wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Ôn Giữa Kì Lớp 10

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây ?

a)

Tế bào hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tất cả các phương án đưa ra

2.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là:

a)

G1, G2, S, pha M

b)

G1, S, G2, pha M

c)

S, G1, G2, pha M

d)

G2, G1, S, pha M

3.

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kì tế bào là:

a)

G1, S, G2

b)

G2, G2, S

c)

S, G2, G1

d)

S, G1, G2

4.

Trong chu kì tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là:

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha M

d)

Pha G2

5.

Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu.

c)

Kì giữa.

d)

Kì cuối.

6.

Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là:

a)

Phân chia NST và phân chia tế bào chất

b)

Nhân đôi và phân chia NST

c)

Nguyên phân và giảm phân

d)

Nhân đôi NST và tổng hợp các chất

7.

Loại tế bào nào KHÔNG xảy ra quá trình nguyên phân?

a)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử.

b)

Tế bào sinh dưỡng.

c)

Tế bào sinh giao tử

d)

Tế bào sinh dục sơ khai.

8.

Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi:

a)

Sinh tổng hợp đầy đủ các chất.

b)

NST hoàn thành nhân đôi.

c)

Có tín hiệu phân bào.

d)

Kích thước tế bào đủ lớn

9.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa.

b)

Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối.

c)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối.

d)

Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối.

10.

Ở kì đầu của nguyên phân không xảy ra sự kiện nào dưới đây ?

a)

Màng nhân dần tiêu biến

b)

NST dần co xoắn

c)

Các nhiễm sắc tử tách nhau và di chuyển về 2 cực của tế bào

d)

Thoi phân bào dần xuất hiện

11.

Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp

b)

Thời gian kì trung gian

c)

Thời gian của quá trình nguyên phân

d)

Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân

12.

Trong kỳ đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?

a)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

b)

Bắt đầu co xoắn lại

c)

Co xoắn tối đa

d)

Bắt đầu dãn xoắn

13.

Nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.

c)

Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

14.

Trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

G1.

b)

G2.

c)

S.

d)

Pha M

15.

Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:

a)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.

b)

Nhân đôi ADN và NST.

c)

NST tự nhân đôi.

d)

ADN tự nhân đôi.

16.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

Tế bào cơ niêm mạc miệng.

b)

Tế bào gan.

c)

Bạch cầu.

d)

Tế bào thần kinh.

17.

Chu kì tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất

a)

Tế bào ruột

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào phôi

d)

Tế bào cơ

18.

Tế bào nào ở người có chu kì ngắn nhất trong các tế bào dưới đây?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào phôi

c)

Tế bào sinh dục

d)

Tế bào giao tử

19.

Ở người, loại tế bào nào không bao giờ phân chia

a)

Tế bào da.

b)

Tế bào gan.

c)

Đại thực bào.

d)

Tế bào thận.

20.

Nhiễm sắc tử (crômatit) là:

a)

Các nhiễm sắc thể đơn.

b)

Bộ NST kép.

c)

Các nhiễm sắc thể kép.

d)

NST chị em trong một NST kép.

21.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại, có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất ở kỳ

a)

Đầu.

b)

Giữa.

c)

Sau.

d)

Cuối.

22.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới

a)

Bệnh đãng trí

b)

Các bệnh, tật di truyền

c)

Bệnh ung thư

d)

Bệnh béo phì

23.

Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào:

a)

Vi khuẩn và vi rút

b)

Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng

c)

Giao tử

d)

Tế bào sinh dưỡng

24.

Trong quá trình nguyên phân, các NST phân li về hai phía của tế bào nhờ hoạt động của

a)

Màng nhân.

b)

Nhân con.

c)

Trung thể.

d)

Thoi vô sắc.

25.

Giai đoạn phân chia tế bào (pha M) là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào nấm

26.

Ở sinh vật nhân thực, một tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân có hiện tượng

a)

Nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại, xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo.

b)

Nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại, xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo.

c)

Mỗi nhiễm sắc thể kép trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng di chuyển về một cực của tế bào.

d)

Mỗi nhiễm sắc thể kép tách ra thành hai nhiễm sắc tử, mỗi nhiễm sắc tử tiến về một cực của tế bào và trở thành nhiễm sắc thể đơn.

27.

Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kỳ

a)

Đầu.

b)

Giữa.

c)

Sau.

d)

Cuối.

28.

Quá trình phân chia tế bào KHÔNG bao gồm

a)

Kì trung gian

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì cuối

29.

Trong nguyên phân sự phân chia tế bào chất diễn ra rõ nhất ở

a)

Kì cuối

b)

Kì sau

c)

Kì giữa

d)

Kì đầu

30.

Trong chu kì tế bào, pha tổng hợp các chất cần cho sinh trưởng tế bào và chuẩn bị nhân đôi là pha:

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

31.

Hiện tượng dãn xoắn nhiễm sắc thể xảy ra vào:

a)

Kỳ giữa

b)

Kỳ sau

c)

Kỳ đầu

d)

Kỳ cuối

32.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

33.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

34.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

3 hàng

d)

4 hàng

35.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?

a)

Đóng xoắn cực đại

b)

Bắt đầu đóng xoắn

c)

Dãn xoắn

d)

Bắt đầu tháo xoắn

36.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào sinh dục vào thời kì chín

c)

Tế bào mầm sinh dục

d)

Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

37.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

38.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Đơn bội ở trạng thái đơn

c)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

39.

Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở:

a)

Kì trung gian của lần phân bào I.

b)

Kì giữa của lần phân bào I.

c)

Kì trung gian của lần phân bào II.

d)

Kì giữa của lần phân bào II.

40.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào giao tử.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Hợp tử.

41.

Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

kì giữa I và kì sau I.

b)

kì giữa II và kì sau II.

c)

kì giữa I và kì giữa II.

d)

kì đầu I và kì sau II.

42.

Trong giảm phân, sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì

a)

kì đầu I.

b)

kì giữa I.

c)

kì đầu II.

d)

kì giữa II.

43.

Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là:

a)

Không xảy ra tự nhân đôi nhiễm sắc thể

b)

Các nhiễm sắc thể trong tế bào là 2n ở mỗi kỳ

c)

Các nhiễm sắc thể trong tế bào là n ở mỗi kì

d)

Có xảy ra tiếp hợp nhiễm sắc thể

44.

Trong giảm phân sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở

a)

Kì sau của lần phân bào II.

b)

Kì sau của lần phân bào I.

c)

Kì cuối của lần phân bào I.

d)

Kì cuối của lần phân bào II.

45.

Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu.

c)

Kì sau.

d)

Tất cả các kì.

46.

Trong giảm phân , ở kỳ sau I và kỳ sau II có điềm giống nhau là :

a)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn

b)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép

c)

Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể

d)

Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào

47.

Hãy cho biết trình tự nào dưới đây phản ánh đúng thứ tự diễn ra trong nguyên phân?

a)

A. 1 4 2 3

b)

B. 2 1 3 4

c)

C. 1 2 3 4

d)

D. 1 3 2 4

48.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:
I. Có 3 pha: G1, S và G2.
II. Chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào.
III. Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.
IV. NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào.
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:

a)

A. I, II

b)

B. III, IV

c)

C. I, II, III

d)

D. I, II, III, IV

49.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:

I. Phân chia tế bào chất.

II. Thời gian dài nhất trong chu kì tế bào.

III. Tổng hợp tế bào chất và bào quan cho tế bào ở pha G1.

IV. NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào.

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

a)

A. I, II

b)

B. II, III

c)

C. III, IV

d)

D. I, II, III, IV

50.

Sự không phân chia tăng số lượng của tế bào thần kinh dẫn tới

I. Trẻ em bị thiểu năng trí tuệ

II. Người già hay bị đãng trí hay mất trí nhớ

III. Người bị tổn thương nặng ở não thường khó phục hồi hoàn toàn

IV. Tăng trí nhớ cho trẻ em và người già

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

a)

A. I, II

b)

B. II, III

c)

C. III, IV

d)

D. I, II, III, IV

51.

Ở kì trung gian, pha G1 diễn ra quá trình

I. Nhân đôi ADN và sợi nhiễm sắc.

II. Hình thành thêm các bào quan.

III. Nhân đôi trung thể.

IV. Nhiễm sắc thể kép bắt đầu co ngắn.

V. Tăng nhanh tế bào chất.

VI. Hình thành thoi phân bào.

a)

A. I, VI.

b)

B. II, V.

c)

C. II, III, VI

d)

D. I, III, V.

52.

Trong quá trình phân bào ,thoi vô sắc là nơi:

a)

A. Xảy ra quá trình nhân đôi của trung thể.

b)

B. Nhiễm sắc thể thực hiện đóng xoắn.

c)

C. Tâm động của NST bám và trượt về các cực của tế baò

d)

D. Hình thành nên màn

53.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào?

a)

Điểm G1, Điểm G2/M, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau

b)

Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M, Điểm G1

c)

Điểm G1, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M

d)

Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G1, Điểm G2/M

54.

Vì sao trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng vách ngăn

a)

Vì tế bào không có trung thể.

b)

Vì màng tế bào không thể co dãn.

c)

Vì tế bào thực vật có vách xellulozơ.

d)

Vì tế bào thực vật không tách tế bào chất hoàn toàn thành 2 tế bào con.

55.

Kết quả của nguyên phân là từ 1 tế bào mẹ có bộ nhiễm sắc thể 2n đã tạo ra

a)

2 tế bào con, 1 tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n giống với tế bào mẹ và 1 tế bào kia có bộ nhiễm sắc thể 2n khác với tế bào của mẹ.

b)

4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là 2n.

c)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n giống như tế bào mẹ.

d)

2 tế bào con, mỗi tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là n.

56.

Trong pha S, nhiễm sắc thể có hình thái như thế nào?

a)

Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh

b)

Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép

c)

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

d)

Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực

57.

So sánh quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật và động vật thấy:
1. Chúng đều diễn ra các giai đoạn tương tự nhau. 

2. Ở kì cuối tế bào động vật có sự co thắt tế bào chất ở giữa, còn tế bào thực vật là tế bào chất không co thắt ở giữa mà hình thành một vách ngăn chia tế bào mẹ thành hai tế bào con. 

3. Từ một tế bào mẹ tạo thành hai tế bào con giống nhau và giống với tế bào mẹ. 

4. Quá trình nguyên phân diễn ra ở tất cả các loại tế bào trong cơ thể động vật và thực vật. 

5. Nhờ nguyên phân mà cơ thể sinh vật lớn lên được. 

Câu trả lời đúng là:

a)

A. 1, 2, 3, 4.

b)

B. 1, 2, 3, 5

c)

C. 1, 3, 4, 5.

d)

D. 1, 2, 3, 4, 5

58.

Ý nghĩa của quá trình nguyên phân:

a)

Thực hiện chức năng sinh sản, sinh trưởng, tái sinh các mô và các bộ phận bị tổn thương.

b)

Truyền đạt, duy trì ổn định bộ NST 2n đặc trưng của loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ.

c)

Tăng số lượng tế bào trong thời gian ngắn.

d)

Giúp cho quá trình sinh trưởng và phát triển của cơ thể.

59.

Loại ung thư nào sau đây chiếm tỉ lệ hơn so với các loại còn lại (Việt Nam 2020)

a)

Ung thư gan

b)

Ung thư phổi

c)

Ung thư vú

d)

Ung thư dạ dày

60.

Các nguyên gây ung thư là:

I. Nhiễm trùng

II. Ăn uống không lành mạnh

III. Di truyền

IV. Ít vận động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Nêu các sai hỏng không được khắc phục, các điểm kiểm soát vẫn hoạt động tốt, thì:

a)

Tế bào sẽ tiếp tục phân chia

b)

Tế bào sẽ chết theo chương trình

c)

Tế bào phân chia nhiều hơn

d)

Tế bào sẽ hoạt động bình thường

62.

Đâu không phải là các phương pháp điều trị ung thư:

a)

Phẫu thuật

b)

Xạ trị

c)

Hóa trị

d)

Vận động nhiều

63.

Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến:

a)

Các tế bào chết theo chương trình

b)

Các tế bào không chịu phân chia

c)

Các tế bào phân chia mất kiểm soát

d)

Các tế bào khỏe mạnh

64.

Khi nói về sự phân bào, có bao nhiêu phát biểu dưới đây sai?

I. Trong quá trình phân bào của vi khuẩn không có sự hình thành tơ vô sắc.

II. Chỉ có ở tế bào thực vật mới hình thành vâch ngăn khi phân chia tế bào chất.

III. Tế bào chất thường không được phân chia đều cho các tế bào con.

IV. Trong tế bào nhân thực NST được gắn lên thoi phân bào nhờ cấu trúc mezôxôm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Điểm so sánh giữa nguyên phân và giảm phân nào là đúng?

I. Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục.

II. Cách sắp xếp của các NST kép trong kì giữa của nguyên phân và kì giữa giảm phân I khác nhau.

III. Cả hai đều có trao đổi chéo.

IV. Sự phân li NST trong nguyên phân và sự phân li NST kì sau I.

V. Ở mỗi tế bào con, nguyên phân có vật chất di truyền ổn định, còn vật chất di truyền đi 1/2 ở giảm phân.

VI. Cả hai đều là một trong những cơ chế giúp bộ NST đặc trưng cho loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ.

VII. Nguyên phân không có trao đổi chéo và giảm phân có trao đổi chéo.

a)

II, III, V, VI, VII.

b)

I, II, IV, V, VI.

c)

II, III, IV, V, VI

d)

I, II, IV, V, VII.

66.

Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:

a)

NST co ngắn và hiện rõ dần.

b)

NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

c)

màng nhân và hạch nhân dần tiêu biến.

d)

thoi phân bào được hình thành.

67.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

I. Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.

II. Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.

III. Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

IV. Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.

Những phương án trả lời đúng là

a)

I, II.

b)

I, III.

c)

I, II, III.

d)

I, II, III, IV.

68.

Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.

b)

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.

c)

Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.

d)

Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.

69.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

d)

Có sự phân chia nhân.

70.

Vào kỳ giữa I của giảm phân và kỳ giữa của nguyên phân có hiện tượng giống nhau là:

a)

Các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

b)

Nhiễm sắc thể dãn xoắn

c)

Thoi phân bào biến mất

d)

Màng nhân xuất hiện trở lại

71.

Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?

a)

Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào.

b)

Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào.

c)

Mỗi chiếc về một cực tế bào.

d)

Đều nằm ở giữa tế bào.

72.

Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần.

b)

Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần.

c)

Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục.

d)

Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất.

73.

Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

a)

tương tự như quá trình nguyên phân.

b)

thể hiện bản chất giảm phân.

c)

số NST trong tế bào là n ở mỗi kì.

d)

có xảy ra tiếp hợp NST.

74.

Cho các phát biểu sau:

I. Diễn ra hai lần phân bào liên tiếp

II. Nó chỉ diễn ra ở các loài sinh vật hữu tính

III. Ở kì giữa 1 có nhiều kiểu sắp xếp NST

IV. Ở kì đầu 1 có sự trao đổi chéo giữa các NST tương đồng

Có bao nhiêu phát điểu đúng với nguyên nhân quá trình giảm phân được nhiều loại giao tử?

a)

I, II, III.

b)

III, IV.

c)

II, III, IV.

d)

I, II, III, IV.

75.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST trong giảm phân là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

76.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà không có ở kì cuối của giảm phân 2?

a)

Màng nhân xuất hiện.

b)

Thoi tơ vô sắc biến mất.

c)

NST ở dạng sợi đơn.

d)

Các NST ở dạng sợi kép.

77.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

Các NST đều ở trạng thái kép.

c)

Có sự dãn xoắn của các NST.

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

78.

Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiêm vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắn.

b)

Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

c)

Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế

d)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ.

79.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn.

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động.

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào.

d)

Tách tâm động rồi mới phân li.

80.

Những hoạt động chủ yếu nào của nhiễm sắc thể tạo nên lượng biến dị to lớn của sinh vật sinh sản hữu tính?

I. Phân ly của các cromatit chị em tại kỳ sau giảm phân II.

II. Phân ly của cặp nhiễm sắc thể tương đồng tại kỳ sau giảm phân I.

III. Trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu giảm phân I.

IV. Xếp hàng độc lập của các cặp NST tương đồng khác nhau trên mặt phẳng xích đạo tại kỳ giữa giảm phân I.

a)

 I và II.

b)

II và III.

c)

III và IV.

d)

II và V

81.

Kết thúc quá trình Nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn.

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép.

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn.

d)

Đơn bội ở trạng thái kép.

82.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

c)

Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con.

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

83.

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra

a)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

b)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

c)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

d)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

84.

Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân?

a)

Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

b)

Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

c)

Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n

d)

Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn

85.

Trong chu kỳ nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở:

a)

Kỳ đầu và kì cuối

b)

Kỳ sau và kỳ cuối

c)

Kỳ sau và kì giữa

d)

Kỳ cuối và kỳ giữa

86.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kì đầu của lần giảm phân thứ 1.

a)

Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo.

b)

Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép.

c)

Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

d)

Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tiếp hợp.

87.

Phát biểu sau đây đúng với sự phân li của các nhiễm sắc thể ở kỳ sau I của giảm phân là:

a)

Phân li ở trạng thái đơn

b)

Phân li nhưng không tách tâm động

c)

Chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

88.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của giảm phân?

a)

Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính

b)

Kết hợp với sự thụ tinh, giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp trong sinh sản hữu tính

c)

Tạo giao tử trong sinh sản

d)

Tăng nhanh số lượng tế bào giúp cơ thể lớn nhanh

89.

Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là

a)

Tăng gấp đôi

b)

Bằng

c)

Giảm một nửa

d)

Ít hơn một vài cặp

90.

Theo lí thuyết giảm phân tạo giao tử ở loài sinh sản hữu tính sẽ tạo ra sự đa dạng hơn so với nguyên phân là vì lí do cơ bản nào sau đây?

a)

Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng còn giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục, chỉ có tế bào sinh dục mới tham gia vào sinh sản và thụ tinh.

b)

Nguyên phân thực hiện phân bào 1 lần còn giảm phân thực hiện phân bào 2

c)

Nguyên phân giữ nguyên và ổn định bộ NST lưỡng bội của loài còn giảm phân giảm bộ NST của loài đi một nửa.

d)

Nguyên phân không xảy ra quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo còn giảm phân tạo ra quá tình tiếp hợp và trao đổi chéo.

91.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là:

a)

Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể

b)

Có một lần phân bào

c)

Chỉ xảy ra ở các tế bào xôma

d)

Tế bào con có số nhiễm sắc thể đơn bội

92.

Cơ chế duy trì bộ NST của loài sinh sản hữu tính?

a)

Quá trình nguyên phân và giảm phân

b)

Quá trình giảm phân và thụ tinh

c)

Quá trình nguyên phân và thụ tinh

d)

Quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

93.

Trong giảm phân II, các NST có trạng thái kép ở các kì nào sau đây?

a)

Kì sau II, kì cuối II và kì giữa II

b)

Kì đầu II, kì cuối II và kì sau II

c)

Kì đầu II, kì giữa II

d)

Kì đầu II, kì giữa II và kì sau II

94.

Một tế bào của loài đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14 thực hiện nguyên phân. Số tâm động có trong tế bào ở kì sau là:

a)

0

b)

7

c)

14

d)

28

95.

Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

12.

b)

48.

c)

46.

d)

45.

96.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó là

a)

4.

b)

8.

c)

16.

d)

32.

97.

Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là

a)

n NST đơn.

b)

n NST kép.

c)

2n NST đơn.

d)

2n NST kép.

98.

Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

99.

Khi hoàn thành kỳ sau của nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là:

a)

2n, trạng thái kép

b)

4n, trạng thái đơn

c)

4n, trạng thái kép

d)

2n, trạng thái đơn

100.

Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là

a)

n NST đơn.

b)

2n NST đơn.

c)

n NST kép.

d)

2n NST kép.

101.

Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được

a)

2k tế bào con.

b)

k/2 tế bào con.

c)

2k tế bào con.

d)

k - 2 tế bào con.

102.

Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

a)

n NST đơn.

b)

n NST kép.

c)

2n NST đơn.

d)

2n NST kép.

103.

Gà có 2n = 78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:

a)

78 nhiễm sắc thể đơn

b)

78 nhiễm sắc thể kép

c)

156 nhiễm sắc thể đơn

d)

156 nhiễm sắc thể kép

104.

Vào kỳ sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:

a)

46 nhiễm sắc thể đơn

b)

92 nhiễm sắc thể kép

c)

46 crômatit

d)

92 tâm động

105.

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì đầu của nguyên phân là

a)

23 NST đơn.

b)

23 NST kép.

c)

46 NST kép.

d)

46 NST đơn.

106.

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là

a)

23 NST đơn.

b)

46 NST kép.

c)

46 NST đơn.

d)

23 NST kép.

107.

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì đầu của nguyên phân là

a)

23 NST đơn.

b)

92 NST đơn.

c)

46 NST đơn.

d)

46 NST kép.

108.

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là

a)

23 NST kép.

b)

46 NST kép.

c)

46 NST đơn.

d)

23 NST đơn.

109.

Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là

a)

8.

b)

12.

c)

24.

d)

48.

110.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là

a)

24 NST đơn

b)

24 NST kép

c)

48 NST đơn

d)

48 NST kép

111.

Gà có 2n =78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:

a)

78 NST đơn

b)

78 NST kép

c)

156 NST đơn

d)

156 NST kép

112.

Từ 20 tế bào sinh trứng sẽ có:

a)

40 thể định hướng và 40 trứng

b)

20 trứng và 60 thể định hướng

c)

20 trứng và 80 thể định hướng

d)

20 trứng và 20 thể định hướng

113.

Ở người có bộ NST 2n = 46. Một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân số NST có trong tế bào là

a)

46

b)

23

c)

92

d)

54

114.

Có 3 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân. Số tinh trùng được tạo ra sau giảm phân là:

a)

3

b)

12

c)

6

d)

9

115.

Một tế bào sinh tinh, qua giảm phân tạo ra mấy tinh trùng?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

1 tinh trùng và 3 thể cực

116.

Có 2 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân số trứng tạo thành là

a)

4

b)

8

c)

6

d)

2

117.

Có 3 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân số thể định hướng (thể cực) đã tiêu biến là

a)

12

b)

9

c)

3

d)

1

118.

Ở người trong tế bào sinh dưỡng bộ NST 2n = 46. Một tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp một số lần tạo ra các tế bào con có tổng số NST đơn là 1472. Tế bào sinh dưỡng nguyên phân mấy lần?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

3

119.

Ở ruồi giấm. Bộ NST 2n = 8. Có một tế bào nguyên phân liên tiếp một số lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 128 NST đơn. Số lần nguyên phân của tế bào nói trên là:

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

120.

Quá trình nguyên phân của 1 hợp tử ở đậu Hà Lan (2n=14) đã tạo ra 8 tế bào con. Số NST trong cac tế bào con ở kì sau của lần nguyên phân cuối trong quá trình trên là:

a)

32.

b)

128.

c)

112

d)

16.

121.

Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là

a)

24

b)

48

c)

96

d)

12

122.

Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân. Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là:

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

123.

Một tế bào sinh dục sơ khai được nguyên phân 4 lần. Tất cả các tế bào con tạo ra đều trở thành các tế bào sinh tinh. Tổng số tinh trùng đã được tạo ra là:

a)

128.

b)

72.

c)

64.

d)

48.

124.

Có 3 tế bào nguyên phân , mỗi tế bào 4 lần. số thoi vo sắc được hình thành và phá huỷ là

a)

15; 45

b)

30; 15

c)

45; 45

d)

24; 24

125.

Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là:

a)

24.

b)

48.

c)

36.

d)

12.

126.

Ruồi giấm 2n= 8. Ở kì sau II, trong mỗi tế bào có

a)

8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động.

b)

4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm động.

c)

8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm động.

d)

16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động.

127.

Ở ruồi, bộ nhiễm sắc thể (NST) 2n = 8, vào kì sau của nguyên phân trong mỗi tế bào sinh dưỡng có:

a)

8 NST đơn

b)

16 NST đơn

c)

18 crômatit

d)

16 NST kép

128.

Từ 1 hợp tử của ruồi giấm nguyên phân 4 đợt thì số tâm động có ở kì sau của đợt nguyên phân tiếp theo là:

a)

128

b)

256.

c)

64

d)

72

129.

Có 10 tế bào sinh dưỡng cùng một loài nguyên phân liên tiếp 3 lần thì tổng số tế bào con được tạo ra là:

a)

40

b)

80

c)

30

d)

60

130.

Loài ruồi giấm 2n = 8, xét 5 tế bào của loài đều trải qua nguyên phân liên tiếp 3 lần. Tại lần nguyên phân cuối cùng, số cromatit xuất hiện vào kì giữa trong tất cả các tế bào tham gia quá trình là:

a)

240

b)

160

c)

320

d)

80

131.

Từ một hợp tử của ruồi giấm (2n = 8) nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động có ở kì sau của đợt nguyên phân tiếp theo là bao nhiêu?

a)

128

b)

256

c)

160

d)

64

132.

Có 4 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 4 đợt, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

133.

7 tế bào của loài ruồi giấm có bộ NST lưỡng bội 2n = 8 tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp. Số lượng tế bào được tạo ra sau nguyên phân là

a)

8

b)

56

c)

128

d)

384

134.

Một tế bào gà có 78 NST nguyên phân 3 lần tạo ra bao nhiêu tế bào con? bao nhiêu NST?

a)

8 tế bào con - 624 NST

b)

3 tế bào con - 234 NST

c)

6 tế bào con - 468 NST

d)

4 tế bào con - 312 NST

135.

Một tế bào thực vật có 24 NST nguyên phân 5 lần tạo ra bao nhiêu tế bào con ? bao nhiêu NST ?

a)

10 tế bào con - 120 NST

b)

10 tế bào con - 240 NST

c)

32 tế bào con - 768 NST

d)

32 tế bào con - 384 NST

136.

Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

137.

Sau một đợt giảm phân của một số tế bào sinh trứng, người ta thấy có tất cả 48 thể định hướng. Số tế bào sinh trứng là

a)

16

b)

12

c)

48

d)

24