wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

417.Phân nhóm tác dụng của furosemid là:

a)

Lọi tiểu giữ kali

b)

Lọi tiểu thải kali

c)

Thuốc Giãn mạch

d)

Thuốc làm tăng sức co bóp cơ tim

2.

418.Thuốc có tác dụng làm chậm nhịp tim là:

a)

Captopril

b)

Atenolol

c)

Methyldopa

d)

Nifedipin

3.

419.Cơ chế tác dụng của nhóm thuốc ức chế menchuyển là:

a)

ức chế tổng hợp angiotensin II

b)

ức chế tổng hợp angiotensin I

c)


 ức chế enzym chuyển hóa

d)


ức chế tổng hợp adrenalin

4.


Nhóm thuốc ức clĩể men chuyển có tác dụng là:

a)

Giãn mạch và giảm giữ nước làm hạ huyết áp

b)

Co mạch tăng huyết áp, giãn đồng tử

c)

Làm chậm nhịp tim, hạ huyết áp

d)

Giãn cơ trơn phế quản, tăng nhịp tim

5.
  1. Thuốc ức chế men chuyển được sử dụng trong trường hợp nào:

a)

Tăng huyết áp

b)

Đái tháo đường

c)

Phù phổi cấp

d)

Suy thận cấp

6.

422.Tác dụng không mong muốn thường gặp của thuốc ức chế men chuyển là:

a)

Chóng mặt, ngoại ban, ngứa, phù mạch

b)


Hạ huyết áp thế đứng, chậm nhịp tim

c)

Tăng đường huyết, run cơ

d)


Suy giảm chức năng gan, thận

7.

Thuốc nào có tác dụng ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin

a)

Digoxin

b)

Captopril

c)

Nifedipin

d)

Atenolol

8.


Thuốc ức chế men chuyển thường được lựa chọn ưu tiên trong trường hợp nào:

a)

Tăng huyết áp có kèm suy tim sung huyết

b)

Nhồi máu cơ tim cấp

c)

Rối loạn nhịp tim

d)


Bệnh Cơ tim tắc nghẽn

9.

425.Thuốc nào có tác dụng ức chế ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II:

a)

Enalapril

b)

Nitroglycerin

c)

Digoxin

d)

Adrenalin

10.

426.Không dùng thuốc ức chế men chuyển trong trường hợp nào:

a)

Suy tim mạn tính có kèm tăng huyết áp

b)

Tăng huyết áp nguyên phát có kèm đái tháo đường

c)

Tăng huyết áp ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim

d)

Bệnh cơ tim tắc nghẽn, phù mạch

11.

427.Trường hợp được chỉ định dùng captopril là:

a)

Tăng huyết áp, suy tim sung huyết

b)

Tăng huyết áp, bệnh cơ tim tắc nghẽn

c)

Cơn đau thắt ngực, phù do suy tim

d)

Suy tim kèm theo rung nhĩ và cuồng động tâm nhĩ

12.

428.Tác dụng chính của thuốc lợi tiểu là:

a)

ức chế tái hấp thu Na+ làm tăng thải nước

b)

ức chế tái hấp thu calci

c)

Giãn mạch, làm giảm sức cản ngoại vi

d)

Tăng sức co bóp cơ tim

13.


Thuốc có tác dụng lợi tiểu giữ kali là:

a)

Furosemid

b)

Spironolacton

c)

Hydrochlorothiazid

d)

Manitol

14.
  1. Vị trí tác dụng của hypothiazid là:

a)

ống Ịượn gần

b)

ống Ịượn xa

c)

Quai helle

d)

Ống góp

15.
  1. Chỉ định chính của thuốc lợi tiểu thải kali là:

a)

Suy tim, cơn đau thắt ngực

b)

Phù, tăng huyết áp, suy tim

c)

Suy tim có kèm theo nhịp nhanh trên thất

d)

Vữa xơ động mạch, sau nhồi máu cơ tim

16.
  1. Tác dụng không mong muốn của hypothiazid là:

a)

Hạ calci, hạ magnesi, tăng acid uric máu

b)

Tăng kali máu gây loạn nhịp

c)

Tăng calci, tăng urê, tăng acid uric máu

d)

Suy giảm chức năng gan, thận

17.


Không dùng thuốc lợi tiểu thiazid trong trường hợp nào:

a)

Tăng calci máu

b)

Hạ kali máu

c)

Tăng HA

d)

Suy tim mạ tính

18.

434.Không dùng thuốc lợi tiếu thiazid trong trường hợp nào:

a)

Bệnh Gout

b)

Tăng HA

c)

Suy tim mạn tính

d)

Phù phổi

19.
  1. Tác dụng không mong muốn của furosemid là:

a)

Tăng calci, tăng urê máu

b)

Hạ kali, hạ calci máu

c)

Hạ huyết áp thế đứng

d)

Rối loạn nhịp tim

20.


Tác dụng của digoxin là:

a)

Điều hòa nhịp tim, chống cơn đau thắt ngực

b)

Tăng lực co bóp của cơ tim và làm chậm nhịp tim

c)

Giãn mạch hạ huyết áp

d)

Lảm tăng cung lượng tim, lợi tiểu

21.
  1. Tác dụng chính của digoxin dùng điều ừị suy tim là:

a)

Tăng sức co bóp của cơ tim

b)

Tăng co bóp cơ trơn

c)

Gây giãn cơ tim

d)

Tăng dẫn truyền xung động tim

22.

438.Co- chế tác dụng làm tăng sức co bóp tế bào cơ tim của digoxin được giải thích là:

a)

ức chế tổng hợp AMP vòng

b)

ức chế giải phóng Ca2+ ra bào tương

c)


ức chế bơm Na+/K+-ATPase

d)


ức chế thụ thể beta giao cảm

23.
  1. Digoxin được chỉ định dùng trong các trường hợp nào:

a)

Cơn đau thắt ngực, suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim

b)


Suy tim, cuồng động nhĩ, nhịp nhanh kịch phát trên thất

c)

Tăng huyết áp, suy tim, rối loạn chức măng thất trái

d)


Tăng huyết áp, vữa xơ dộng mạch

24.
  1. Digoxin làm cải thiện được tinh trạng suy tim mạn tính nhờ tác dụng:

a)

Tâm thu mạnh và ngắn, tâm trương dài ra

b)

Giãn mạch, giảm sức cản ngoại vi

c)

Thải nước từ ngoại bào giảm áp lực lên tim

d)

Tan cục máu đông, chống nhồi máu cơ tim

25.
  1. Spironolacton dược chỉ định trong trường hợp nào:

a)

Khi các thuốc lợi tiếu khác kém tác dụng hoặc nhiều tác dụng phụ

b)

Phù phổi cấp, phù do tim, gan thận và các loại phù khác

c)


Suy thận cấp nặng có kèm tăng kali huyết

d)

Hạ calci máu cấp do dùng thuốc lợi tiếu mạnh

26.
  1. Tác dụng không mong muốn của digoxin là:

a)

Nhịp tim chậm, ngoại tâm thu thất

b)

Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng

c)

Suy giảm chức năng gan, thận

d)

Loét dạ dày - tá tràng

27.
  1. Trường hợp chống chỉ định digoxin là:

a)

Suy tim

b)

Rung nhĩ

c)

Suy tim kèm nhịp nhanh

d)

Suy tim kèm nhịp chậm

28.
  1. Chống chỉ định digoxin trong trường hợp nào:

a)

Huyết áp thấp, trụy tim mạch

b)

Tăng calci huyết, suy gan thận nặng

c)

Bệnh cơ tim phi đại tắc nghẽn, rung tâm thất

d)


Viêm gan, suy gan, rối loạn chức năng gan

29.

445.Tác dụng của thuốc điều trị suy tim mạn tính là:

a)

Làm tăng sức co bóp của cơ tim và làm giảm ứ trệ tuần hoàn

b)

Tăng sức co bóp cơ tim, tăng nhịp tim

c)

Làm tan cục máu đông và giãn mạch làm hạ huyết áp

d)

Giãn mạch và lợi tiểu

30.
  1. Lựa chọn một thuốc cho bệnh nhân dự phòng cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất:

a)

Procainamid

b)

Lidocain

c)

Nifedipin

d)

Verapamil

31.
  1. Tác dụng làm ổn dịnh nhịp tim của digoxin trên bệnh nhân suy tim có kèm theo rung nhĩ là do:

a)

Kéo dài thời kỳ trơ

b)

Tăng sức co bóp cơ tim

c)

Tăng tốc độ dẫn truyền qua nút nhĩ thất

d)

Tối đa diện thế nghỉ thời kỳ tâm trương tâm nhĩ

32.
  1. Lựa chọn digoxin trong trường hợp nào:

a)


Loạn nhịp nhanh, rung thớ nhĩ

b)

Loạn nhịp chậm, rung thất

c)


Tăng huyết áp có tổn thương thận

d)

Phù do suy tim, suy gan, phù phổi cấp

33.

449.Nhóm thuốc được lựa chọn phối hợp điều trị suy tim là

a)

Chống đông máu

b)

Kháng histamin H1

c)

An thần gây ngủ

d)

Giảm tiết acid dạ dày

34.
  1. Thuốc diều trị suy tim mạn tính có tác dụng làm chậm nhịp tim là:

a)

Nifedipin

b)

Hypothiazid

c)

Digoxin

d)

Methyldopa

35.
  1. Cần theo dõi xét nghiệm gì khi bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu dài ngày:

a)

Điện giải đồ

b)

Điện tâm đồ

c)

Chức năng gan

d)

Đường huyết

36.
  1. 452.Thuốc có thể làm tăng calci máu khi dùng lâu ngày là:

a)

Furosemid

b)

Hypothiazid

c)

Acetazo lamid

d)

Spironolacton

37.
  1. Thuốc có thể dùng lợi tiểu trong trường hợp tăng calci máu là:

a)

Furosemid

b)

Hypothiazid

c)

Acetazolamid

d)

Spironolacton

38.


Cần lưu ý điều gì khi bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu hypothiazid lâu ngày:

a)

Giảm liều và bổ sung kali

b)

Tăng liều và bổ sung kali

c)

Giảm liều và bổ sung calci

d)

Tăng liều và bổ sung calci

39.
  1. Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là dẫn chất nitrat là:

a)

Digoxin

b)

Ouabain

c)

Nitroglycerin

d)

Quinidin

40.

huốc hay được lựa chọn trong điều trị cơn đau thắt ngực là:

a)

Propranolol

b)


Atenolol

c)

Bisoprolol

d)

Labetalol

41.
  1. Thuốc hay được lựa chọn dùng điều trị cơn đau thắt ngực là:

a)

Captopril

b)

Metoprolol

c)


Bisoprolol

d)

Digoxin

42.

458.Thuốc diều trị cơn đau thắt ngực bao gồm các nhóm nào:

a)

Thuốc làm tăng sức co bóp cơ tim, thuốc giãn mạch

b)

Nhóm nitrat, thuốc chẹn beta, thuốc chẹn kênh calci

c)

Thuốc giãn mạch, thuốc lợi tiểu, thuốc chống đông máu

d)

Thuốc giãn mạch, làm chậm nhịp tim

43.
  1. Tác dụng cùa thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là:

a)

Giảm nhu cầu oxy của cơ tim

b)

Giãn mạch, hạ huyết áp

c)

Tcăng sức co bốp cơ tim

d)

Giãn cơ trơn phế quản

44.


Tác dụng chính của thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là:

a)

Giãn động mạch vành

b)

Giãn mạch ngoại vi

c)

Chống co thắt cơ liên sườn

d)

Giãn cơ tron phế quản

45.
  1. Thuốc điều trị cấp cứu cơn đau thắt ngực là nhờ tác dụng:

a)

Giãn mạch vành nhanh

b)

Giãn cơ tim

c)

Gâỵ hạ huyết áp

d)

Điếu hòa nhịp tim

46.
  1. Thuốc có tác dụng trực tiếp giãn mạch vành nhanh dùng cấp cứu cơn đau thắt ngực là:

a)

Nitroglycerin

b)

Nifedipin

c)

Propranolol

d)

Captopril

47.
  1. Đường dùng thuốc cấp cún cơn đau thắt ngực dẫn chất nitrat là:

a)

Viên ngậm dưới lưỡi

b)

Viên nén tác dụng kéo dài

c)

thuốc tiêm tĩnh mạch

48.
  1. 464.Dùng nitroglycerin lâu ngày có thể gây đau đầu là vỉ:

a)

Co mạch gây tăng huyết áp

b)

Giãn mạch máu não gây tăng áp lực nội sọ

c)

Tăng thân nhiệt

d)

Giãn các mao mạch ngoại vi

49.
  1. Một trong các tác dụng không mong muốn của nitroglycerin là:

a)

Mất kali máu nặng gây loạn nhịp, xoắn đỉnh

b)

ức chế thần kinh trung ương gây buồn ngủ

c)

Giãn mạch ngoại vi gây đỏ da mặt, da ngực

d)

Gây chậm nhịp tim, bloc nhĩ thất

50.

466.Một trong các tác dụng không mong muốn của nitroglycerin là:

a)

Mất kali máu nặng gây loạn nhịp, xoắn đỉnh

b)

ức chế thần kinh trung ương gây buồn ngủ

c)

Giãn mạch ngoại vi gây đỏ da mặt, da ngực

d)

Gây chậm nhịp tim, bloc nhĩ thất

51.
  1. Chỉ định chính của nitroglycerin là:

a)

Cơn đau thắt ngực, suy tim sung huyết và nhồi máu cơ tim cấp

b)

Tăng huyết áp thể nhẹ, vừa, tăng huyết áp ở phụ nữ có thai

c)

Con tăng huyết áp kịch phát, nhịp tim nhanh

d)

Suy tim mạn tính, nhịp nhanh kịch phát trên thất

52.
  1. Các thuốc giãn mạch vành thường có tác dụng phụ nào:

a)

Gây rối loạn nhịp tim, chậm nhịp

b)

Gây chóng mặt, ngoại ban, ngứa, phù mạch

c)

Giãn mạch ngoại vi gây đỏ mặt, đau đầu, phù ngoại vi

d)

Gây hạ kali máu, chậm nhịp tim

53.
  1. Lựa chọn viên nifedipin dùng cấp cứu cơn đau thắt ngục:

a)

Viên nang 5mg

b)

Viên nén lOmg

c)

Viên nén 30mg

d)

Viên nén 60m

54.

Cách sử dụng nitroglycerin thích hợp nhất trong cấp cứu con đau thắt ngực là:

a)

Ngậm dưới lưỡi viên 0,5mg, cứ 5 phút/ lần, tối đa 3 lần

b)

Dán ngực trái 5 -10 mg hoặc bôi mỡ ở vùng ngực

c)

Uống viên 2,5 mg X 2 lần/ngày

d)

Uống viên 6,5m X 2 lần/ngày

55.
  1. Đối với trường hợp cơn đau thắt ngực cỏ rối loạn nhịp nhanh trên thất nên lựa chọn thuốc nào:

a)

Nitroglycerin

b)

Verapamil

c)

Nifedipin

d)

Labetalol

56.
  1. Đối với trường hợp cơn đau thắt ngực có kèm tăng huyết áp, nhịp tim không nhanh nên lựa chọn thuốc nào:

a)

Fenodipin

b)

Diltiazem

c)

Nitroglycerin

d)

Labetalol