wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tây Nguyên

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tây Nguyên là vùng duy nhất của nước ta:

a)

giáp với Lào

b)

Không giáp biển

c)

giáp với hai quốc gia

d)

giáp với hai vùng khác

2.

Vùng Tây Nguyên bao gồm mấy tỉnh?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng Tây Nguyên là:

a)

có các cao nguyên xếp tầng.


b)

cao ở phía tây và thấp dần về phía đông.

c)

có nhiều dãy núi cao.

d)

thấp và bằng phẳng.

4.

Cao nguyên có độ cao trung bình lớn nhất vùng Tây Nguyên là:

a)

Kon Tum.  

b)

Đắk Lắk.  

c)

Lâm Viên.  

d)

Mơ Nông.

5.

Khí hậu vùng Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.


b)

Có một mùa đông lạnh.

c)

Có mưa quanh năm.


d)

Có hai mùa là mùa nóng và mùa lạnh.

6.

Loại đất chủ yếu ở vùng Tây Nguyên là

a)

đất phù sa.  

b)

đất badan.

c)

đất đỏ vàng.     

d)

đất phèn.


7.

Phía Nam vùng Tây Nguyên giáp với:

a)

Vùng Duyên hải miền Trung

b)

vùng Nam Bộ

c)

Lào

d)

Cam pu chia

8.

Phía tây vùng Tây Nguyên giáp với:

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Lào và Trung Quốc

c)

Lào và Campuchia

d)

vùng Nam Bộ

9.

Phía đông vùng Tây Nguyên giáp với:

a)

Biển Đông

b)

Lào

c)

Nam Bộ

d)

Duyên hải miền Trung

10.

Phía Bắc vùng Tây Nguyên tiếp giáp với:

a)

Nam Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Duyên hải miền Trung

11.

Cao nguyên Kon Tum có độ cao trung bình bao nhiêu?

a)

500m

b)

800m

c)

1000m

d)

1500m

12.

Cao nguyên Mơ nông có độ cao trung bình là bao nhiêu?

a)

500m

b)

800m

c)

1000m

d)

1500m

13.

Cao Nguyên Đắk Lắk có độ cao trung bình:

a)

500m

b)

800m

c)

1000m

d)

1500m

14.

Cao nguyên Lâm Viên có độ cao trung bình:

a)

500m

b)

800m

c)

1000m

d)

1500m

15.

Cao nguyên Pleiku có độ cao trung bình:

a)

500m

b)

800m

c)

1000m

d)

1500m

16.

Tây Nguyên là nơi sinh sống của các dân tộc:

a)

Gia Rai, Ê Đê, Thái, Khơ-me, Hoa,...

b)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na, Mạ, Xơ Đăng,


c)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na, Mường, Thổ,..

d)

Sản Chay, Ê Đê, Ba Na, Xơ Đăng,...


17.

Dân cư ở vùng Tây Nguyên chủ yếu tập trung ở:

a)

các đô thị ven các trục đường giao thông.

b)

trên các cao nguyên.

c)

dọc thung lũng các con sông.


d)

dọc biên giới với Lào và Cam-pu-chia.

18.

Các cây công nghiệp chính ở vùng Tây nguyên là:

a)

lạc, mía, thuốc lá,...


b)

chè, que, trau,...

c)

dâu tằm, đậu tương, bông

d)

cà phê, hồ tiêu, cao su,..


19.

Một số vật nuôi chính ở vùng Tây Nguyên là:

a)

dê, bò, lợn,...    

b)

trâu, cừu, gà,...


c)

trâu, bò, lợn,...    

d)

voi, bò, lợn,...


20.

Năm 2020, mật độ dân số của vùng Tây Nguyên là:

a)

1341(người/km2)

b)

139người/km2)

c)

212(người/km2)

d)

109(người/km2)

21.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Các nhà máy thuỷ điện: laly, Sê San 3, Sê San 4 được xây dựng trên sông Krông Pô Kô.

b)

Nhà máy thuỷ điện Đa Nhim được xây dựng trên sông Ba.


c)

Các nhà máy thuỷ điện: Đồng Nai 3, Đồng Nai 4 được xây dựng trên sông Đồng Nai.

d)

Các nhà máy thuỷ điện: Srê Pốk 3, Buôn Kuốp được xây dựng trên sông Đắk Krông.

22.

Nhà sàn truyền thống của đồng bào Tây Nguyên được làm bằng vật liệu gì?

a)

Các vật liệu như: gỗ, tre, nứa, lá,...  

b)

Làm bằng khung sắt, tôn.

c)

Xây bằng gạch, mái lợp ngói.    

d)

Nhà được làm bằng nhựa.


23.

Trang phục truyền thống của phụ nữ Tây Nguyên là gì?


a)

Áo tứ thân, quần dài.

b)

Áo chui đầu, váy tấm.

c)

Áo bà ba.   

d)

Áo dài.

24.

Lễ hội nào không phải của người dân Tây Nguyên:

a)

Lễ hội Đua voi. 

b)

Lễ Rước cá Ông.

c)

Lễ Tạ ơn cha mẹ.   

d)

Lễ Mừng lúa mới.


25.

Anh hùng Đinh Núp là người dân tộc nào?


a)

Ba Na.  

b)

Ê Đê.    

c)

Cơ Ho.    

d)

Mnông.

26.

Nhà Rông của Tây Nguyên không được dùng để làm gì?

a)

Nhà Rông là nơi tổ chức các lễ hội.

b)

Nhà Rông là nơi diễn ra các hoạt động chung của buôn làng như hội họp, tiếp khách.

c)

Nhà Rông là nơi ở của già làng.

d)

Nhà Rông là nơi sinh hoạt chung của cả buôn làng.


27.

Cuộc khởi nghĩa N'Trang Long kéo dài từ năm nào tới năm nào

a)

1910 - 1935

b)

1911 - 1945

c)

1912 - 1935

d)

1912 - 1945

28.

Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên thuộc địa bàn các tỉnh nào?

a)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng.

b)

Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai và Kon Tum.

c)

Gia Lai, Đắc Lắk, Đắk Nông.


d)

Lâm Đồng, Kon Tum.


29.

Cồng chiêng thường được sử dụng trong những dịp nào?

a)

Trong các lễ hội và sinh hoạt cộng đồng

b)

Ngày hội và sinh hoạt cộng đồng.

c)

Các nghi lễ.  

d)

Tất cả các ý trên.

30.

Một hoạt động không thể thiếu trong các lễ hội ở Tây Nguyên?

a)

Thi nấu cơm.

b)

Đánh cồng chiêng.

c)

Kéo co.    

d)

Múa Xoè.

31.

Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên được tổ chức:

a)

luân phiên hằng năm giữa các tỉnh thuộc Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên.

b)

ba năm một lần.


c)

hai năm một lần.

d)

ba năm một lần

32.

Vùng Tây Nguyên giáp với những vùng nào dưới đây?

a)

Duyên hải miền Trung, Đồng bằng Bắc Bộ. 

b)

Nam Bộ, Duyên hải miền Trung.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Duyên hải miền Trung. 

d)

Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

33.

Vùng Tây Nguyên giáp với những quốc gia nào dưới đây? 

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Trung Quốc và Cam-pu-chia. 

c)

Lào và Cam-pu-chia.

d)

Trung Quốc và Lào.


34.

Địa hình của vùng Tây Nguyên bao gồm:

a)

nhiều núi cao và núi thấp.

b)

nhiều cao nguyên với độ cao khác nhau. 

c)

các vùng đồi dạng bát úp xen kẽ đồng bằng.

d)

nhiều cao nguyên có độ cao gần bằng nhau.


35.

Rừng ở Tây Nguyên có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nhiều kiểu rừng, nhiều nhất là rừng khộp. 

b)

Nhiều kiểu rừng, nhiều nhất là rừng trồng.

c)

Nhiều kiểu rừng, nhiều nhất là rừng lá kim.

d)

Nhiều kiểu rừng, nhiều nhất là rừng rậm nhiệt đới

36.

Dân cư ở vùng Tây Nguyên có đặc điểm nào dưới đây? 

a)

Đông dân, phân bố khá đều. 

b)

Đông dân, phân bố không đều

c)

Thưa dân nhất nước ta, phân bố khá đều.

d)

Thưa dân nhất nước ta, phân bố không đều

37.

Cây công nghiệp lâu năm nào dưới đây được trồng nhiều nhất ở vùng Tây Nguyên?

a)

cao su

b)

điều

c)

cà phê

d)

hồ tiêu

38.

Những gia súc nào dưới đây được nuôi nhiều ở vùng Tây Nguyên?

a)

Trâu, dê.

b)

Trâu, ngựa. 

c)

Bò, trâu.

d)

Bò, lợn.

39.

Ý nào dưới đây không phải là lợi ích của việc phát triển thuỷ điện ở vùng Tây Nguyên?

a)

Điều hoà khí hậu cho toàn vùng.

b)

Mang lại nguồn nước tưới vào mùa khô.

c)

Các hồ thuỷ điện là nơi nuôi trồng thuỷ sản.

d)

Cung cấp điện cho sản xuất và đời sống của người dân.

40.

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của cồng chiêng đối với các dân tộc Tây Nguyên?

a)

Cồng chiêng được sử dụng để thúc giục người dân lao động.

b)

Cồng chiêng được sử dụng trong các hoạt động nghi lễ, vui chơi, giải trí, đón tiếp khách.

c)

Cồng chiêng chỉ được sử dụng trong các nghi lễ tổ chức vào mùa đông.

d)

Cồng chiêng chỉ được sử dụng bởi các già làng.

41.

Chủ nhân của Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên là những dân tộc nào dưới đây?

a)

Ba Na, Gié Triêng, Xơ Đăng, Rơ Măm, Mnông, Cơ Ho, Mạ, Brâu, Ê Đê, Gia Rai, Chu Ru.

b)

Ba Na, Giẻ Triêng, Xơ Đăng. Rơ Măm, Mnông, Cơ Ho, Mạn Brâu, Ê Đê, Mường, Tày.

c)

Ba Na, Gié Triêng, Xơ Đăng, Thái, Mnông, Cơ Ho, Mạ, Brâu, Ê Đê, Kinh.

d)

Ba Na, Giẻ Triêng, Xơ Đăng, Rơ Măm, Mnông, Cơ Ho, Nùng, Dao, Chăm.


42.

Thời gian tổ chức lễ hội Cồng chiêng:

a)

Từ tháng 2 đến tháng 12 dương lịch

b)

Từ tháng 2 đến tháng 12 âm lịch

c)

từ tháng 3 đến tháng 12 dương lịch

d)

từ tháng 3 đến tháng 12 âm lịch