Font size
Worksheetsđịa chương 1
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 10mins
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
nội lực, ngoại lực.
nội lực, lao động.
ngoại lực, dân số.
dân số, lao động.
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
Đất đai, biển.
Vị trí địa lí.
Khoa học.
Lao động.
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?
Đất, khí hậu, dân số.
Dân số, nước, sinh vật.
Sinh vật, đất, khí hậu.
Khí hậu, thị trường, vốh.
Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
Lao động.
Chính sách.
Văn hoá.
Kinh nghiệm.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Lao động.
Chính sách.
Tài nguyên.
Khoa học.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Lao động.
Nguồn vốn.
Khoa họC.
Kinh nghiệm.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Khoa học công nghệ.
Đường lối chính sách.
Tài nguyên thiện nhiện.
Dân cư và lao động.
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
tổng số chung v
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
Vùng kinh tế.
Khu chế xuất.
Điểm sản xuất.
Ngành sản xuất.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
Nhà nước.
Ngoài Nhà nước.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Nông - lâm - ngư nghiệp.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?
Trồng trọt.
Chăn nuôi.
Khai khoáng.
Hộ gia đình.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
trình độ phân công lao động xã hội.
trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
việc sử dụng lao động theo ngành.
việc sở hữu kinh tế theo thàn.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
trình độ phân công lao động xã hội.
trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
việc sử dụng lao động theo ngành.
việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
Trình độ phân công lao động xã hội.
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
Việc sử dụng lao động theo ngành.
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
GNI lớn hơn GDP.
GNI nhỏ hơn GDP.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
GDP lớn hơn GNI.
GNI lớn hơn GDP.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.
việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.
xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Hoạt độ
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Thương mại.
Thủ công nghiệp.
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?
nguồn nước.
địa hình.
đất đai.
sinh vật.
Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
Qui mô sản xuất.
Mức độ thâm canh.
Cơ cấu vật nuôi.
tổ chức lãnh thổ.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
đất đai.
nguồn nước.
khí hậu.
sinh vật.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất.
diện tích đất.
nguồn nước tưới.
độ nhiệt ẩm.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất.
diện tích đất.
nguồn nước tưới.
độ nhiệt ẩm.
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
cơ cấu vật nuôi.
hình thức chăn nuôi.
phân bố chăn nuôi.
giống các vật nuôi.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
Cơ sở để công nghiệp hoá và hi
Những lợi ích của việc trồng trọt?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm?
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.
Cây lương thực bao gồm?
Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ?
Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
Nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu?
Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu?
Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu?
Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất?
Ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
Màu mỡ, cần ít phân bón.
Phù sa.
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
màu mỡ, cần ít phân bón.
phù sa, cần có nhiều phân bón.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
phù sa, cần ít phân bón.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Ngô là cây phát triển tốt trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
phù sa, cần có nhiều phân bón.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
hàn đới.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
nhiệt đới, hàn đới.
nhiệt đới, cận nhiệt.
ôn đới, hàn đới.
cận nhiệt, ôn đới.
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
lúa nước.
lúa mì.
ngô.
khoai tây.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
Trung Quốc.
Hoa Kì.
LB Nga.
Ô-xtrây-li-a.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
Băng-la-đet.
Thái Lan.
LB Nga.
In-đô-nê-xi-a.
Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?
Ấn Độ.
Hoa Kì.
LB Nga.
Ô-xtrây-li-a.
Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
Lúa gạo.
Lúa mì.
Ngô.
Khoai lang.
Cây hoa màu có đặc điểm là
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?
Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.
Nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia.
Dùng làm lương thực cho người.
Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.
Cây hoa màu của miền ôn đới có
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
Cây hoa màu của miền nhiệt đới có
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
Cây hoa màu của miền cận nhiệt khô hạn có
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
Lúa gạo.
Lúa mì.
Ngô.
Kê.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?
Lúa gạo.
Lúa mì.
Ngô.
Kê.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới?
Lúa gạo.
Lúa mì.
Ngô.
Kê.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?
Lúa mì, ngô.
Ngô, lúa gạo.
Kê, cao lương.
Cao lương, ngô.
Quê hương của cây lúa nước là
Trung Quốc và Thái Lan.
Ấn Độ và Đông Nam Á.
Ấn Độ và Việt Nam.
Trung Qu
Quê hương của cây lúa nước là
Trung Quốc và Thái Lan.
Ấn Độ và Đông Nam Á.
Ấn Độ và Việt Nam.
Trung Quốc và Đông Nam Á.
Quê hương của cây lúa mì là
Tây Á.
Châu Âu.
Châu Mỹ.
Trung Á.
Quê hương của cây ngô là ở
Mê-hi-cô.
Địa Trung Hải.
Đông Nam Á.
Trung Quốc.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
Tận dụng được tài nguyên đất.
Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
Góp phần bảo vệ môi trường.
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
tận dụng được nguồn nguyên liệu.
hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Cây bống cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Cây mía ưa loại đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía, đậu tương.
Củ cải đường, chè.
Chè, đậu tương.
Đậu tương, củ cải đường.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Cà phê.
Cao su.
Chè.
Mía.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
Mía.
Cà phê.
Cao su.
Củ cải đường.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía.
Cà phê.
Cao su.
Củ cải đường.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?
Củ cải đường.
Bống.
Chè.
Cao su.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?
Mía.
Bống.
Đậu tương.
Chè.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
Cà phê.
Chè.
Bống.
Đậu tương.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?
(a)
ác loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
Cà phê.
Chè.
Bống.
Đậu tương.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?
Cà phê.
Chè.
Bống.
Đậu tương.
Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?
Cao su.
Mía.
Bống.
Chè.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
Cung cấp thực phẩm đặc sản.
Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?
Sản xuất.
Phòng hộ.
Đặc dụng.
Khác.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
nguồn cung cấp nguyên liệu cho cô
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.
Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
Hoa Kì, Ca-na-đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.
Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
cơ sở.
quyết định.
tiền đề.
quan trọng.
Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.
nhóm cây lương thực và hoa màu.
thức ăn chế biến tổng hợp.
Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.
nhóm cây lương thực và hoa màu.
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiện.
Trồng trọt.
Công nghiệp.
Thủy sản.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiện.
Phụ phẩm thủy sản.
Hoa màu, lương thực.
Chế biến tổng hợp.
Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiện.
Diện tích mặt nước.
Hoa màu, lương thực.
Chế biến tổng hợp.
Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiện.
Diện tích mặt nước.
Hoa màu, lương thực.
Chế biến tổng hợp.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.
Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.
Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
Trâu.
Lợn.
Cừu.
Dê.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
Bò.
Trâu.
Gà.
Dê.
Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
Bò, lợn, dê.
Trâu, dê, cừu.
Lợn, cừu.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
Bò.
Trâu.
Gà.
Dê.
Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
Bò, lợn, dê.
Trâu, dê, cừu.
Lợn, cừu, dê.
Gà, lợn, cừu.
Loại vật nuôi phổ biến khắp nơi trên thế giới là
Gà.
Lợn.
Cừu.
Bò.
Những quốc gia nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất thế giới?
Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
Các quốc gia nuôi nhiều cừu là
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Thái Lan.
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, I-ran.
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Phi-lip-pin.
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Ma-lai-xi-a.
Dê là vật nuôi không phổ biến ở
Xu-đăng.
Ê-ti-ô-pi.
Ni-giê-ri-a.
Tây Ban Nha.
Lợn không được nuôi nhiều ở quốc gia nào sau đây?
Việt Nam.
Trung Quốc.
Hoa Kì.
Phần Lan.
Theo bảng 2. Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019?
Miền.
Cột.
Đường.
Tròn.
Theo bảng 2. Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019?
Miền.
Cột.
Đường.
Tròn.
