Font size
WorksheetsÔn Tập Giữa Học Kỳ 2 Môn Tin Học
Total questions: 48
Worksheet time: 26mins
Một CSDL Access được lưu trong máy tính thành một tệp có đuôi tên tệp là
.accdb
.doc
.png
.jpg
Ý kiến nào sau đây là sai?
Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL
Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.
Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.
CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create
( 2) Chọn File -> New
(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu
(4) Chọn Blank Database
(2) → (4) → (3) → (1)
(2) → (1) → (3) → (4)
(1) → (2) → (3) → (4)
(1) → (3) → (4) → (2)
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi
Click vào nút Design
Bấm Enter
Click vào nút New
Click vào nút Open
Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?
Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.
Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.
Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.
Một cột trong bảng chứa giá trị số.
Trường thể hiện cái gì?
thuộc tính của đối tượng
chức năng của đối tượng
khả năng phân tán của đối tượng
khả năng lưu của đối tượng
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là
Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
Tạo ra một hay nhiều báo cáo
Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
Tạo ra một hay nhiều bảng
CSDL quan hệ có hai loại khóa là?
Khóa chính, khóa phụ
Khóa chính, khóa ngoài
Khóa trong, khóa ngoài
Khóa trong, khóa phụ
Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
Edit → Primary key
Nháy nút
A và B
A hoặc B
Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?
Khóa chính của bảng A
Khóa ngoài của bảng A
Khóa chính của bảng B
Khoáng chính và ngoài của bảng A
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
Nhập dữ liệu ban đầu
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
Thêm bản ghi
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
Cho các thao tác sau B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau
B1-B3-B4-B2
B2-B1-B2-B4
B1-B3-B2-B4
B1-B2-B3-B4
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
Yes/No
Boolean
True/False
Date/Time
Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)
Khoá chính của bảng là?
Khoá chính = {Mahs}
Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}
Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}
Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}
Quan sát bảng dưới đây và cho biết bảng có bao nhiêu trường?
6 trường phản ánh 6 thuộc tính
5 trường phản ánh 5 thuộc tính
4 trường phản ánh 4 thuộc tính
3 trường phản ánh 3 thuộc tính
Cho các bảng sau
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
HoaDon
DanhMucSach, HoaDon
DanhMucSach, LoaiSach
HoaDon, LoaiSach
Điều kiện cần để tạo được liên kết là
Phải có ít nhất hai bảng
Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi
Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau
Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là gì?
(1) Chọn Tool\Relationships hoặc nháy nút
(2) Chọn các bảng sẽ liên kết
(3) Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
(4) Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
A. (1)->(2) -> (3) -> (4)
B. (2) -> (3) -> (4) -> (1)
C. (3) -> (4) -> (1) -> (2)
D. (4) -> (3) -> (1) -> (2)
Biểu mẫu nhiều bản ghi là gì?
Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang
Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng
Biểu mẫu một bản ghi là gì?
Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang
Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng
Câu 22: Biểu mẫu tách đôi là gì?
Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang
Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng
Câu 23: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
Queries
Forms
Tables
Reports
Câu 24: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để
Tính toán cho các trường tính toán
Sửa cấu trúc bảng
Xem, nhập và sửa dữ liệu
Lập báo cáo
Câu 25: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ
Thiết kế
Trang dữ liệu
Biểu mẫu
Thuật sĩ
Câu 26: Cho các thao tác
(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish
(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard
(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next
(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next
(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next
Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là
(2) → (5) → (3) → (4) → (1)
(2) → (5) → (4) → (3) → (1)
(5) → (2) → (3) → (4) → (1)
(2) → (3) → (4) → (5) → (1)
Câu 27: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể
Sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
Câu 28: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn
A. Create form for using Wizard
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form in using Wizard
Form with subform(s) là chế độ
Thay đổi nội dung các tiêu đề
Sử dụng phông chữ tiếng Việt
Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là
In dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Criteria
Show
Sort
Field
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là
Mẫu hỏi
Mẫu hỏi và thiết kế
Trang dữ liệu và thiết kế
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
Câu 36: Bảng SINHVIEN có các trường HOSINHVIEN, TENSINHVIEN. Trong Mẫu hỏi, biểu thức để tạo trường mới HỌ TÊN HỌC SINH nối từ trường HOSINHVIEN và trường TENSINHVIEN, lệnh nào sau đây là đúng:
HO TEN SINH VIEN:[HOSINHVIEN]&" "&[TENSINHVIEN]
HỌ TÊN SINH VIÊN:[HOSV]&" "&[TENSV]
HO TEN SINH VIEN:[HOSV]&" "&[TENSV]
HO TEN SINH VIEN:[HOSINHVIEN] [TENSINHVIEN]
Câu 37: Ý kiến nào sau đây là đúng về đối tượng Bảng (Table) của Access?
Dùng để lưu dữ liệu. Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác định gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá thể xác định của chủ thể.
Dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
Câu 38: Nhận định nào sau đây là đúng?
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Câu 39: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để
Tính toán cho các trường tính toán
Sửa cấu trúc bảng
Xem, nhập và sửa dữ liệu
Lập báo cáo
Câu 40: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
Thực hiện gộp nhóm
Liên kết giữa các bảng
Chọn các trường muốn hiện thị ở bảng show table
Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Trong Microsoft Access, thành phần nào chịu trách nhiệm hiển thị các đối tượng trong cơ sở dữ liệu như bảng, biểu mẫu và báo cáo?
Vùng nút lệnh
Vùng điều hướng
Vùng làm việc
Khung nhìn
Khi tạo một cơ sở dữ liệu mới trong Access, nếu chọn Blank desktop database, điều gì sẽ xảy ra?
Access sẽ tạo ra cơ sở dữ liệu với các bảng, biểu mẫu và báo cáo sẵn có
Người dùng sẽ phải tự tạo các bảng, biểu mẫu và báo cáo từ đầu
Access sẽ tự động nhập dữ liệu từ một nguồn ngoài vào cơ sở dữ liệu mới
Access sẽ tạo một cơ sở dữ liệu mẫu với một vài bản ghi mặc định
Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là đúng về cách thiết lập cột và kiểu dữ liệu?
A) Mỗi cột trong bảng chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu duy nhất.
B) Có thể thay đổi kiểu dữ liệu của một cột sau khi đã nhập dữ liệu.
C) Mỗi bảng cần phải có ít nhất một cột làm khóa chính.
D) Kiểu dữ liệu "Short Text" không thể dùng để lưu trữ số điện thoại.
Trong quá trình thiết kế bảng trong cơ sở dữ liệu Access, câu nào sau đây đúng?
A) Tên cột có thể bao gồm ký tự đặc biệt như @ hoặc #.
B) Có thể sử dụng trường kiểu dữ liệu "Date/Time" để lưu trữ cả ngày tháng và thời gian.
C) Một bảng có thể có nhiều trường với thuộc tính "Indexed".
D) Trường khóa chính không thể chứa giá trị trùng lặp trong các bản ghi.
Câu 5: Mối quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu nhằm mục đích nào sau đây?
A) Để đảm bảo rằng dữ liệu trong hai bảng luôn khớp nhau khi thêm hoặc sửa dữ liệu
B) Để tạo sự liên kết giữa các bảng khác nhau trong cơ sở dữ liệu, giúp tổ chức dữ liệu hợp lý hơn.
C) Để đảm bảo rằng dữ liệu từ hai bảng được nối (join) đúng khi truy vấn.
D) Để kiểm soát việc xóa hoặc sửa dữ liệu giữa hai bảng nhằm tránh lỗi toàn vẹn dữ liệu.
Câu 6: Trong Access, thao tác nào sau đây đúng khi thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng?
A) Kéo trường khóa chính từ bảng mẹ vào trường khóa ngoài của bảng con để tạo liên kết.
B) Nhấp chuột phải lên bảng và chọn "Create Relationship" để tạo mối quan hệ.
C) Thiết lập thuộc tính "Enforce Referential Integrity" để đảm bảo toàn vẹn tham chiếu.
D) Chỉ có thể tạo mối quan hệ giữa hai bảng nếu cả hai đều có khóa chính
Loại biểu mẫu nào hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc trong Microsoft Access?
A) Biểu mẫu một bản ghi
B) Biểu mẫu nhiều bản ghi
C) Biểu mẫu không kết buộc
C) Biểu mẫu tách đôi
Trong thiết kế truy vấn Access, bước nào sau đây là cần thiết khi tạo một truy vấn đơn giản?
A) Nháy chuột chọn "Create Query Design".
B) Chọn các bảng cần thiết từ hộp thoại "Show Table".
C) Viết câu lệnh SQL thủ công cho truy vấn.
D) Ghi lưu truy vấn với tên gọi dễ nhớ.
