5,01 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Làm tròn các số thập phân

4 lines
17.

Câu 165. Số tự nhiên thỏa mãn điều kiện 4,96 < x < 5,01 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Câu 166. Làm tròn các số thập phân 0,678 đến số tự nhiên gần nhất ta được:

a)

806

b)

8,06

c)

1

d)

80,6

19.

Câu 167. Tỉ số phần trăm của 4 và 25 là:

a)

0,4%

b)

0,04%

c)

40%

d)

16 %

20.

Câu 168. Một số cộng với 21,68 rồi cộng tiếp với 28,32 thì được 100. Số đó là:

a)

500

b)

5,0

c)

0,5

d)

50

21.

Câu 169. Có tất cả bao nhiêu số có 2 chữ số?

a)

90

b)

9

c)

80

d)

700

22.

Câu 170: Kết quả phép tính 25\frac{\text{2}}{\text{5}} x 48\frac{\text{4}}{\text{8}} + 34\frac{\text{3}}{\text{4}}

A. 1540\frac{\text{15}}{\text{40}} B. 3840\frac{\text{38}}{\text{40}} C. 1340\frac{\text{13}}{\text{40}} C. 540\frac{\text{5}}{\text{40}}

4 lines
23.

Câu 171: Số gồm bốn hai đơn vị v�� chín phần trăm được viết là:

a)

42,09

b)

42,90

c)

42,009

d)

420,09

24.

Câu 172: Kết quả của phép tính 35,675 +3,86 là:

a)

39,553

b)

395,35

c)

39,535

d)

359,35

25.

Câu 173: Trong các số 0,8012; 0,8869; 0,7698; 0,7689 số nhỏ nhất là:

a)

0,8869

b)

0,8012

c)

0,7698

d)

0,7689

26.

Câu 174: Số 3,17 chuyển thành phân số là:

A. 31710\frac{\text{317}}{\text{10}} B. 3171000\frac{\text{317}}{\text{1000}} C. 317100\frac{\text{317}}{\text{100}} D. 317\frac{\text{3}}{\text{17}}

4 lines
27.

Câu 175: Hiệu của 74\frac{\text{7}}{\text{4}}320\frac{\text{3}}{\text{20}} là:

A. 420\frac{\text{4}}{\text{20}} B. 320\frac{\text{3}}{\text{20}} C. 15\frac{\text{1}}{\text{5}} D. 85\frac{\text{8}}{\text{5}}

4 lines
28.

Câu 176: Kết quả của phép tính: 3,24 x 7,2 =?

a)

23,328

b)

233,28

c)

2332,8

d)

23328

29.

Câu 177: Khoảng thời gian từ lúc 6 giờ 20 phút đến 8 giờ kém 20 phút là ...

a)

120 phút

b)

100 phút

c)

60 phút

d)

80 phút

30.

Câu 178: Tìm tỉ số % của 2 số: 27 và 41

a)

65,9

b)

65,8

c)

56,9

d)

59,6

31.

Câu 179: 6,48 : 18 + 2,64= ?

a)

0

b)

3

c)

2

d)

4

32.

Câu 180: Tính giá trị biểu thức: (385,375 - 294,295) : 1,8 + 41,5 x 8,6 = …...

a)

407,5

b)

792,06

c)

397,5

d)

86,29

33.

Câu 181: Kết quả của phép tính: 37,549 × 100 là:

a)

375,49

b)

3754,9

c)

37549

d)

375490

34.

Câu 182: Phần ng

4 lines
35.

Kết quả của phép tính: 37,549 × 100 là:

a)

375,49

b)

3754,9

c)

37549

d)

375490

36.

Phần nguyên của số thập phân 9056,58 là:

a)

9056

b)

905

c)

56

d)

58

37.

Số lớn nhất trong các số 109 989; 105 789; 110 200; 99 000 là

a)

109 989

b)

105 789

c)

110 200

d)

99 000

38.

Cho các phân số: 157\frac{\text{15}}{\text{7}} ; 127\frac{\text{12}}{\text{7}} ; 147\frac{\text{14}}{\text{7}} ; 97\frac{\text{9}}{\text{7}} . Phân số lớn nhất là:

A. 127\frac{\text{12}}{\text{7}} B. 157\frac{\text{15}}{\text{7}} C. 97\frac{\text{9}}{\text{7}} D. 147\frac{\text{14}}{\text{7}}

4 lines
39.

Các số thập phân 6,527; 6,571; 5,752; 6,275 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

6,527; 6,571; 5,752; 6,275

b)

6,527; 5,752; 6,275; 6,571

c)

5,752; 6,527; 6,571; 6,275

d)

5,752; 6,275; 6,527; 6,571

40.

Kết quả của phép tính: 3,53 + 1,32 là:

a)

485

b)

48,5

c)

4,85

d)

4,58

41.

Giá trị của chữ số 5 trong các số 950 730 là:

a)

50

b)

500

c)

5 000

d)

50 000

42.

Kết quả của phép tính: 92,67 : 0,1 là:

a)

92,67

b)

9,267

c)

926,7

d)

9267

43.

Làm tròn số thập phân : 7,6753 đến hàng phần mười. Kết quả đúng là:

a)

7,6

b)

7,7

c)

7,68

d)

8

44.

Chữ số 9 trong số thập phân nào dưới đây thuộc hàng phần trăm:

a)

39,025

b)

32,912

c)

30,091

d)

12,309

45.

Kết quả của phép tính 2 641 - 356 × 5 là:

a)

861.

b)

11 575.

c)

961.

d)

1 001.

46.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm của phép tính 4,7: 0,5 = 4,7 x …là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

47.

Kết quả của phép tính 50,27 + 19,9 là:

a)

7017

b)

7,017

c)

701,7

d)

70,17

48.

Kết quả của phép tính 46,9 x 12 là:

a)

5,628

b)

56,28

c)

562,8

d)

5628

49.

Kết quả phép chia 689: 1000 là :

a)

6,89

b)

68,9

c)

0,689

d)

0,0689

50.

Kết quả của phép tính 12,88 : 0,25 = ?

a)

5252

b)

51,52

c)

5,125

d)

5,152

51.

Trong số 192,865 chữ số 8 chỉ

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 phần trăm

d)

8 phần nghìn

52.

Kết quả của phép tính 12,88 : 0,25 = ?

a)

5252

b)

51,52

c)

5,125

d)

5,152

53.

Trong số 192,865 chữ số 8 chỉ

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 phần trăm

d)

8 phần nghìn

54.

Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số:

a)

47,3.

b)

47,4.

c)

47,5.

d)

47,6.

55.

Kết quả của phép tính 23\frac{\text{2}}{\text{3}} + 47\frac{\text{4}}{\text{7}} là:

A. 821\frac{\text{8}}{\text{21}} B. 610\frac{\text{6}}{\text{10}} C. 2321\frac{\text{23}}{\text{21}} D. 2621\frac{\text{26}}{\text{21}}

4 lines
56.

Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm sau: 4,3 < … < 12,93?

a)

8 số

b)

9 số

c)

10 số

d)

11 số

57.

Hỗn số 32 8100\frac{\text{8}}{\text{100}} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

32,8

b)

32,08

c)

3,28

d)

32,008

58.

Giá trị của chữ số 9 trong số thập phân 75, 639 là:

A. 9 B. 910\frac{\text{9}}{\text{10}} C. 9100\frac{\text{}9}{\text{100}} D. 91000\frac{\text{9}}{\text{1000}}

4 lines
59.

Các số 3,604; 2,875; 2,857; 3,106 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

2,857; 2,875; 3,106; 3,604

b)

3,604; 3,106; 2,875; 2,857

c)

2,875; 2,857; 3,106; 3,604

d)

2,857; 3,106; 2,875; 3,604

60.

Kết quả phép tính 23,4568 x 100 là:

a)

23456,8

b)

2345,68

c)

234,568

d)

23,4568

61.

Số tự nhiên thỏa mãn điều kiện 3,96 < X < 4,01 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Làm tròn các số thập phân 0,806 đến số tự nhiên gần nhất ta được:

a)

806

b)

8,06

c)

1

d)

80,6

63.

Tỉ số phần trăm của 2 và 50 là:

a)

0,4%

b)

0,04%

c)

40%

d)

4 %

64.

Một số cộng với 21,68 rồi cộng tiếp với 28,32 thì được 100. Số đó là:

a)

500

b)

5,0

c)

0,5

d)

50

65.

Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số?

a)

900

b)

9

c)

80

d)

700

66.

Kết quả của dãy tính 9,5 + 1,99 + 0,5 + 8 + 8,01 + 2 + 4,75 + 6,4 + 5,25 + 3,6 là:

a)

50

b)

5

c)

500

d)

0,5