wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Giáo dục quốc phòng và an ninh 11

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

"Sự thay đổi của khí hậu chủ yếu do hoạt động của con người làm thay đổi thành phần khí quyển toàn cầu và sự thay đổi này làm tăng khả năng biến động tự nhiên của khí hậu" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

An ninh môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

2.

Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?

a)

Thiên tai.

b)

Dịch bệnh.

c)

An ninh thông tin.

d)

An ninh lương thực.

3.

Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?

a)

Không khí.

b)

Sinh vật.

c)

Ánh sáng.

d)

Dân cư.

4.

Bảo vệ môi trường không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Cải thiện chất lượng môi trường.

b)

Ứng phó với các sự cố môi trường.

c)

Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường.

d)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các tác nhân tiêu cực dẫn đến việc di cư tự do?

a)

Đất canh tác bị ô nhiễm, suy thoái.

b)

Môi trường không khí trong lành.

c)

Tài nguyên suy giảm, cạn kiệt.

d)

Hệ sinh bị phá hủy.

6.

Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta không nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.

b)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.

c)

Nhà nước tiến hành cải tạo, phục hồi môi trường đất ở các khu vực ô nhiễm.

d)

Xem xét tác động và có giải pháp phòng ngừa ô nhiễm trước khi quy hoạch.

7.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường nước?

a)

Không vứt chất thải xuống các sông, suối, ao, hồ.

b)

Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.

c)

Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.

d)

Không để rò rỉ hóa chất độc hại ra môi trường nước.

8.

Để bảo vệ môi trường không khí, chúng ta không nên thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.

b)

Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí

c)

Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.

d)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.

9.

Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.

b)

Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.

c)

Phát tán, thải chất độc hại, vi rút chưa kiểm định ra môi trường.

d)

Sử dụng nguyên liệu chứa yếu tố độc hại vượt mức cho phép.

10.

Chất gây ô nhiễm là các … khi xuất hiện trong môi trường thì làm cho môi trường bị ô nhiễm.

a)

Các chất hữu cơ

b)

Các chất vô cơ

c)

Chất hoặc yếu tố vật lý

d)

Vi sinh vật

11.

"Sự thay đổi của khí hậu chủ yếu do hoạt động của con người làm thay đổi thành phần khí quyển toàn cầu và sự thay đổi này làm tăng khả năng biến động tự nhiên của khí hậu" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

An ninh môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

12.

Bảo vệ môi trường không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Cải thiện chất lượng môi trường.

b)

Ứng phó với các sự cố môi trường.

c)

Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường.

d)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.

13.

Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta không nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.

b)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.

c)

Nhà nước tiến hành cải tạo, phục hồi môi trường đất ở các khu vực ô nhiễm.

d)

Xem xét tác động và có giải pháp phòng ngừa ô nhiễm trước khi quy hoạch.

14.

Để bảo vệ môi trường không khí, chúng ta không nên thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.

b)

Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí

c)

Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.

d)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.

15.

Nội dung nào không phải là hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ môi trường?

a)

Không thực hiện phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường theo qui định.

b)

Phá hoại, xâm chiếm di sản thiên nhiên, công trình, thiết bị, phương tiện phục vụ hoạt động bảo vệ môi trường.

c)

Đưa hoặc sử dụng trái phép thông tin mạng máy tính, mạng viễn thông.

d)

Xã nước thải, khí thải mà nước thải, khí thải này chưa được xử lý theo quy định.

16.

Nội dung nào không phải là hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ môi trường?

a)

Xê dịch, phá hoại mốc quốc giới; làm sai lệch, chệch hướng đi của đường biên giới quốc gia.

b)

Không thực hiện phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường theo qui định.

c)

Phá hoại, xâm chiếm di sản thiên nhiên, công trình, thiết bị, phương tiện phục vụ hoạt động bảo vệ môi trường.

d)

Xã nước thải, khí thải mà nước thải, khí thải này chưa được xử lý theo quy định.

17.

Nội dung nào không phải là hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Vứt, thải, bỏ rác thải, đổ nước thải không đúng nơi quy định tại khu chung cư, thương mại, dịch vụ hoặc nơi công cộng.

b)

Phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù tùy theo mức độ và trường hợp phạm tội đối với hành vi đánh bạc, tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc trái phép.

c)

Hộ gia đình, cá nhân không phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định; không sử dụng bao bì chứa chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.

d)

Vứt, thải, bỏ rác thải trên vỉa hè, long đường hoặc vào hệ thống thoạt nước thải đô thị hoặc hệ thống thoát nước mặt.

18.

Nội dung nào không phải là trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ môi trường?

a)

Thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường; chủ động phòng ngừa, ứng phó thiên tai, dịch bệnh.

b)

Phát hiện, tố giác các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

c)

Tích cực, chủ động tuyên truyền, vận động người thân, gia đình và cộng đồng nơi cư trú thực hiện quy định pháp luật về bảo vệ môi trường và các biện pháp bảo vệ môi trường.

d)

Tham gia các hoạt động tuyên truyền, vui chơi lành mạnh để góp phần phòng ngừa, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về tệ nạn xã hội và sử dụng công nghệ cao.

19.

Yếu tố vật chất nào không phải là môi trường tự nhiên?

a)

Đập thủy điện

b)

Rừng cây

c)

Dòng sông

d)

Con suối

20.

Ngày môi trường thế giới là ngày /tháng nào?

a)

20/10

b)

05/06

c)

09/01

d)

22/12

21.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của môi trường?

a)

Cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và sản xuất của con người

b)

Chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra trong sản xuất và cuộc sống.

c)

Là không gian sống và là nơi cung cấp, lưu trữ thông tin của riêng loài người

d)

Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hóa của con người, các loài sinh vật và trái đất

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường nước?

a)

Không vứt chất thải xuống các sông, suối, ao, hồ.

b)

Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.

c)

Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.

d)

Không để rò rỉ hóa chất độc hại ra môi trường nước.

23.

Một số hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ môi trường?

a)

Vận chuyển, chôn, lấp, đổ, thải, đốt chất thải rắn, chất thải nguy hại không đúng quy định.

b)

Cài hoặc sao chép các phần mềm độc hại vào các công cụ lưu trữ, thiết bị kết nối máy tính.

c)

Sử dụng mạng internet, mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử để truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy, mua bán người, môi giới mại dâm.

d)

Chiếm đoạt quyền quản trị hệ thống, can thiệp vào dữ liệu hoặc hệ điều hành, ngăn chặn truyền tải dữ liệu.

24.

Do đâu lại xảy ra dịch bệnh ở người, động vật và thực vật?

a)

Do mội trường sống bị ô nhiễm

b)

Do không ngừa

c)

Do chủ quan

d)

Do Thiếu kiểm soát

25.

Trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ môi trường?

a)

Tham gia học tập đầy đủ các nội dung về bảo vệ chủ quyền, biên giới quốc gia và tuyên truyền, phổ biến pháp luật về biên giới quốc gia do nhà trường tổ chức.

b)

Thực hiện trách nhiệm của công dân trong quản lý, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia.

c)

Tham gia học tập đầy đủ các nội dung về bảo vệ môi trường được tích hợp, lồng ghép trong các môn học.

d)

Tham gia tuyên truyền, phòng chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao do nhà trường, cộng đồng tổ chức

26.

Sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

An ninh môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

27.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: "……… là hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó".

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

An ninh môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

28.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Mực nước biển dâng cao

b)

Lượng mưa thay đổi thất thường.

c)

Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng cao.

d)

Giảm các hiện tượng thời tiết cực đoan

29.

Quốc gia nào sau đây thường xuyên chịu ảnh hưởng nặng nề của các trận động đất, núi lửa?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Nhật Bản

d)

Lào

30.

Một số hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ môi trường?

a)

Cài hoặc sao chép các phần mềm độc hại vào các công cụ lưu trữ, thiết bị kết nối máy tính.

b)

Phát tán, thải chất độc hại, vi rút độc hại chưa kiểm định; xác súc vật chết do bệnh dịch và tác nhân độc hại khác.

c)

Sử dụng mạng internet, mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử để truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy, mua bán người, môi giới mại dâm.

d)

Chiếm đoạt quyền quản trị hệ thống, can thiệp vào dữ liệu hoặc hệ điều hành, ngăn chặn truyền tải dữ liệu.

31.

Trong việc thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân, lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt?

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.

c)

Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

d)

Quân đội nhân dân và công an nhân dân.

32.

Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?

a)

Lực lượng khắc phục hậu quả.

b)

Lực lượng phục vụ chiến đấu.

c)

Lực lượng đánh địch.

d)

Lực lượng công an.

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu đánh phá của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.

b)

Đài phát thanh, truyền hình, trung tâm thông tin viễn thông.

c)

Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.

d)

Bộ chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các thủ đoạn của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.

b)

Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.

c)

Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.

d)

Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.

35.

Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân được tổ chức thành lập ở mấy cấp?

a)

2 cấp (trung ương và quân khu).

b)

3 cấp (trung ương, quân khu và tỉnh).

c)

4 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh và huyện).

d)

5 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh, huyện và xã).

36.

Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: "……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh"?

a)

Phòng không nhân dân.

b)

Địa bàn phòng không nhân dân.

c)

Thế trận phòng không nhân dân.

d)

Lực lượng phòng không nhân dân.

37.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: "……… là tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng. bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ"?

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

38.

"……… là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

39.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.

b)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.

c)

Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

40.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Lực lượng nòng cốt là bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

b)

Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.

c)

Tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.

d)

Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch

41.

Hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình, không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Xây dựng công trình phòng không nhân dân.

b)

Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.

c)

Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.

d)

Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.

42.

Hoạt động phòng không nhân dân thời chiến không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Tổ chức sơ tán, phân tán phòng, tránh tiến công đường không của địch.

b)

Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động phòng không nhân dân.

c)

Xây dựng các kế hoạch, đề án, dự án phục vụ công tác phòng không nhân dân.

d)

Tổ chức khắc phục hậu quả và những thiệt hại do địch tiến công đường không.

43.

Trong hoạt động phòng không nhân dân thời chiến, việc sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định được áp dụng đối với

a)

lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.

b)

trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.

c)

học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.

d)

các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.

44.

Trong hoạt động phòng không nhân dân thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với

a)

các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.

b)

học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.

c)

lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.

d)

trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.

45.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện phòng không nhân dân?

a)

Thực hiện nghiêm các văn bản pháp luật về phòng không nhân dân ở địa phương.

b)

Tham gia huấn luyện, diễn tập và thực hiện các nhiệm vụ phòng không nhân dân.

c)

Tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức, hiểu biết về phòng không nhân dân.

d)

Từ chối thực hiện lệnh sơ tán, kiên quyết bám trụ tại địa phương để đánh địch.

46.

Cho thông tin sau: "Phòng không nhân dân là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không (.....), giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh". Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về phòng không nhân dân là:

a)

Để bảo vệ an toàn tính mạng, của cải của nhân dân

b)

Để bảo đảm an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân

c)

Để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân

d)

Để bảo vệ an toàn cuộc sống, tính mạng, tài sản của nhân dân

47.

Cho thông tin sau: "Thế trận phòng không nhân dân là tổng thể (.....), bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ". Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về thế trận phòng không nhân dân là:

a)

Các yếu tố, các lợi thế về địa hình

b)

Các yếu tố, các lợi thế về lực lượng

c)

Các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng

d)

Các yếu tố, các lợi thế về địa hình, địa vật, lực lượng

48.

Địa bàn phòng không nhân dân là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong.

a)

Hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh.

b)

Hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu.

c)

Hệ thống phòng thủ của cấp quân khu.

d)

Hệ thống phòng thủ của cấp huyện, cấp

49.

Cho thông tin sau: "Phòng không nhân dân là một nội dung quan trọng của công tác quốc phòng, quân sự; được xây dựng, hoạt động trong khu vực phòng thủ, (.......) trên mặt trận đối không nhằm thực hiện phòng, tránh, đánh địch và khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch; bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân, góp phần xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh, bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc". Từ ngữ cần điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về vị trí, chức năng của phòng không nhân dân là:

a)

Là một bộ phận thuộc địa bàn phòng không nhân dân nên

b)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân

c)

Là một bộ phận của thế trận phòng không nhân dân

d)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân và phòng không nhân dân

50.

Tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, được tổ chức điều hành tập trung thống nhất từ Trung ương đến địa phương theo sự chỉ huy và hướng dẫn của:

a)

Bộ Quốc phòng.

b)

Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân cấp Trung ương.

d)

Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân.

51.

Cho thông tin sau: "Lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân gồm: (.....); lực lượng nguỵ trang, sơ tán, phòng tránh; lực lượng đánh địch xâm nhập, tiến công đường không; lực lượng phục vụ chiến đấu, bảo đảm phòng không nhân dân; lực lượng khắc phục hậu quả, cứu hoả, cứu thương, cứu sập".

Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân là:

a)

Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, truyền tin liên lạc, báo động phòng không

b)

Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo, báo động phòng không

c)

Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo phòng không

d)

Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, báo động phòng không

52.

Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về mục tiêu tiến công đường không của địch là:

a)

Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.

b)

Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng.

c)

Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng.

d)

Các đầu mối giao thông, sân bay, kho tàng.

53.

Cho thông tin sau:"thủ đoạn của địch tiến công đường không và lãnh thổ Việt Nam gồm: tăng cường hoạt động tình báo, Trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công; quyền làm chủ trên không, trên biển; tiêu diệt, phá hủy tiềm lực quốc phòng của ta; phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lý và các hoạt động khác".

Từ ngữ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về thủ đoạn tiến công đường không của địch là:

a)

Tiến hành đánh phá ác liệt, liên tục cả ngày đêm, trong mọi thời tiết.

b)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, ác liệt cả ngày đêm.

c)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt cả ngày đêm.

d)

Tiến hành đánh phá đông loạt, ác liệt, liên tục ngày đêm, trong mọi thời tiết.

54.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: "……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh".

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Phòng không nhân dân.

55.

"Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng. bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không. phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

56.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: "……… là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu".

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

57.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

b)

Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.

d)

Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch

58.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.

b)

Được tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.

d)

Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.

59.

Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.

c)

Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

d)

Quân đội nhân dân và công an nhân dân.

60.

Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?

a)

Lực lượng trinh sát.

b)

Lực lượng ngụy trang.

c)

Lực lượng đánh địch.

d)

Lực lượng công an.

61.

Phát biểu nào không đúng đối với vũ khí quân dụng nhóm 1

a)

Sản xuất đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

b)

Sản xuất theo thiết kế của nhà sản xuất

c)

Được trang bị cho các đối tượng mà pháp luật quy định để thi hành công vụ

d)

Không được trang bị cho các đối tượng mà pháp luật quy định để thi hành công vụ

62.

Công cụ hỗ trợ là phương tiện được trang bị cho

a)

Người thi hành công vụ

b)

Mọi cá nhân

c)

Mọi tổ chức

d)

Người có nhu cầu sử dụng

63.

Điền cụm từ còn thiếu khi nói về vũ khí thô sơ "Vũ khí thô sơ là vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động……… và được chế tạo, sản xuất thủ công hoạc công nghiệp"

a)

đơn giản

b)

khoa học

c)

phức tạp

d)

khá thô sơ

64.

Phát biểu nào sau đây nêu đầy đủ và chính xác khái niệm súng săn?

a)

Súng săn là súng được sản xuất thủ công để săn bắn.

b)

Súng săn là súng được chế tạo, sản xuất công nghiệp để săn bắn.

c)

Súng săn là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn.

d)

Súng săn là súng được chế tạo, sản xuất bằng phương pháp truyền thống, được sử dụng để săn bắn.

65.

Phát biểu nào sau đây nêu đầy đủ và chính xác khái niệm vũ khí thô sơ?

a)

Vũ khí thô sơ là vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo bằng phương pháp thủ công.

b)

Vũ khí thô sơ là vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp.

c)

Vũ khí thô sơ là vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động đơn giản, được chế tạo, sản xuất bằng phương pháp thủ công và phương tiện thô sơ.

d)

Vũ khí thô sơ là vũ khí có cấu tạo đơn giản và được sản xuất bằng phương pháp thủ công hoặc công nghiệp.

66.

Phát biểu nào sau đây nêu đầy đủ và chính xác khái niệm vũ khí thể thao?

a)

Vũ khí thể thao là vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công để luyện tập thể thao.

b)

Vũ khí thể thao là vũ khí được sản xuất bằng phương pháp thủ công để luyện tập, thi đấu thể thao.

c)

Vũ khí thể thao là vũ khí được chế tạo, sản xuất bằng phương pháp công nghiệp, được sử dụng để luyện tập, thi đấu thể thao.

d)

Vũ khí thể thao là vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để luyện tập, thi đấu thể thao.

67.

Loại vũ khí quân dụng nào dưới đây không được trang bị cho các đối tượng mà pháp luật quy định để thi hành công vụ?

a)

Súng ngắn.

b)

Súng tiểu liên.

c)

Súng trường.

d)

Tên lửa phòng không.

68.

"Phương tiện, động vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Vũ khí.

b)

Vật liệu nổ.

c)

Công cụ hỗ trợ.

d)

Vũ khí quân dụng.

69.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ?

a)

Sử dụng phải đảm bảo đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật.

b)

Trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải đúng thẩm quyền.

c)

Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất,… phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.

d)

Khi không còn nhu cầu sử dụng, có thể cấp phát cho người dân nếu họ có nhu cầu

70.

Đối tượng nào sau đây không được trang bị vũ khí quân dụng?

a)

Quân đội nhân dân.

b)

Viên chức hành chính.

c)

Cảnh sát biển.

d)

Công an nhân dân.

71.

Pháp luật Việt Nam nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm.

b)

Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

c)

Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

d)

Cả 3 đáp án trên.

72.

Chủ thể nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Anh M tố cáo việc ông K chế tạo súng hoa cải để bán.

b)

Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an.

c)

Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá.

d)

Cô K khuyên mọi người không rà phá bom, mìn,…

73.

Hành vi: không kê khai, đăng kí đầy đủ các loại vũ khí, công cụ hỗ trợ với cơ quan có thẩm quyền… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Xử phạt vi phạm hành chính.

b)

Phạt cải tạo không giam giữ.

c)

Phạt tù không thời hạn.

d)

Phạt tù có thời hạn.

74.

Hành vi: cưa cắt, đục hoặc thực hiện các thao tác khác để tháo bom, mìn, đạn, lựu đạn. quả nổ, ngư lôi, thuỷ lôi và các loại vũ khí khác trái phép… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Xử phạt vi phạm hành chính.

b)

Phạt cải tạo không giam giữ.

c)

Phạt tù không thời hạn.

d)

Phạt tù có thời hạn.

75.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong thực hiện pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cho cơ quan có thẩm quyền.

b)

Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật.

c)

Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Che dấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè.

76.

Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi: Tình huống: T và K sinh ra và lớn lên trên địa bàn từng bị tàn phá nặng nề bởi bom đạn chiến tranh. Do hoàn cảnh gia đình khó khăn, T rủ K sau buổi học sẽ vào rừng để tìm kiếm đạn, mảnh bom,… mang về bán phế liệu lấy tiền giúp đỡ bố mẹ. Câu hỏi: Nếu là K, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

a)

Lập tức đồng ý và rủ thêm nhiều người khác cùng tham gia cho vui.

b)

Từ chối, không can ngăn T vì việc đó không ảnh hưởng đến mình.

c)

Đồng ý và cùng T chuẩn bị các công cụ để thực hiện hành vi đó.

d)

Từ chối, đồng thời khuyên ngăn T không nên thực hiện hành vi đó.

77.

Cho thông tin sau: "Công cụ hỗ trợ là (.....) được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp".

Từ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm công hỗ trợ là:

a)

phương tiện, động vật nghiệp vụ

b)

phương tiện, công cụ đặc biệt

c)

công cụ đặc biệt, động vật nghiệp vụ

d)

vũ khí đặc biệt, động vật nghiệp vụ

78.

Cho thông tin sau: "Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải bảo đảm (.....)".

Từ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên để hoàn chỉnh một nguyên tắc quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ là hỗ trợ là:

a)

Đúng mục đích.

b)

Đúng quy định.

c)

Đúng quy định của pháp luật.

d)

Đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật.

79.

Cho thông tin sau: "Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ không còn nhu cầu sử dụng, hết hạn sử dụng hoặc không còn khả năng sử dụng phải được (.....) theo quy định của pháp luật".

Tôi cần điền vào chỗ (...) trong câu trên để hoàn chỉnh một nguyên tắc quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ là:

a)

Thu gom, thanh lí hoặc tiêu huỷ.

b)

Thu hồi, thanh lí hoặc tiêu huỷ.

c)

Tiếp nhận, thanh lí hoặc tiêu huỷ.

d)

Thu gom, tiếp nhận, thanh lí hoặc tiêu huỷ.

80.

Một nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ là: Trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải:

a)

Đúng thẩm quyền, đối tượng theo quy định.

b)

Đúng đối tượng, số lượng theo quy định.

c)

Đúng thẩm quyền, đối tượng và số lượng theo quy định.

d)

Đúng thẩm quyền, đối tượng, số lượng và quy trình theo quy định.

81.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng được trang bị vũ khí dụng, Vũ khí thể thao, vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ, bao gồm:

a)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân và cảnh sát biển, người dân.

b)

Quân đội nhân dân và công an nhân dân

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân, cảnh sát biển và một số lực lượng khác theo quy định của pháp luật

d)

Lực lượng vũ trang nhân dân và một số lực vũ trang nhân dân và một số lực lượng khác

82.

Cho thông tin sau: "căn cứ và tính chất, yêu cầu, nhiệm vụ, (...) quy định việc trang bị vũ khí quân dụng, Vũ khí thể thao, vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý"

Từ cần điền vào chỗ (......) để hoàn chỉnh quy định việc trang bị vũ khí quân dụng, Vũ khí thể thao, vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ là:

a)

Bộ tổng tham mưu thuộc Bộ quốc phòng, cục hậu cần thuộc Bộ Công an

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, tư lệnh cảnh sát biển

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an

d)

Bộ trưởng Bộ quốc phòng, tư lệnh cảnh sát biển

83.

Ai là người có quyền quyết định trang bị vũ khí thể thao cho các đối tượng

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

b)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

c)

Trưởng Công An cấp huyện

d)

Giám đốc sở văn hóa, thể thao và du lịch

84.

Ông Nguyễn Văn C làm nghề thu mua phế liệu. Ông mua được một thùng đạn còn thuốc nổ và đầu đạn do một cá nhân trong địa bàn bán cho ông. Ông C nên làm gì?

a)

Giao nộp cho công an xã

b)

Ông tìm cách lấy thuốc nổ ra khỏi đầu đạn để tránh gây độ ảnh hưởng sức khỏe của những người dân sống bên cạnh

c)

Ông cất tại nhà để làm kỷ niệm

d)

Bán lại cho những người khi cần để kiếm lời

85.

Trong các dụng cụ sau đây dụng cụ nào không được xem là công cụ hỗ trợ

a)

Lựu đạn có vỏ bằng gang

b)

Dùi cui điện

c)

Bình xịt hơi cay

d)

Dùi cui nhựa

86.

Vũ khí thể thao được giao cho vận động viên, huấn luyện viên, học viên hoặc hội viên thuộc đối tượng được trang bị theo quy định của pháp luật để:

a)

Cá nhân tự tập luyện tại nhà riêng

b)

Thi đấu thể thao tại địa điểm thi đấu

c)

Thi đấu thể thao tại địa điểm thi đấu và gửi cái cột triển lãm để giới thiệu, trưng bày

d)

Tập luyện, thi đấu thể thao tại địa điểm tập luyện và thi đấu

87.

Khi nhặt được dùi cui nhựa chúng ta nên làm gì?

a)

Giao nộp cho ủy ban nhân dân xã

b)

Cất lại để khi cần sử dụng

c)

Tặng cho chú bảo vệ trong trường vì chú thường hỗ trợ mình

d)

Bán lại chơi người có nhu cầu mua

88.

Ông Nguyễn Văn B đi tham gia chiến trường Campuchia năm 1979 khi về ông còn giữ một khẩu súng K54, sau này ông để trưng bày trong tủ trưng bày của gia đình. Hành vi của ông B là đúng hay sai so với quy định của luật về quản lý, vũ khí, công cụ hỗ trợ:

a)

Sai, vì đó là đồ kỷ niệm của ông nên không cần giao nộp

b)

Đúng, vì đó là đồ kỷ niệm của ông nên không cần giao nộp

c)

Sai, vì đó là vũ khí quân dụng nên phải sao nộp

d)

Đúng, vì đây là vũ khí trước kia nên không phải là vũ khí quân dụng, nên không cần phải giao nộp

89.

Trách nhiệm của học sinh không bao gồm việc làm sau đây:

a)

Nghiên cứu chế tạo súng bắn đạn bi bằng cồn để đi săn bắn chim vì đó là điều cần thiết

b)

Tố giác người sử dụng súng bắn đạn bi bằng cồn

c)

Học tập cách sử dụng súng ở trường

d)

Thực hiện trách nhiệm công dân trong công tác quản lý, sử dụng, vũ khí và công cụ hỗ trợ

90.

Anh công an S trong lúc thực hiện nhiệm vụ đấu tranh với tụ điểm đá gà ăn thua bằng tiền. Trọng đuổi bắt các đối tượng chạy trốn anh S dùng súng bắn đạn cao su bắn về nhóm người đang bỏ chạy. Việc làm của anh S có vi phạm quy định về sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ không?

a)

Có, vì với hành vi phạm tội này không cần sử dụng vũ khí ( súng bắn đạn cao su)

b)

Có, vì đó là điều cần thiết để phòng chống tội phạm

c)

Không, vì cần thiết để không cho các đối tượng bỏ chạy

d)

Không, vì các đối tượng có hành vi chống lệnh của công an nên phải bắn về nhóm người đang chạy