wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Liên từ phụ thuộc

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
1. Gọi là liên từ phụ thuộc là vì mệnh đề phụ thuộc mà nó giới thiệu không thể tự nó đứng một mình mà phải phụ thuộc vào mệnh đề chính để tạo thành một câu có nghĩa hoàn chỉnh.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2. Liên từ phụ thuộc dùng để nối một mệnh đề phụ với một mệnh đề chính trong câu.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3. Mệnh đề phụ có thể đứng độc lập như 1 câu hoàn chỉnh?
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4. Mệnh đề phụ thường cung cấp thêm thông tin cho mệnh đề chính, chẳng hạn như nguyên nhân, điều kiện, thời gian, mục đích, hoặc kết quả.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5. Liên từ kết hợp dùng để nối 2 mệnh đề chính, còn liên từ phụ thuộc dùng để nối 1 mệnh đề phụ và 1 mệnh đề chính.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
6. Đâu là liên từ chỉ thời gian?
a)
till / until
b)
lest, for fear that, since
c)
supposing that, in case that
d)
although /though /even though
e)
wherever
7.
7. Đâu là liên từ chỉ sự nhượng bộ?
a)
till / until
b)
lest, for fear that, since
c)
supposing that, in case that
d)
although /though /even though
e)
wherever
8.
8. Đâu là liên từ chỉ nơi chốn?
a)
till / until
b)
lest, for fear that, since
c)
supposing that, in case that
d)
although /though /even though
e)
wherever
9.
9. Đâu là liên từ chỉ điều kiện?
a)
till / until
b)
lest, for fear that, since
c)
supposing that, in case that
d)
although /though /even though
e)
wherever
10.
10. Đâu là liên từ chỉ nguyên nhân - kết quả - mục đích?
a)
till / until
b)
lest, for fear that, since
c)
supposing that, in case that
d)
although /though /even though
e)
wherever
11.

11. Điền liên từ phụ thuộc vừa học vào câu sau, với gợi ý tiếng Việt ở trong ngoặc. ... you eat dinner, you must wash your hands. (trước khi)

(a)  

12.

12. ... I finish my homework, I will play outside. (sau khi)

(a)  

13.

13. ... it’s sunny tomorrow, we will go to the park. (nếu)

(a)  

14.

14. You can’t watch TV ... you finish your homework. (nếu...không...)

(a)  

15.

15. I eat fast ... my brother takes my food. (vì sợ rằng)

(a)  

16.

16. ... you do your best, you will succeed. (miễn là)

(a)  

17.

17. ... he is my friend, I helped him with his homework. (bởi vì)

(a)  

18.

18. I will wait ... you arrive. (cho đến khi)

(a)  

19.

19. ... I get home, I will call you. (ngay khi)

(a)  

20.

20. ... she cooks, I set the table. (trong khi)

(a)  

21.
21. Chọn liên từ phụ thuộc có nghĩa phù hợp để điền vào câu sau: ... it was raining, we went outside to play.
a)
Even though
b)
As
c)
Unless
22.
22. ... I smell pancakes, I know breakfast is ready.
a)
As
b)

Provided that

c)
Before
23.
23. ... I wear my lucky shirt, I feel happy.
a)
Because
b)

Lest

c)
Unless
24.
24. You can come ... you want.
a)
whenever
b)
whereas
c)
in order that
25.
25. ... the sun goes down, we can see the stars.
a)
While
b)
After
c)
Although
26.

26. Viết lại câu, dùng liên từ phụ thuộc gợi ý ở trong ngoặc để viết lại 2 mệnh đề sau thành 1 câu hoàn chỉnh, dùng cấu trúc sau: Liên từ phụ thuộc + mệnh đề phụ + dấu phẩy (,) + mệnh đề chính. My dog sees a ball, it starts to run. (as soon as)

(a)  

27.

27. I was brushing my hair, I found a leaf in it. (While)

(a)  

28.

28. I saw the spider, I jumped onto the table. (As)

(a)  

29.

29. I told a joke, nobody laughed. (Eventhough)

(a)  

30.

30. I smell cookies, I know Grandma is in the kitchen. (Because)

(a)