wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIUA KI II KHOI 6

Total questions: 29

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Sữa tươi

a)

ビール

b)

ぎゅうにゅう

c)

ジュース

d)

みず

2.

たまご

a)

Trứng

b)

Bánh mỳ

c)

Cơm

d)

Thịt

3.

Trái cây

a)

りょうり

b)

きもの

c)

たべもの

d)

くだもの

4.

Món ăn

a)

たべもの

b)

りょうり

c)

ごはん

d)

のりもの

5.

やさい

a)

Trái cây

b)

c)

Thịt

d)

Rau

6.

ジュース

a)

Nước trái cây

b)

Trái cây

c)

Hồng trà

d)

Bánh mì

7.

Cà Phê

a)

カフェ

b)

コーヒ

c)

コーヒー

d)

コーラ

8.

こうちゃ

a)

Trà xanh

b)

Hồng Trà

c)

Nước

d)

Rau

9.

Cơm

a)

こはん

b)

おちゃ

c)

ごはん

d)

パン

10.

みそしる

a)

Trái cây

b)

Rau

c)

súp miso

d)

Bánh mì

11.

Chọn chữ tương ứng với từ vựng được gạch chân trong các câu sau:

あさごはんは いつも たまごを たべます

a)

b)

c)

d)

12.

Chọn chữ tương ứng với từ vựng được gạch chân trong các câu sau:

まいにち みずを のみます

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn chữ tương ứng với từ vựng được gạch chân trong các câu sau:

リンさんは を よく たべます

a)

さかな

b)

みず

c)

よん

d)

にく

14.

Chọn chữ tương ứng với từ vựng được gạch chân trong các câu sau:

やまださんは が すきじゃないです

a)

やさい

b)

にく

c)

さかな

d)

みず

15.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

にく​ (a)    すきです。さかな​ (b)    すきです

Choose from the below words
16.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

わたし​ (a)    やさい​ (b)    すきです

Choose from the below words
17.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

たべものは ​ (a)   が すきですか。

Choose from the below words
なに
なん
だれ
どこ
18.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

さとう:​ (a)   は なにが すきですか。

たなか:おちゃが すきです

Choose from the below words
のみもの
たべもの
くだもの
19.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

わたしは さかな​ (a)   すきじゃないです。

Choose from the below words
20.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

コーヒーは あまり ​​ (a)  

Choose from the below words
たべます
すきです
すきじゃないです
のみます
21.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

わたしは くだもの​ (a)    さかな​ (b)    すきです

Choose from the below words
22.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

わたしは くだものを よく​ (a)  

Choose from the below words
たべます
のみます
すきです
23.

điền từ thích hợp vào chỗ trống:

やまださんは ジュースは ​ (a)   のみません

Choose from the below words
あまり
よく
いつも
24.

điền từ thích hợp vào chỗ trống:

にくと たまごも ​ (a)   たべます

Choose from the below words
よく
あまり
いつも
25.

điền từ thích hợp vào chỗ trống:

さかなは ​ (a)   すきじゃないです。

Choose from the below words
あまり
よく
いつも
26.

điền từ thích hợp vào chỗ trống:

​ (a)   あさごはんを たべます

Choose from the below words
いつも
よく
あまり
27.

nghe và trả lời câu hỏi sau:

たなかさんは なにが すきですか

a)

にくが すきです 

b)

にくと さかなが すきです

c)

さかなが すきです

d)

やさいと にくと さかなが すきです

28.

nghe và trả lời câu hỏi sau:

シンさん、のみものは なにを のみますか

a)

コーヒーと みず

b)

コーヒーと ジュース

c)

みず

d)

みずと おちゃ

29.

nghe và trả lời câu hỏi sau:

かわいさん、あさごはんは いつも なにを たべますか

a)

パンと コーヒー

b)

パンと たまご

c)

パンと たまごと くだもの

d)

パンと コーヒーと たまご