wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK2 ĐỊA CĐ11: THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH VIỆT NAM.

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển và phân bố của ngành ngoại thương ở nước ta hiện nay?

a)

Khoáng sản là mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta.

b)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

c)

Đang chú trọng vào việc đa dạng hoá các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Tư liệu sản xuất là nhóm hàng nhập khẩu chính hiện nay ở nước ta.

2.

Để ổn định giá và nâng cao chất lượng hàng hoá, hoạt động nội thương của nước ta đang đẩy mạnh theo hướng

a)

đa dạng hoá các mặt hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của người dân.

b)

thu hút sự tham gia của nhiều thành phần phần kinh tế,

c)

phát triển các mạng lưới siêu thị và trung tâm thương mại.

d)

phát triển mô hình chợ truyền thống và chợ đầu mối.

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nội thương của nước ta hiện nay?

a)

Phát triển mạnh ở vùng miền núi.

b)

Chủ yếu các trung tâm thương mại.

c)

Chỉ phục vụ tiêu dùng của dân cư.

d)

Có hàng hoá phong phú, đa dạng.

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của nước ta hiện nay?

a)

Trị giá đang có xu hướng giảm nhanh.

b)

Hàng hoá trao đổi phong phú, đa dạng.

c)

Chỉ tập trung vào thị trường truyền thống.

d)

Trị giá nhập khẩu luôn cao hơn xuất khẩu.

5.

Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

a)

thị trường thế giới ngày càng mở rộng và hàng hoá đa dạng.

b)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia và sản xuất phát triển.

c)

tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.

d)

sự phát triển kinh tế và những đổi mới trong cơ chế quản lí.

6.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước hiện nay không phải là để trong

a)

hàng điện tử.

b)

máy móc, thiết bị.

c)

nông sản, thuỷ sản.

d)

dệt may, da giày.

7.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là

a)

khoáng sản và nguyên liệu.

b)

tư liệu sản xuất.

c)

hàng tiêu dùng.

d)

phương tiện giao thông.

8.

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

c)

Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

d)

Đã hình thành được các vùng du lịch và trung tâm du lịch,

9.

Các tài nguyên du lịch văn hoá ở nước ta không bao gồm

a)

bãi biển, hang động, vườn quốc gia.

b)

di tích văn hoá, di tích lịch sử.

c)

di sản văn hoá vật thể, phi vật thể.

d)

lễ hội, làng nghề và ẩm thực.

10.

Vùng TD&MNBB có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Du lịch núi, biên giới gắn với các cửa khẩu.

b)

Nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản thế giới.

c)

Du lịch đô thị gắn với tham quan thắng cảnh.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

11.

Vùng ĐBSCL có sản phẩm du lịch đặc trưng nào

a)

Gắn với tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc.

b)

Nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản thế giới.

c)

Nghỉ dưỡng nũi gắn với tham quan thắng cảnh.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

12.

Vùng ĐBSH và Duyên hải Đông Bắc có phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Gắn với tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc.

b)

Du lịch thể thao, tham quan hệ sinh thái cao nguyên.

c)

Du lịch đô thị gắn với tham quan thắng cảnh biển.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

13.

Vùng Đông Nam Bộ có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Du lịch núi, tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc.

b)

Du lịch thể thao, tham quan hệ sinh thái cao nguyên.

c)

Du lịch đô thị, nghỉ dưỡng và sinh thái biển đảo.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

14.

Vùng Tây Nguyên có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản thế giới.

b)

Du lịch thể thao, tham quan hệ sinh thái cao nguyên.

c)

Du lịch đô thị, nghỉ dưỡng và sinh thái biển đảo.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

15.

Biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.