wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghiệp vụ TD (1-50)

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Agribank nơi cho vay báo cáo nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với các khoản vay vượt thẩm quyền thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ là khi nào?
a)
Khi thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
b)
Trước khi thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
c)
Ngay sau khi điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ giữ nguyên nhóm nợ.
d)
Không yêu cầu phải báo cáo.
2.
Agribank quy định về Sổ vay vốn như thế nào?
a)
Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay qua Tổ nhóm.
b)
Sổ vay vốn phải áp dụng đối với khách hàng cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ.
c)
Sổ vay vốn phải áp dụng cho khách hàng vay vốn theo hạn mức quy mô nhỏ.
d)
Sổ vay vốn áp dụng đối với khách hàng cá nhân vay vốn theo hạn mức quy mô nhỏ, cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chính sách của Chính phủ. Việc áp dụng hay không áp dụng sổ vay vốn do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
3.
Định kỳ trong thời gian bao lâu Agribank nơi cho vay phải đánh giá, xác định lại mức dư nợ cho vay tối đa và thời gian duy trì hạn mức khi cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ?
a)
Một năm ít nhất một lần.
b)
Một năm ít nhất hai lần.
c)
Hết một chu kỳ sản xuất.
d)
Hai năm ít nhất một lần.
4.
Khi Agribank nơi cho vay thực hiện cho vay bắt buộc để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thì?
a)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ quá hạn.
b)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ đến hạn.
c)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ cần chú ý (nhóm 2).
d)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ xử lý rủi ro.
5.
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định cơ cấu/không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng căn cứ vào tài liệu nào?
a)
Báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
Phương án cơ cấu lại thời hạn trả nợ của khách hàng.
c)
Hồ sơ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, biên bản kiểm tra thực tế mục đích sử dụng vốn vay.
d)
Hồ sơ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, biên bản kiểm tra tài sản bảo đảm khách hàng.
6.
Phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền gồm những cấp nào?
a)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD.
b)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền của Chi nhánh loại I.
c)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Giám đốc Chi nhánh loại I.
d)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II.
7.
Tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền, một trong các nội dung thẩm định lại khoản vay là gì?
a)
Thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
b)
Rà soát, đánh giá kết quả thẩm định của Chi nhánh về các điều kiện cấp tín dụng và tuân thủ các quy định liên quan đến hoạt động cấp tín dụng của NHNN và Agribank.
c)
Chỉ phải thẩm định lại tài sản bảo đảm.
d)
Thẩm định lại một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
8.
Theo Quy chế 145/QC-HĐTV-TD, Agribank nơi cấp bảo lãnh chỉ thực hiện phát hành Cam kết bảo lãnh dưới hình thức nào?
a)
Thư bảo lãnh.
b)
Hợp đồng bảo lãnh.
c)
Thư bảo lãnh và hợp đồng bảo lãnh.
d)
Thỏa thuận cấp bảo lãnh.
9.
Agribank cho vay phải có bảo đảm bằng tài sản và không cho vay với những điều kiện ưu đãi về lãi suất, mức cho vay đối với đối tượng nào?
a)
Thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Agribank.
b)
Người ra quyết định thanh tra, thành viên đoàn thanh tra, người giám sát hoạt động đoàn thanh tra đang thanh tra tại Agribank.
c)
Tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên đang kiểm toán tại Agribank.
d)
Đáp án 2 và 3.
10.
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc của khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc/lãi mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ và/hoặc khi Agribank chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo quy định.
c)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ và/hoặc khi Agribank chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo quy định.
d)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc/lãi mà khách hàng không trả được nợ theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
11.
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với trường hợp nào?
a)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc/lãi mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ và/hoặc khi Agribank chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo quy định.
c)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ và/hoặc khi Agribank chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo quy định.
d)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc/lãi mà khách hàng không trả được nợ theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
12.
Agribank có quyền dừng, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo nội dung đã thỏa thuận đối với trường hợp nào sau đây?
a)
Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật;
b)
Kết luận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
c)
Khách hàng vi phạm quy định trong Thỏa thuận cho vay và/hoặc Hợp đồng bảo đảm tiền vay;
d)
Tất cả đáp án trên.
13.
Agribank có quyền quyết định tạm dừng, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo nội dung đã thỏa thuận trong các trường hợp nào?
a)
Khách hàng vi phạm quy định trong Thỏa thuận cho vay và/hoặc Hợp đồng bảo đảm;
b)
Khách hàng thay đổi Người đại diện theo pháp luật.
c)
Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật;
d)
Đáp án 1 và 3.
14.
Agribank có quyền xem xét, quyết định việc tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn trong các trường hợp nào?
a)
Phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật.
b)
Khách hàng vi phạm thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng và/hoặc Hợp đồng bảo đảm tiền vay.
c)
Quyết định theo Kết luận của cơ quan Thanh tra, kiểm tra, Kiểm toán.
d)
Tất cả đáp án trên.
15.
Agribank không được cấp tín dụng đối với đối tượng nào?
a)
Cấp tín dụng để góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng.
b)
Cấp tín dụng có bảo đảm bằng cổ phiếu.
c)
Cấp tín dụng cho người thẩm định, đề xuất và xét duyệt cấp tín dụng.
d)
Cả 1 và 3.
16.
Agribank không được cho vay đối tượng nào?
a)
Kế toán trưởng của Agribank; Kiểm toán viên đang kiểm toán tại Agribank.
b)
Công ty con của Agribank.
c)
Cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em của thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Agribank và các chức danh tương đương theo quy định tại Điều lệ của Agribank.
d)
Công ty liên kết của Agribank.
17.
Agribank nơi cấp tín dụng quyết định xử lý tài sản bảo đảm trong các trường hợp nào?
a)
Số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm, hoặc:
b)
Tài sản bảo đảm đối với khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của chính Agribank nơi cấp tín dụng.
c)
Đáp án 1 và 2.
18.
Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện kiểm tra TSTC khác (không phải là hàng hóa luân chuyển trong SXKD; TSHTTTL; Quyền đòi nợ; QSDĐ, QSDĐ và TSGLVĐ, TSBĐ gắn liền với đất) tối thiểu?
a)
01 tháng kiểm tra 01 lần.
b)
03 tháng kiểm tra 01 lần.
c)
06 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
d)
12 tháng kiểm tra 01 lần.
19.
Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng nội dung gì?
a)
Lãi suất cho vay, lãi quá hạn, lãi chậm trả, phương pháp tính lãi và ghi vào HĐTD.
b)
Lãi suất quá hạn không vượt quá 200% lãi suất cho vay trong hạn.
c)
Lãi suất chậm trả không vượt quá 5%/ năm.
d)
Mọi trường hợp đều phải áp dụng lãi suất cho vay cố định.
20.
Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận về lãi suất cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam nhưng không vượt quá mức lãi suất cho vay tối đa do Thống đốc NHNN quy định đối với nhu cầu vốn cho các lĩnh vực nào?
a)
Phát triển nông nghiệp, nông thôn.
b)
Kinh doanh hàng xuất khẩu.
c)
Phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
21.
Agribank nơi cho vay xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh dựa vào những căn cứ nào?
a)
Chu kỳ hoạt động kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án.
b)
Khả năng trả nợ của khách hàng; không được cho vay quá thời hạn được phép cư trú còn lại tại Việt Nam (đối với cá nhân nước ngoài).
c)
Chu kỳ hoạt động kinh doanh; thời hạn, kỳ hạn thu hồi vốn của phương án, dự án; Khả năng trả nợ của khách hàng; Nguồn vốn của Agribank; Thời hạn cho vay không được vượt quá thời hạn hoạt động hợp pháp còn lại theo quyết định thành lập hoặc giấy phép hoạt động tại Việt Nam.
d)
Tất cả đáp án trên.
22.
Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền qua kiểm tra nếu phát hiện thấy Agribank nơi cho vay không tuân thủ các nội dung phê duyệt, khoản vay chuyển sang nhóm nợ xấu, khách hàng vay vi phạm HĐTD, HĐBĐ hoặc các dấu hiệu rủi ro khác, người kiểm tra báo cáo người có thẩm quyền đề xuất xử lý như thế nào?
a)
Yêu cầu Agribank nơi cho vay báo cáo, làm rõ các nội dung cần thiết.
b)
Yêu cầu Agribank nơi cho vay tiến hành kiểm tra xử lý và báo cáo kết quả kiểm tra.
c)
Tùy theo mức độ vi phạm, yêu cầu Agribank nơi cho vay tạm ngừng cho vay, thu hồi nợ trước hạn, bổ sung tài sản bảo đảm hoặc các biện pháp khác phù hợp với quy định.
d)
Tất cả đáp án trên.
23.
Agribank phải kiểm tra sau khi khách hàng nhận tiền vay gồm các nội dung nào?
a)
Kiểm tra sử dụng vốn vay, kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh và đánh giá khả năng trả nợ, kiểm tra tài sản bảo đảm, đối chiếu nợ vay.
b)
Kiểm tra sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong hợp đồng tín dụng.
c)
Kiểm tra để đánh giá khả năng trả nợ.
d)
Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh và đánh giá khả năng trả nợ, kiểm tra tài sản bảo đảm, đối chiếu dư nợ.
24.
Agribank phải lưu giữ hồ sơ nào?
a)
Thỏa thuận cho vay.
b)
Hồ sơ đề nghị vay vốn do Khách hàng cung cấp.
c)
Hồ sơ bảo đảm tiền vay (trường hợp cho vay có bảo đảm).
d)
Tất cả đáp án trên.
25.
Agribank quy định cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với một khách hàng cá nhân là bao nhiêu tiền?
a)
Tối đa không vượt quá 100 triệu đồng.
b)
Tối đa không vượt quá 200 triệu đồng.
c)
Tối đa không vượt quá 300 triệu đồng.
d)
Tối đa không vượt quá 500 triệu đồng.
26.
Agribank quy định quy trình xem xét ký kết hợp đồng hạn mức mới bao gồm các công việc gì?
a)
Nếu có nhu cầu tiếp tục vay theo hạn mức mới, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan.
b)
Căn cứ vào nhu cầu vốn của khách hàng, Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức và thời gian duy trì hạn mức mới.
c)
Agribank nơi cho vay và khách hàng phải ký kết HĐTD mới. Toàn bộ dư nợ, số dư bảo lãnh, số dư nghiệp vụ L/C và số dư của các hình thức cấp tín dụng khác của HĐTD theo hạn mức cũ được chuyển sang theo dõi tại HĐTD theo hạn mức mới.
d)
Tất cả đáp án trên.
27.
Agribank thỏa thuận với khách hàng về lãi suất cho vay ngắn hạn nhưng không vượt quá mức lãi suất cho vay tối đa do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định đối với lĩnh vực:
a)
Phát triển nông nghiệp, nông thôn.
b)
Kinh doanh hàng xuất khẩu.
c)
Phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
28.
Agribank thực hiện cho vay theo phương thức hạn mức như thế nào?
a)
Agribank nơi cho vay xác định và thỏa thuận với khách hàng hạn mức cho vay tối đa duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
Một năm ít nhất một lần, Agribank nơi cho vay xem xét xác định lại hạn mức cho vay tối đa và thời gian duy trì hạn mức này.
c)
Agribank nơi cho vay xác định và thỏa thuận với khách hàng tổng mức dư nợ tối đa duy trì trong một thời gian nhất định.
d)
Đáp án 1 và 2.
29.
Agribank và khách hàng thỏa thuận về việc thu các loại phí liên quan đến hoạt động cho vay nào sau đây?
a)
Phí trả nợ trước hạn trong trường hợp khách hàng trả nợ trước hạn.
b)
Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng; phí thu xếp cho vay hợp vốn.
c)
Phí cam kết rút vốn kể từ thời điểm Thỏa thuận cho vay có hiệu lực đến ngày giải ngân vốn vay lần đầu.
d)
Tất cả đáp án trên.
30.
Agribank xem xét cấp tín dụng cho khách hàng nào sau đây?
a)
Con trai của Tổng Giám đốc Agribank.
b)
Cháu của Thành viên Hội đồng thành viên Agribank.
c)
Khách hàng được bảo đảm bởi thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Agribank.
d)
Thành viên Ban kiểm soát Agribank.
31.
Agribank xem xét cấp tín dụng (trừ hình thức phát hành thẻ tín dụng cá nhân) cho khách hàng nào sau đây?
a)
Con trai của Tổng Giám đốc Agribank.
b)
Cháu của Chủ tịch Hội đồng thành viên Agribank
c)
Khách hàng được bảo đảm bởi thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Agribank.
d)
Thành viên Ban kiểm soát Agribank.
32.
Agribank xem xét cấp tín dụng cho khách hàng để trả khoản vay tại chính Agribank trong trường hợp nào?
a)
Không có trường hợp nào.
b)
Tổng Giám đốc được quyền quyết định cho vay.
c)
Để thanh toán lãi tiền vay phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình, mà chi phí lãi tiền vay được tính trong Tổng mức đầu tư xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
d)
Trong mọi trường hợp.
33.
Agribank xem xét quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ khi khách hàng đáp ứng điều kiện nào?
a)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ và khả năng tài chính của Agribank.
b)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khả năng tài chính của Agribank và kết quả trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Khách hàng không có khả năng trả nợ đúng hạn theo thỏa thuận và có đề nghị kiêm phương án trả nợ, khả năng tài chính của Agribank và được Agribank đánh giá là có khả năng trả đầy đủ gốc, lãi tiền vay của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
34.
Agribank xem xét quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ trên cơ sở nào?
a)
Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của khách hàng và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.
b)
Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của mình và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng
c)
Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của khách hàng và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của Agribank.
d)
Đề nghị của Người quản lý nợ và khả năng tài chính của khách hàng.
35.
Agribank yêu cầu giao tài sản bảo đảm bị cầm giữ để xử lý trong trường hợp nào?
a)
Tài sản thế chấp đang bị cầm giữ thì Agribank yêu cầu bên thế chấp thực hiện nghĩa vụ với bên cầm giữ để nhận lại tài sản.
b)
Trường hợp bên thế chấp không có khả năng hoàn thành nghĩa vụ đối với bên cầm giữ thì Agribank có thể xem xét thực hiện nghĩa vụ thay để nhận lại tài sản thế chấp và yêu cầu bên thế chấp thanh toán hoặc được tính vào nghĩa vụ của bên thế chấp khi xử lý tài sản.
c)
Cả 1 và 2.
d)
Tài sản thế chấp đang bị cầm giữ thì Agribank yêu cầu bên thế chấp thực hiện nghĩa vụ với bên cầm giữ để nhận lại tài sản.
36.
Ai là người đôn đốc khách hàng trả nợ?
a)
Người thẩm định.
b)
Người thẩm định lại.
c)
Người quản lý nợ
d)
Giao dịch viên.
37.
Ai là người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay?
a)
Hội đồng thành viên
b)
Tổng Giám đốc
c)
Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I
d)
Giám đốc Trung tâm phê duyệt
38.
Ai là người tham gia thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại Agribank nơi cho vay?
a)
Người quản lý nợ.
b)
Người kiểm soát khoản vay.
c)
Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
39.
Ai là người thực hiện kiểm tra tại Agribank nơi cho vay?
a)
Người quản lý nợ trực tiếp kiểm tra, giám sát.
b)
Người kiểm soát khoản vay đôn đốc, giám sát việc thực hiện của Người quản lý nợ, có thể trực tiếp kiểm tra khi cần thiết.
c)
Giám đốc Agribank nơi cho vay chỉ đạo, kiểm tra việc kiểm tra, giám sát nợ vay.
d)
Tất cả đáp án trên.
40.
Ai là người thực hiện thu nợ đối với khách hàng?
a)
Người thẩm định.
b)
Giao dịch viên; Kiểm soát viên.
c)
Người quan hệ khách hàng.
d)
Người quản lý nợ.
41.
Ân hạn là gì?
a)
Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến hết ngày trước liền kề ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
b)
Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến hết ngày trước ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
c)
Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến ngày trước liền kề ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
d)
Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
42.
Ân hạn là gì?
a)
Là khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay cho đến hết ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
b)
Là khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến hết ngày trước liền kề ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
c)
Là khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
d)
Tất cả đáp án trên.
43.
Anh (chị) hãy cho biết các tiêu chí để Agribank đánh giá khách hàng vay vốn có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh?
a)
Xếp hạng khách hàng đạt từ A1 đến A4 theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank.
b)
Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 36 tháng liền kề thời điểm vay vốn (khách hàng phải có quan hệ tín dụng với Agribank liên tục 36 tháng gần nhất tại thời điểm xét duyệt cho vay) và Báo cáo tài chính năm gần nhất phải được kiểm toán và không có yếu tố ngoại trừ trọng yếu (đối với pháp nhân, DNTN).
c)
Vốn đối ứng tham gia tối thiểu 10%/Tổng nhu cầu vốn.
d)
Tất cả đáp án trên.
44.
Anh (chị) hãy cho biết khái niệm về Thời hạn trả nợ?
a)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
b)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ hết nợ trong thỏa thuận cho vay.
c)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
d)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng.
45.
Anh (chị) hãy cho biết nhiệm vụ của Ban Chính sách tín dụng?
a)
Đề xuất sơ kết, tổng kết; xây dựng tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua chuyên đề khách hàng theo chức năng nhiệm vụ của Ban.
b)
Tổ chức sơ kết, tổng kết công tác tín dụng hàng năm; đánh giá tổng kết các chương trình tín dụng đối với khách hàng; xây dựng tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua về chuyên đề tín dụng.
c)
Đề xuất sơ kết, tổng kết; xây dựng tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua chuyên đề khách hàng doanh nghiệp theo chức năng nhiệm vụ của Ban.
d)
Đề xuất sơ kết, tổng kết; xây dựng tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua chuyên đề khách hàng cá nhân theo chức năng nhiệm vụ của Ban.
46.
Anh (chị) hãy cho biết quy định về quản lý chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn của Agribank?
a)
Trường hợp chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết số tiền giải ngân theo hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại TCTD khác, Chi nhánh Agribank khác.
b)
Sau khi thực hiện giải ngân, Người quản lý nợ đóng dấu "Đã cho vay" (ghi rõ ngày, tháng, năm; số tiền cho vay), ký trên bản chính hóa đơn tài chính và sao lưu hồ sơ giải ngân.
c)
Đáp án 1 và 2.
47.
Anh (chị) hãy chọn phương án đúng?
a)
Chi nhánh loại II được phê duyệt vượt thẩm quyền của Phòng giao dịch.
b)
Chi nhánh loại II không được phê duyệt vượt thẩm quyền.
c)
Chi nhánh loại II chỉ được phê duyệt vượt thẩm quyền khi được Tổng Giám đốc chấp thuận.
d)
Chi nhánh loại II được phê duyệt vượt thẩm quyền khi được Giám đốc Chi nhánh loại I chấp thuận.
48.
Biện pháp cầm cố chấm dứt khi nào?
a)
Kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
b)
Kể từ thời điểm bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền chiếm hữu đối với tài sản cầm cố.
c)
Từ sau ngày bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền sở hữu đối với tài sản cầm cố.
d)
Từ sau ngày bên mua tài sản, bên nhận thay thế tài sản, bên nhận tặng cho tài sản xác lập quyền chiếm hữu đối với tài sản cầm cố.
49.
Bộ hồ sơ vay vốn phân theo các khâu thuộc quy trình cho vay bao gồm những hồ sơ nào?
a)
Hồ sơ trong giai đoạn xét duyệt cho vay.
b)
Hồ sơ trong giai đoạn giải ngân vốn vay.
c)
Hồ sơ trong giai đoạn thu nợ, quản lý nợ, xử lý nợ cho vay.
d)
Tất cả đáp án trên.
50.
Các chi nhánh loại I đóng tại địa bàn hành chính Thành phố trực thuộc Trung ương có được cho vay đối với pháp nhân có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn các huyện ngoại thành thuộc Thành phố hay không ?
a)
Được cho vay.
b)
Không được cho vay.
c)
Được cho vay nếu được ngân hàng cấp trên chấp thuận.
d)
Chỉ được cho vay trong 1 số trường hợp nhất định.