WorksheetsÔN TẬP THI GIUA KI II KHOI 6
Total questions: 29
Worksheet time: 27mins
Sữa tươi
ビール
ぎゅうにゅう
ジュース
みず
たまご
Trứng
Bánh mỳ
Cơm
Thịt
Trái cây
りょうり
きもの
たべもの
くだもの
Món ăn
たべもの
りょうり
ごはん
のりもの
やさい
Trái cây
Cá
Thịt
Rau
ジュース
Nước trái cây
Trái cây
Hồng trà
Bánh mì
Cà Phê
カフェ
コーヒ
コーヒー
コーラ
こうちゃ
Trà xanh
Hồng Trà
Nước
Rau
Cơm
こはん
おちゃ
ごはん
パン
みそしる
Trái cây
Rau
súp miso
Bánh mì
Chọn chữ tương ứng với từ vựng được gạch chân trong các câu sau:
あさごはんは いつも たまごを たべます
兆
引
卵
肉
Chọn chữ tương ứng với từ vựng được gạch chân trong các câu sau:
まいにち みずを のみます
氷
水
泳
兆
Chọn chữ tương ứng với từ vựng được gạch chân trong các câu sau:
リンさんは 肉を よく たべます
さかな
みず
よん
にく
Chọn chữ tương ứng với từ vựng được gạch chân trong các câu sau:
やまださんは 魚が すきじゃないです
やさい
にく
さかな
みず
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
にく (a) すきです。さかな (b) すきです
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
わたし (a) やさい (b) すきです
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
たべものは (a) が すきですか。
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
さとう: (a) は なにが すきですか。
たなか:おちゃが すきです
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
わたしは さかな (a) すきじゃないです。
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
コーヒーは あまり (a) 。
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
わたしは くだもの (a) さかな (b) すきです
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
わたしは くだものを よく (a)
điền từ thích hợp vào chỗ trống:
やまださんは ジュースは (a) のみません
điền từ thích hợp vào chỗ trống:
にくと たまごも (a) たべます
điền từ thích hợp vào chỗ trống:
さかなは (a) すきじゃないです。
điền từ thích hợp vào chỗ trống:
(a) あさごはんを たべます
nghe và trả lời câu hỏi sau:
たなかさんは なにが すきですか
にくが すきです
にくと さかなが すきです
さかなが すきです
やさいと にくと さかなが すきです
nghe và trả lời câu hỏi sau:
シンさん、のみものは なにを のみますか
コーヒーと みず
コーヒーと ジュース
みず
みずと おちゃ
nghe và trả lời câu hỏi sau:
かわいさん、あさごはんは いつも なにを たべますか
パンと コーヒー
パンと たまご
パンと たまごと くだもの
パンと コーヒーと たまご
