wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cxscedds

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tư thế chụp xquang vai trước sau với cánh tay xoay ra ngoài, giúp ta nhìn thấy rõ nhất:

a)

Mấu khớp

b)

Mỏm cùng vai

c)

Mỏm quạ

d)

Khớp cùng đòn vai

2.

Khi chụp xquang khớp cùng đòn vai tư thế trước sau ta đặt:

a)

Bệnh nhân quay mặt về phía cassette

b)

Bệnh nhân quay lưng về phía cassette

c)

Hai tay bệnh nhân chống lên hông

d)

Hai tay đưa lên đầu

3.

Ở tư thế chụp xquang khớp cùng đòn vai trước sau ta chiếu bóng xquang vào:

a)

Khớp cùng đòn vai mỗi bên nếu chụp hai lần

b)

Mỏm quạ

c)

Mỏm cùng vai

d)

Dưới mỏm quạ 2,5cm

4.

Trong tư thế chụp xquang khớp vai nghiêng với tia nằm ngang xuyên qua nách, ta chiếu bóng xquang vào:

a)

Mỏm quạ

b)

Giữa nách với đầu đèn nằm ngang

c)

Mỏm cùng vai

d)

Tất cả đều sai

5.

Khi chụp xquang xương bả vai tư thế nghiêng, ta chiếu bóng xquang vào:

a)

Một điểm nằm trong điểm giữa cạnh xương bả vai 2cm

b)

Một điểm nằm trong điểm giữa cạnh xương bả vai 5cm

c)

Một điểm nằm ngoài điểm giữa cạnh xương bả vai 2cm

d)

Một điểm nằm ngoài điểm giữa cạnh xương bả vai 5cm

6.

Tư thế chụp xquang bả vai nghiêng được thực hiện với:

a)

Bệnh nhân đứng nghiêng vai đau sát phim

b)

Bệnh nhân đứng hoặc ngồi ở vị thế xéo với mặt trước vai đau tiếp xúc sát phim

c)

Bệnh nhân nằm ngửa vai đau sát phim

d)

Tất cả đều sai

7.

Trong tư thế chụp xquang mỏm quạ, chúng ta sẽ:

a)

Đặt bệnh nhân nằm ngửa vai đau sát phim

b)

Nhấc vai đối diện lên cao 50-100

c)

Xoay cánh tay bên cần chụp ra ngoài tối đa

d)

Tất cả đều sai

8.

Ở tư thế xquang chụp mỏm quạ đầu bóng xquang sẽ:

a)

Nhắm thẳng góc với mặt phim

b)

Bẻ về phía đầu một góc 100-200

c)

Bẻ về phía chân một góc 100-200

d)

Nhắm ngay mỏm quạ và thẳng góc mặt phim

9.

Trong tư thế chụp xquang xương đòn sau trước, ta đặt bệnh nhân :

a)

Nằm sấp hai tay đưa về phía đầu

b)

Nằm sấp hai tay xuôi theo thân mình

c)

Nằm ngửa hai tay xuôi theo thân mình

d)

Nằm sấp cánh tay bên cần chụp duỗi xuôi theo th

10.

xquang xương đòn sau trước, ta đặt bệnh nhân :

a)

Nằm sấp hai tay đưa về phía đầu

b)

Nằm sấp hai tay xuôi theo thân mình

c)

Nằm ngửa hai tay xuôi theo thân mình

d)

Nằm sấp cánh tay bên cần chụp duỗi xuôi theo thân mình

11.

Ở tư thế chụp xquang xương đòn nhắm tia trung tâm ngay:

a)

Giữa xương bả vai

b)

Giữa xương đòn

c)

Trên xương đòn 2,5cm

d)

Trên xương đòn 5cm

12.

Khi chụp xquang xương gót tư thế dưới trên, ta điều chỉnh đầu bóng để:

a)

Tia trung tâm thẳng góc mặt phim

b)

Bẻ về phía đầu một góc 400

c)

Tia trung tâm ngay giữa lòng bàn chân

d)

Tia trung tâm ngay xương gót

13.

Chúng ta thực hiện tư thế chụp xquang xương gót dưới trên trong trường hợp:

a)

Chấn thương cổ chân

b)

Chấn thương xương gót

c)

Chấn thương mắt cá trong

d)

Chấn thương mắt cá ngoài

14.

Trong tư thế chụp xquang xương gót trên dưới, tia trung tâm đia qua:

a)

Giữa các xương bàn chân

b)

Giữa xương gót

c)

Đầu gần xương bàn thứ V

d)

Trung điểm đường thẳng nối liền hai mắt cá chân

15.

Khi chụp xquang xương gót tư thế trên dưới, ta đặt bệnh nhân:

a)

Nằm sấp với cổ chân được kê cao trên một túi cát

b)

Sao cho lòng bàn chân thẳng góc với phim

c)

Ngồi

d)

Đứng

16.

Chụp xquang xương đùi thẳng

a)

Chụp xương đùi bó bột phải giảm hằng số chụp ( kV,mAs)

b)

Chụp xương đùi bó bột phải giảm tiru chuẩn, phải dùng lưới

c)

Chụp xương đùi đóng đinh nội tủy, khoảng cách bóng phim 1,5 - 2m

d)

Chụp thẳng để bàn chân xoay ra ngoài

17.

Chụp xquang xương đùi nghiêng trong:

a)

Chỉ lấy được 2/3 dưới xương đùi

b)

Chụp bệnh nhân nặng cấp cứu, bệnh nhân nằm nghiêng, tia đi ngang

c)

Chụp nghiêng hoàn toàn phim áp sát mặt trước đùi

d)

Chụp lấy toàn bộ xương đùi, chân bên không chụp đưa hết sức ra trước

18.

Đỉnh sụn giáp trạng thường ở trước đốt sống cổ:

a)

Đốt II

b)

Đốt III

c)

Đốt IV

d)

Đốt V

19.

Ở tư thế chụp xquang C1-C2, tia trung tâm sẽ chiếu vào:

a)

C4

b)

Giữa miệng đang há

c)

Đầu mỏm chũm

20.

Câu 17: Đỉnh sụn giáp trạng thường ở trước đốt sống cổ:

a)

Đốt II

b)

Đốt III

c)

Đốt IV

d)

Đốt V

21.

Câu 18: Ở tư thế chụp xquang C1-C2, tia trung tâm sẽ chiếu vào:

a)

C4

b)

Giữa miệng đang há

c)

Đầu mỏm chũm

d)

Bờ dưới răng cửa hàm trên

22.

Câu 19: Khi chụp xquang cột sống cổ tư thế nghiêng ta điều chỉnh cassette để:

a)

Bờ trên phim ngang bờ trên vành tai ngoài

b)

Đỉnh sụn giáp trạng ngay trung tâm phim

c)

Trái tai ngay tâm phim

d)

Vai bệnh nhân để tự nhiên

23.

Câu 20: Tư thế chụp xquang cột sống cổ thế chếch được thực hiện như sau:

a)

Đặt bệnh nhân đứng, nằm hay ngồi

b)

Cằm bệnh nhân được để tự nhiên

c)

Xoay thân mình bệnh nhân về phía cần ( không cần chụp )chụp một góc 450

d)

Tất cả đều đúng

24.

Câu 21: Chụp xquang C3-C7 thẳng ( bệnh nhân đứng)

a)

Tia chếch 300 lên phía đầu

b)

Tia chếch 100 lên phía đầu

c)

Tia chếch 150 lên phía đầu

d)

Tia chếch 350 lên phía đầu

25.

Câu 22: Chụp xquang C3-C7 nghiêng :

a)

Tia trung tâm chếch lên phía đầu 250

b)

Tia trung tâm chếch lên phía đầu 200

c)

Tia trung tâm chiếu xuống vuông góc vào giữa cổ ( ngang C5)

d)

Tia trung tâm chếch lên phía đầu 250

26.

Câu 23: Chụp xquang sọ thẳng:

a)

Bệnh nhân có thể nằm ngửa hoặc sấp

b)

Mặt phẳng chính diện song song ( vuông góc )với phim

c)

Tia trung tâm chếch lên đầu bệnh nhân 1 góc 100 ( chiếu thẳng ụ trẩm )

d)

Không dùng lưới chống mờ

27.

Câu 24: Chụp xquang sọ nghiêng:

a)

Không ( có ) dùng lưới chống mờ

b)

Cỡ phim 30x40 cm ( 24x30cm ) đối với người lớn

c)

Tia trung tâm khu trú vào trên điểm giữa đường Reid khoảng 2cm

d)

Khoảng cách bóng-phim là 150cm

28.

Câu 25: Chụp xquang Blondeau cải tiến:

a)

Miệng bệnh nhân há to, mũi cách phim 1,5-2cm

b)

Đặt trán-mũi sát phim

c)

Dùng cỡ phim 18x24cm

d)

Tia chiếu chếch 200 xuống phía chân bệnh nhân

29.

Câu 26: Chụp xquang Blondeau cổ điển:

a)

Miệng bệnh nhân há to

b)

Tia chiếu chếch 200 xuống phía chân bệnh nhân

c)

Mũi cách phim 1,5-2cm

d)

Không dùng lưới chống mờ

30.

Câu 27: Tư thế chụp xquang Hirtz chiếu đỉnh-cằm-phim bệnh nhân nằm sấp, tia trung tâm vuông góc với: Mặt phẳng Virchow Mặt phẳng chính diện Mặt phẳng đứng Đường Reid

a)

Mặt phẳng Virchow

b)

Mặt phẳng chính diện

c)

Mặt phẳng đứng

d)

Đường Reid

31.

Câu 29: Chụp xquang Worms đầu kê cao: Phim được kê chếch cao phía trên một góc 15-300 so với mặt bàn bằng bao cát, đặt chẩm gáy sát phim Không dùng lưới chống mờ Bệnh nhân nằm sấp ( ngửa ) Cả 3 ý trên

a)

Phim được kê chếch cao phía trên một góc 15-300 so với mặt bàn bằng bao cát, đặt chẩm gáy sát phim

b)

Không dùng lưới chống mờ

c)

Bệnh nhân nằm sấp ( ngửa )

d)

Cả 3 ý trên

32.

Câu 30: Chụp xquang hố yên thẳng: Bệnh nhân có thể nằm sấp hoặc ngửa Chỉnh mặt phẳng chính diện vuông góc với phim Có lưới chống mờ, không cách bóng-phim là 100cm Cả 3 ý trên

a)

Bệnh nhân có thể nằm sấp hoặc ngửa

b)

Chỉnh mặt phẳng chính diện vuông góc với phim

c)

Có lưới chống mờ, không cách bóng-phim là 100cm

d)

Cả 3 ý trên

33.

Câu 31: Chụp xquang hố yên nghiêng: Chỉnh mặt phẳng chính diện vuông góc ( song song )với phim Tia trung tâm khu trú vào bên trên điểm giữa đường Reid khoảng 2cm Không dùng lưới chống mờ Khoảng cách bóng-phim là 50cm

a)

Chỉnh mặt phẳng chính diện vuông góc ( song song )với phim

b)

Tia trung tâm khu trú vào bên trên điểm giữa đường Reid khoảng 2cm

c)

Không dùng lưới chống mờ

d)

Khoảng cách bóng-phim là 50cm

34.

Câu 32: Tổn thương phổi bị trung thất chồng lên nên làm các kỹ thuật nào sau đây: Kỹ thuật chụp phổi kV cao Chụp tư thế nghiêng Kỹ thuật chụp kV thấp Kỹ thuật chụp phổi kV cao thẳng và nghiêng

a)

Kỹ thuật chụp phổi kV cao

b)

Chụp tư thế nghiêng

c)

Kỹ thuật chụp kV thấp

d)

Kỹ thuật chụp phổi kV cao thẳng và nghiêng

35.

Câu 33: Tiêu chuẩn kỹ thuật chụp tim phổi thẳng: Thấy được đỉnh phổi và góc sườn hoành hai bên. Xương bả vai nằm ngoài hai đường phổi Chụp đứng thấy được liềm hơi dưới cơ hoành Đầu trong hai xương đòn chồng lên nhau Đầu trong hai xương đòn chồng lên xương ức

a)

Thấy được đỉnh phổi và góc sườn hoành hai bên. Xương bả vai nằm ngoài hai đường phổi

b)

Chụp đứng thấy được liềm hơi dưới cơ hoành

c)

Đầu trong hai xương đòn chồng lên nhau

d)

Đầu trong hai xương đòn chồng lên xương ức

36.

Bệnh nhân có tổn thương đỉnh phổi bị xương đòn chồng lên chọn kỹ thuật chụp phù hợp nhất:

a)

Chụp phổi thẳng tư thế đứng

b)

Chịp phổi nằm

c)

Chụp phổi nghiêng

d)

Chụp phổi tư thế ưỡn ngực

37.

Tư thế bệnh nhân chụp xương đòn thẳng:

a)

Bệnh nhân ngồi trên bàn xquang

b)

Bệnh nhân nằm ngửa trên bàn

c)

Bệnh nhân đứng trên giá treo

d)

Bệnh nhân đứng sau giá treo

38.

Tia trung tâm chụp xương đòn thẳng:

a)

Chiếu thẳng góc với phim, khu trú vào điểm giữa chỗ cong nhất của xương đòn

b)

Chiếu thẳng vuông góc với phim, khu trú vào điểm giữa xương ức

c)

Chiếu thẳng vuông góc với phim, khu trú vào điểm giữa khớp ức đòn

d)

Chiếu thẳng vuông góc với phim, khu trú vào điểm giữa khớp cùng vai đòn

39.

Chụp xương đòn thẳng:

a)

Bệnh nhân có thể đứng, ngồi hay nằm sấp

b)

Hai tay bệnh nhân đưa lên đầu ( xuôi tay )

c)

Tia trung tâm chiếu vuông góc với phim

d)

Tia trung tâm chếch 1 góc 150 với phim lên phía trên ( chếch lên trên hoặc xuống dưới 200 )

40.

Tư thế bệnh nhân chụp xquang hệ tiết niệu thẳng:

a)

Bệnh nhân nằm ngửa, hai tay xuôi theo thân mình, hai chân duỗi thẳng

b)

Bệnh nhân nằm sấp. hai tay xuôi theo thân mình, hai chân duỗi thẳng

c)

Bệnh nhân nằm ngửa, hai tay xuôi theo thân mình, hai chân co nhẹ

d)

Bệnh nhân nằm ngửa, hai tay xuôi theo thân mình, hai chân co nhẹ, hai gai chậu trước trên song song với thân

41.

Chụp hệ tiết niệu thẳng:

a)

Bệnh nhân nằm ngửa trên bàn, hai tay để lên bụng

b)

Chỉnh trục cột sống thắt lưng vào trên phim

c)

Tia trung tâm khu trú vào điểm giữa đường nối 2 mào chậu

d)

Tia trung tâm khu trú vào điểm giữa đường nối 2 gai chậu trước trên

42.

Tiêu chuẩn phim xquang hệ tiết niệu đạt yêu cầu:

a)

Thấy ít nhất 3 xương sườn cuối ( 2 ) cho đến hết khớp mu

b)

Thấy rõ được 2 bóng cơ đái chậu chạy chếch theo hình chữ U ngược từ D12-L1 xuống tiêu khung

c)

Thấy hình bóng hơi dạ dày

d)

Thấy rõ được 2 bóng cơ đái chậu chạy chếch theo hình chữ V ngược từ D12-L1 xuống tiếu khung

43.

Chuẩn bị bệnh nhân trong chụp xquang ổ bụng cấp cứu:

a)

Dùng thuốc nhuận tràng trước khi chụp

b)

Bệnh nhân cần ăn nhẹ trước khi chụp 2 ngày

c)

Không phải chuẩn bị gì cả

d)

Thụt tháo sạch trước khi chụp

44.

Tư thế bệnh nhân chụp Xquang ổ bụng cấp cứu:

a)

Bệnh nhân đứng áp sát bụng vào giá treo

b)

Bệnh nhân đứng dựa lưng vào giá treo

c)

Bệnh nhân nằm ngửa trên bàn chụp

d)

Bệnh nhân nằm sấp trên bàn chụp

45.

Chụp Xquang ổ bụng CC:

a)

Tia trung tâm khu trú trên mào chậu khoảng 6cm ( 4 khoát ngón tay) ( 5cm = 3 khoát ngón tay )

b)

Bệnh nhân có thể đứng, nằm nghiêng, ngửa ( TH bệnh nhân nặng)

c)

Nằm xấp, ngửa, tia chiếu vuông góc với phim

d)

Tất cả đều sai

46.

Tia trung tâm chụp Xquang ổ bụng cấp cứu:

a)

Chiếu ngang vuông góc với phim khu trú vào điểm giữa đường nối hai mào chậu

b)

Chiếu ngang vuông góc với phim khu trú vào trên điểm giữa đường nối hai mào chậu 3 khoát ngón tay

c)

Chiếu ngang vuông góc với phim khu trú vào điểm giữa rốn

d)

Chiếu ngang vuông góc với phim khu trú vào điểm giữa đường nối hai gai chậu trước trên

47.

Tiêu chuẩn kỹ thuật chụp ổ bụng cấp cứu:

a)

Thấy được toàn bộ ổ bụng từ khớp mu lên trên

b)

Bờ xương sườn 7, cơ hoành và bờ bóng khí nét

c)

Phim có tên, không cần dấu phải trái, ngày tháng năm chụp

d)

Thấy được toàn bộ ổ bụng từ bờ trên khớp mu đến vòm hoành

48.

Tiêu chuẩn kỹ thuật chụp ổ bụng cấp cứu:

a)

Thấy được toàn bộ ổ bụng từ bờ trên khớp mu đến vòm hoành

b)

Thấy được toàn bộ ổ bụng từ khớp mu lên trên

c)

Bờ xương sườn 7, cơ hoành và bờ bóng khí nét

d)

Phim có tên, không cần dấu phải trái, ngày tháng năm chụp

49.

Chụp mỏm châm ( tư thế Nadeau, bệnh nhân nằm ngửa):

a)

Miệng bệnh nhân há to

b)

Đường nhân trung-lỗ tai ngoài vuông góc với phim

c)

Tia trung tâm vuông góc với mặt bàn đi qua bờ dưới ống tai ngoài

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

50.

Chụp mỏm châm ( tư thế Nadcau, bệnh nhân nằm sấp):

a)

Tia trung tâm chếch lên phía đầu bệnh nhân 1 góc 250 so với phương thẳng đứng

b)

Không có lưới chống mờ

c)

Khoảng cách bóng-phim là 150cm ( 100cm )

d)

Cả 3 ý trên đều sai

51.

Chụp hàm chếch tư thế nằm sấp:

a)

Nghiêng đầu về bên không cần chụp

b)

Phim tạo với bàn 1 góc khoảng 150

c)

Mặt phẳng chính diện song song với phim ( mặt bàn )

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

52.

Chụp tai xưỡng chũm tư thế Mayer tia trung tâm khu trú vào trên góc ngoài hốc mắt bên đối diện:

a)

5cm

b)

7cm

c)

15cm

d)

20cm

53.

Chụp tai xưỡng chũm tư thế Chausse III tư thế cổ điển:

a)

Tia trung tâm chếch xuống phía chân bệnh nhân 1 góc 100

b)

Mặt phẳng chính diện vuông góc với phim ( chếch 100 sang bên k chụp )

c)

Đầu nghiêng vè bên cần chụp

d)

Cả 3 ý trên

54.

Chụp tai xưỡng chũm tư thế Chausse III tư thế cải tiến:

a)

Mặt phẳng chính diện tạo với phương thẳng đứng 1 góc 180

b)

Đầu nghiêng về bên không cần chụp

c)

Tia trung tâm chếch xuống phía chân bệnh nhân 1 góc 100

d)

Cả 3 ý trên sai

Similar Resources on Wayground