wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập gk2 địa tech12h

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
Trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với quốc gia/ vùng nào sau đây?
a)
Trung Quốc
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Cam-pu-chia.
d)
Lào.
2.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển các cây công nghiệp cận đới, ôn đới do
a)
Tài nguyên đất đa dạng.
b)
Khí hậu có mùa đông lạnh.
c)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
d)
Địa hình núi thấp chiếm ưu thế.
3.
Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
đòi hỏi chi phí lớn.
b)
thiếu lao động có trình độ.
c)
thị trường tiêu thụ hẹp.
d)
Thiết bị, máy móc thiếu.
4.
Khó khăn chủ yếu hiện nay với phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
thiếu đồng cỏ phát triển chăn nuôi.
b)
chuyển sản phẩm tới vùng tiêu thụ.
c)
thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
d)
nguồn lao động chưa được đào tạo.
5.
Năm 2021, số dân trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đạt bao nhiêu triệu người?
a)
12.6
b)
12.7
c)
12.8
d)
12.9
6.
Năm 2021, tỉ lệ gia tăng dân số của vùng là
a)
0.0105
b)
0.0106
c)
0.0107
d)
0.0108
7.
Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đạt
a)
0.205
b)
0.206
c)
0.207
d)
0.208
8.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh gì trong khai thác và chế biến khoáng sản?
a)
Giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
Lao động khu vực còn ít.
c)
Khoa học kĩ thuật hiện đại.
d)
Khai thác quy mô cực lớn.
9.
Công nghiệp khai khoáng vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm các ngành công nghiệp
a)
khai thác quặng kim loại và phi kim, khai thác than, khai thác dầu khí.
b)
khai thác quặng kim loại và phi kim, khai thác dầu khí, khai thác đá các loại.
c)
khai thác quặng kim loại và phi kim, khai thác than, khai thác đá các loại.
d)
khai thác dầu khí, khai thác than, khai thác đá các loại.
10.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có khoáng sản thuộc các nhóm
a)
năng lượng, đá quý, phi kim loại.
b)
năng lượng, kim loại, phi kim loại.
c)
năng lượng, kim loại, đá quý.
d)
đá quý, kim loại, phi kim loại.
11.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với hai nước láng giềng nào dưới đây?
a)
Lào và Cam-pu-chia.
b)
Thái Lan và Trung Quốc.
c)
Lào và Trung Quốc.
d)
Lào và Thái Lan.
12.
Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?
a)
14
b)
15
c)
16
d)
17
13.
Năm 2021, diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ bao nhiêu nghìn km2?
a)
95.2
b)
95.3
c)
95.4
d)
95.5
14.
Mật độ dân số vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
a)
cao hơn so với trung bình cả nước.
b)
thấp hơn so với trung bình cả nước.
c)
chênh lệch ít so với trung bình cả nước.
d)
tương đồng so với trung bình cả nước.
15.
Tỉnh nào ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển ngành đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản?
a)
Hải Phòng.
b)
Lạng Sơn.
c)
Bắc Giang.
d)
Quảng Ninh.
16.
Nhà máy thủy điện Hòa Bình nằm trên con sông nào?
a)
Sông Mã
b)
Sông Thái Bình.
c)
Sông Đà.
d)
Sông Hồng.
17.
Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung nuôi bò sữa ở cao nguyên
a)
Tả Phình.
b)
Nghĩa Lộ.
c)
Mộc Châu.
d)
Than Uyên.
18.
Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản do
a)
giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
dân số dân, lao động dồi dào.
c)
trình độ khoa học, công nghệ cao.
d)
thị trường tiêu thụ sản phẩm lớn.
19.
Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm nhiều ngành là
a)
chính sách phát triển công nghiệp của Nhà nước.
b)
tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
c)
giao lưu thuận lợi với vùng trong và ngoài nước.
d)
nguồn lao động có kinh nghiệm sản xuất.
20.
Khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ bắt nguồn chủ yếu dựa vào yếu tố
a)
nguồn lao động có chuyên môn.
b)
chính sách phát triển của Nhà nước.
c)
nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước.
d)
tài nguyên phong phú, đa dạng.
21.
Đồng bằng sông Hồng có mật độ số dân cao nước do
a)
tài nguyên đất đa dạng.
b)
khí hậu có mùa đông lạnh.
c)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
d)
lịch sử lãnh thổ khai thác lâu đời.
22.
Đâu không phải là thế mạnh về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Đồng bằng sông Hồng
a)
Địa hình và đất.
b)
Khí hậu.
c)
Dân cư, lao động.
d)
Nguồn nước.
23.
Đâu không phải là thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội của Đồng bằng sông Hồng
a)
Dân cư, lao động.
b)
Khoáng sản.
c)
Lịch sử - văn hóa.
d)
Chính sách.
24.
Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với nước láng nào dưới đây?
a)
Lào.
b)
Thái Lan .
c)
Trung Quốc.
d)
Cam-pu-chia.
25.
Đồng bằng sông Hồng gồm bao nhiêu tỉnh?
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
26.
Năm 2021, diện tích của Đồng bằng sông Hồng bao nhiêu nghìn km2?
a)
21.3
b)
21.4
c)
21.5
d)
21.6
27.
Mật độ dân số Đồng bằng sông Hồng
a)
cao so với trung bình cả nước.
b)
thấp nhất so với trung bình cả nước.
c)
chênh lệch ít so với trung bình cả nước.
d)
tương đồng so với trung bình cả nước
28.
Năm 2021, số dân trong vùng Đồng bằng sông Hồng đạt bao nhiêu triệu người?
a)
23.3
b)
23.4
c)
23.5
d)
23.6
29.
Năm 2021, tỉ lệ gia tăng dân số của vùng là
a)
0.0105
b)
0.0106
c)
0.0107
d)
0.0108
30.
Mật độ dân số trung bình Đồng bằng sông Hồng đạt bao nhiêu người/km2?
a)
1091
b)
1092
c)
1093
d)
1094
31.
Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị Đồng bằng sông Hồng đạt
a)
0.376
b)
0.377
c)
0.378
d)
0.379
32.
Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh về địa hình và đất giúp
a)
phát triển thâm canh lúa nước.
b)
phát triển cây trồng ưa lạnh vụ đông.
c)
cung cấp nước sản xuất và sinh hoạt.
d)
phát triển công nghiệp khai thác, chế biến.
33.
Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh về khí hậu giúp
a)
phát triển thâm canh lúa nước.
b)
phát triển cây trồng ôn đới vào mùa đông.
c)
cung cấp nước sản xuất và sinh hoạt.
d)
phát triển công nghiệp khai thác, chế biến.
34.
Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với nước láng nào dưới đây?
a)
Lào.
b)
Thái Lan .
c)
Trung Quốc.
d)
Cam-pu-chia.
35.
Đồng bằng sông Hồng gồm bao nhiêu tỉnh?
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
36.
Năm 2021, diện tích của Đồng bằng sông Hồng bao nhiêu nghìn km2?
a)
21.3
b)
21.4
c)
21.5
d)
21.6
37.
Mật độ dân số Đồng bằng sông Hồng
a)
cao so với trung bình cả nước.
b)
thấp nhất so với trung bình cả nước.
c)
chênh lệch ít so với trung bình cả nước.
d)
tương đồng so với trung bình cả nước.
38.
Đồng bằng sông Hồng bao gồm mấy thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
2
39.
Thành phố nào dưới đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?
a)
Hải Phòng.
b)
Ninh Bình.
c)
Quảng Ninh.
d)
Bắc Ninh.
40.
Trung tâm công nghiệp vùng Đồng bằng sông Hồng nào dưới đây có quy mô trung bình?
a)
Nam Định.
b)
Ninh Bình.
c)
Hà Nội.
d)
Bắc Ninh.
41.
Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
khả năng mở rộng diện tích khá lớn.
b)
phần lớn đất phù sa không được bồi đắp.
c)
diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa.
d)
đất nhiều nơi đang bị bạc màu.
42.
Tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng xuống cấp do
a)
Thường xuyên khô hạn.
b)
Hệ số sử dụng đất cao.
c)
Bón nhiều phân bón hữu cơ.
d)
Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh.
43.
Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh công nghiệp nên
a)
đất lâm nghiệp ngày càng tăng.
b)
đất chuyên dùng giảm mạnh.
c)
đất nông nghiệp thu hẹp.
d)
đất ở, chuyên dùng giảm.
44.
Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Duyên hải miền Trung.
45.
Đâu không phải là thế mạnh về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Bắc Trung Bộ?
a)
Địa hình và đất.
b)
Khí hậu.
c)
Khoáng sản
d)
Nguồn nước.
46.
Đâu không phải là thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội của Bắc Trung Bộ ?
a)
Lực lượng lao động.
b)
Khoa học – công nghệ.
c)
Cơ sở hạ tầng.
d)
Vốn đầu tư.
47.
Bắc Trung Bộ không phát triển ngành nào dưới đây?
a)
Nông nghiệp.
b)
Lâm nghiệp.
c)
Thủy sản .
d)
Khai thác khoáng sản.
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lý, lãnh thổ của Bắc Trung Bộ?
a)
Tiếp giáp một quốc gia, ba vùng kinh tế.
b)
Vị trí thuận lợi giao lưu với cửa khẩu.
c)
Diện tích nhỏ nhưng mật độ dân cư cực cao.
d)
Tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
49.
Năm 2021, tỉ lệ gia tăng dân số của vùng là
a)
0.0093
b)
0.0094
c)
0.0095
d)
0.0096
50.
Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị Bắc Trung Bộ đạt
a)
0.255
b)
0.256
c)
0.257
d)
0.258
51.
Lãnh thổ vùng Bắc Trung Bộ hẹp theo chiều
a)
Tây - Nam.
b)
Đông – Tây
c)
Bắc – Nam.
d)
Đông – Bắc.
52.
Bắc Trung Bộ có thế mạnh về địa hình và đất giúp
a)
trồng cây công nghiệp, lương thực.
b)
phát triển du lịch biển đảo.
c)
nuôi trồng thủy sản nước ngọt và lợ.
d)
phát triển lâm nghiệp, bảo vệ môi trường.
53.
Bắc Trung Bộ có thế mạnh về biển đảo giúp
a)
trồng cây công nghiệp, lương thực.
b)
phát triển nông nghiệp nhiệt đới.
c)
khai thác, nuôi trồng hải sản.
d)
phát triển lâm nghiệp, bảo vệ môi trường.
54.
Bắc Trung Bộ tiếp giáp với nước láng nào dưới đây?
a)
Lào.
b)
Thái Lan .
c)
Trung Quốc.
d)
Cam-pu-chia.
55.
Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
56.
Năm 2021, diện tích của Bắc Trung Bộ bao nhiêu nghìn km2?
a)
51.1
b)
51.2
c)
51.3
d)
51.4
57.
Năm 2021, mật độ dân số Bắc Trung Bộ là bao nhiêu người/ km2?
a)
215
b)
216
c)
217
d)
218
58.
Năm 2021, số dân trong vùng Bắc Trung Bộ đạt bao nhiêu triệu người?
a)
10
b)
11
c)
12
d)
13
59.
Theo Nghị quyết số 81/2023/QH15 của Quốc hội, nước ta được chia thành bao nhiêu vùng kinh tế?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
60.
Thành phố nào dưới đây không thuộc Bắc Trung Bộ?
a)
Hà Tĩnh.
b)
Ninh Bình.
c)
Nghệ An.
d)
Quảng Trị.
61.
Địa danh nào dưới đây không phải là khu dự trữ sinh quyển thuộc Bắc Trung Bộ?
a)
Pù Mát.
b)
Vũ Quang.
c)
Phong Nha.
d)
Cát Bà.
62.
Địa hình không phải nhân tố làm cho Bắc Trung Bộ có sự phân hóa về
a)
tự nhiên.
b)
chính sách.
c)
dân cư.
d)
kinh tế.
63.
Giao thông vận tải có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Bắc Trung Bộ do
a)
có nhiều tuyến đường nối cảng biển với Lào.
b)
có nhiều tuyến đường giao thông quan trọng đi qua.
c)
là địa bàn chung chuyển hàng hóa.
d)
nằm trên con đường xuyên Á.
64.
Duyên hải Nam Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Duyên hải miền Trung.
65.
Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa quan trọng về kinh tế và quốc phòng do
a)
Có vùng biển rộng lớn.
b)
Điều kiện tự nhiên tốt.
c)
Lao động dồi dào.
d)
Vốn đầu tư nhiều.
66.
Đâu không phải là thế mạnh về điều kiện tự nhiên của Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Địa hình.
b)
Khí hậu.
c)
Khoáng sản.
d)
Nguồn nước.
67.
Đâu không phải là thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội của Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Lực lượng lao động.
b)
Chính sách.
c)
Cơ sở hạ tầng.
d)
Vốn đầu tư.
68.
Năm 2021, số dân trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đạt bao nhiêu triệu người?
a)
9.2
b)
9.3
c)
9.4
d)
9.5
69.
Năm 2021, tỉ lệ gia tăng dân số của vùng là
a)
0.0093
b)
0.0094
c)
0.0095
d)
0.0096
70.
Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị Duyên hải Nam Trung Bộ chiếm hơn
a)
0.3
b)
0.4
c)
0.5
d)
0.6
71.
Duyên hải Nam Trung Bộ có đường bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu thích hợp
a)
xây dựng cảng biển nước sâu.
b)
phát triển nông nghiệp nhiệt đới.
c)
nuôi trồng thủy sản nước ngọt và lợ.
d)
phát triển lâm nghiệp, bảo vệ môi trường.
72.
Duyên hải Nam Trung Bộ có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa thuận lợi cho ngành kinh tế biển
a)
hoạt động quanh năm.
b)
hoạt động vào đầu năm.
c)
hoạt động vào cuối năm.
d)
hoạt động vào mùa hè.
73.
Yếu tố nào dưới đây là điều kiện kinh tế - xã hội vùng duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Thị trường.
b)
Khí hậu.
c)
Sinh vật.
d)
Địa hình.
74.
Duyên hải Nam Trung Bộ tiếp giáp với nước nào dưới đây?
a)
Lào.
b)
Thái Lan .
c)
Trung Quốc.
d)
Cam-pu-chia.
75.
Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
76.
Năm 2021, diện tích của Duyên hải Nam Trung Bộ bao nhiêu nghìn km2?
a)
45
b)
46
c)
47
d)
48
77.
Năm 2021, mật độ dân số Duyên hải Nam Trung Bộ là bao nhiêu người/ km2?
a)
210
b)
211
c)
212
d)
213
78.
Địa danh nào dưới đây không phải là đảo thuộc vùngDuyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Trường Sa.
b)
Hoàng Sa.
c)
Hải Nam.
d)
Phú Quý.
79.
Thành phố nào dưới đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ??
a)
Hà Tĩnh.
b)
Phú Yên.
c)
Đà Nẵng.
d)
Quảng Nam.
80.
Địa danh nào dưới đây không phải là bãi tắm Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Mỹ Khê.
b)
Nha Trang.
c)
Mũi Né.
d)
Cát Bà.
81.
Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nghề làm muối ở
a)
Ninh Thuận.
b)
Ninh Bình.
c)
Nghệ An.
d)
Quảng Nam.
82.
Phát triển tổng hợp kinh tế biển giúp vùng duyên hải Nam Trung Bộ
a)
đem lại hiệu quả kinh tế cao và thúc đẩy kinh tế vùng.
b)
hiệu quả kinh tế chưa cao và thúc đẩy kinh tế vùng.
c)
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhưng đời sống còn khó khăn.
d)
khai thác tốt hơn nguồn tài nguyên biển – đảo.
83.
Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng đánh bắt cá biển cao hơn Bắc Trung Bộ vì
a)
có bãi tôm cá ven biển và gần ngư trường vịnh Bắc Bộ.
b)
không chịu ảnh hưởng của các đợt gió mùa Đông Bắc.
c)
vùng biển tập trung nhiều bãi tôm, bãi cá lớn nhất.
d)
được trang bị tàu thuyền đánh bắt hiện đại hơn.
84.
Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành dịch vụ?
a)
góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
b)
tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.
c)
thúc đẩy quá trình đóng cửa tự phát triển.
d)
Sử dụng hiệu quả các nguồn lực của đất nước.
85.
Nội dung nào dưới đây không phải là nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?
a)
Địa hình.
b)
Lịch sử - văn hóa.
c)
Cơ sở vật chất.
d)
Chính sách.
86.
Đâu không phải là nhân tố điều kiện kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến trình độ phát triển kinh tế đến ngành dịch vụ nước ta?
a)
Khí hậu.
b)
Lịch sử - văn hóa.
c)
Cơ sở vật chất.
d)
Chính sách.
87.
Đâu không phải là nhân tố điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến ngành dịch vụ nước ta?
a)
Khí hậu.
b)
Địa hình.
c)
Cơ sở vật chất.
d)
Sông ngòi.
88.
Đâu không phải là ảnh hưởng của nhân tố tự nhiên và tài nguyên thiên đến ngành dịch vụ nước ta?
a)
Phát triển du lịch nghỉ dưỡng ở địa hình cao.
b)
Sông ngòi dày đặc phát triển giao thông vận tải.
c)
Du lịch chăm sóc sức khỏe được phát triển.
d)
Dân cư đông đúc làm ngành dịch vụ phát triển.
89.
Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ ở nước ta?
a)
Vị trí địa lý.
b)
Điều kiện kinh tế - xã hội.
c)
Điều kiện tự nhiên.
d)
Tài nguyên thiên nhiên.
90.
Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển dịch vụ giao thông vận tải, du lịch…?
a)
Vị trí địa lý.
b)
Điều kiện kinh tế - xã hội.
c)
Điều kiện tự nhiên.
d)
Nguồn lao động.
91.
Đâu là điều kiện về kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến ngành dịch vụ nước ta?
a)
Vị trí địa lý.
b)
Địa hình.
c)
Khí hậu.
d)
Chính sách.
92.
Đâu là điều kiện về tự nhiên ảnh hưởng đến ngành dịch vụ nước ta?
a)
Lịch sử - văn hóa.
b)
Chính sách.
c)
Khí hậu.
d)
Cơ sở hạ tầng.
93.
Chính sách về công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước ảnh hưởng đến hướng phát triển và phân bố
a)
nông nghiệp.
b)
thủy sản.
c)
lâm nghiệp.
d)
du lịch.
94.
Các ngành dịch vụ có vai trò
a)
khai thác hiệu quả các nguồn lực.
b)
giảm tốc độ phát triển nông nghiệp.
c)
giảm tốc độ phát triển công nghiệp.
d)
các ngành hạn chế sử dụng lao động.
95.
Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ?
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
96.
Năm 2021, ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong cơ cấu GDP?
a)
0.411
b)
0.412
c)
0.413
d)
0.414
97.
Năm 2021, cơ cấu lao động ngành dịch vụ chiếm bao nhiêu % tổng số lao động cả nước?
a)
0.375
b)
0.376
c)
0.377
d)
0.378
98.
Mạng lưới giao thông, buôn bán và du lịch trên sông phát triển ở vùng
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Duyên hải miền Trung.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
99.
Vùng nào dưới đây có số dân đông, chất lượng cuộc sống cao là động lực của ngành dịch vụ?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Duyên hải miền Trung.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
100.
Tốc độ phát triển và đa dạng hóa cơ cấu ngành dịch vụ không do yếu tố nào dưới đây?
a)
Lực lượng lao động dồi dào.
b)
Năng suất làm việc cải thiện.
c)
Trình độ được nâng cấp
d)
Quá trình đô thị hóa chậm.
101.
Các giải pháp công nghệ hiện nay
a)
mở rộng nhiều loại hình dịch vụ mới.
b)
ít tạo loại hình dịch vụ mới.
c)
đóng nhiều loại hình dịch vụ mới.
d)
mở rộng ít loại hình dịch vụ mới.
102.
Các giải pháp công nghệ hiện nay tạo ra loại hình dịch vụ mới nào dưới đây?
a)
Giao thông đường hàng không.
b)
Giao thông thông minh.
c)
Du lịch trên không.
d)
Thương mại nội địa.
103.
Khu vực nào sau đây thuận lợi phát triển loại hình du lịch trên núi?
a)
Đà Nẵng.
b)
Đà Lạt.
c)
Bắc Ninh.
d)
Phú Quốc.
104.
Chất lượng đường bộ nước ta tăng nhanh do
a)
áp dụng khoa học – công nghệ.
b)
sử dụng nhiều lao động.
c)
thay đổi bộ máy quản lý.
d)
lao động có kinh nghiệm.
105.
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của đường sắt?
a)
Hình thành từ cuối thế kỉ XIX
b)
Chưa có đường sắt kết nối với láng giềng.
c)
Hệ thống đang được đầu tư.
d)
Đáp ứng nhu cầu ngày càng tốt.
106.
Đâu không phải là hệ thống đường thủy ở phía Bắc?
a)
Hải Phòng – Việt Trì.
b)
Hải Phòng - Quảng Ninh.
c)
Bà Rịa – Vũng Tàu.
d)
Quảng Ninh – Ninh Bình.
107.
Đâu là tuyến đường biển nội địa quan trọng nhất nước ta?
a)
Hải Phòng – Hồ Chí Minh.
b)
Quảng Ninh – Hải Phòng.
c)
Quảng Ninh – Đà Nẵng.
d)
Hải Phong – Đã Nẵng.
108.
Cảng hàng không nào sau đây không ở phía Bắc?
a)
Nội Bài.
b)
Điện Biên.
c)
Vân Đồn.
d)
Cam Ranh.
109.
Giao thông đường sắt nước ta hình thành từ
a)
đầu thế kỉ XIX.
b)
giữa thế kỉ XIX.
c)
nửa đầu thế kỉ XIX.
d)
cuối thế kỉ XIX.
110.
Hệ thống đường sắt nước ta kết nối với Trung Quốc thông qua tuyến liên vận
a)
Hà Nội – Hà Giang và Hà Nội – Lào Cai.
b)
Hà Nội – Lạng Sơn và Hà Nội – Lào Cai.
c)
Hà Nội – Đồng Đăng và Hà Nội – Lào Cai.
d)
Hà Nội – Điện Biên và Hà Nội – Lào Cai.
111.
Năm 2021, nước ta có khoảng bao nhiêu cảng thủy nội địa?
a)
100
b)
200
c)
300
d)
400
112.
Đường thủy nội địa tập trung ở hệ thống sông nào phía Nam?
a)
Sông Hồng và sông Mê Công.
b)
Sông Đồng Nai và sông Mê Công.
c)
Sông Hồng và sông Thái Bình.
d)
Sông Đồng Nai và sông Thái Bình.
113.
Năm 2021, nước ta có bao nhiêu cảng biển?
a)
31
b)
32
c)
33
d)
34
114.
Nước ta có các loại hình giao thông vận tải gồm:
a)
đường ô tô, đường sắt, đường ngân hà, đường hàng không…
b)
đường ô tô, đường sắt, đường hồ, đường hàng không…
c)
đường ô tô, đường sắt, đường thủy, đường hàng không…
d)
đường ô tô, đường sắt, đường ngầm, đường hàng không…
115.
Nước ta có các đầu mối giao thông lớn như
a)
Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
b)
Hà Nội, Đà Đạt, Hồ Chí Minh.
c)
Hà Nội, Cần Thơ, Hồ Chí Minh.
d)
Hà Nội, Cà Mau, Hồ Chí Minh.
116.
Khối lượng hàng hóa, hành khách vận chuyển có xu hướng
a)
tăng.
b)
giảm mạnh.
c)
giảm.
d)
tăng mạnh.
117.
Loại hình giao thông nào dưới đây có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất?
a)
Đường sông.
b)
Đường sắt.
c)
Đường ô tô.
d)
Đường hàng không.
118.
Mạng lưới viễn thông phát triển trung tâm hiện đại ở
a)
Đà Nẵng.
b)
Hà Nội.
c)
Bắc Ninh.
d)
Phú Quốc.
119.
Nước ta sở hữu mấy vệ tinh viễn thông?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
120.
Dựa vào hình 20/ SGK trang 86 Địa lý 12, cho biết nước ta có tuyến bay quốc tế tới bao nhiêu quốc gia?
a)
12
b)
13
c)
14
d)
15
121.
Cảng nào dưới đây là cảng loại đặc biệt ở nước ta?
a)
Hải Phòng
b)
Vân Phong.
c)
Cái Mép.
d)
Đình Vũ.
122.
Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là
a)
Quốc lộ 5.
b)
Quốc lộ 6.
c)
Quốc lộ 1.
d)
Quốc lộ 2.
123.
Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là
a)
Hà Nội – Hải Phòng.
b)
Bắc – Nam.
c)
Hà Nội – Thái Nguyên.
d)
Hà Nội – Lào Cai.
124.
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của nội thương nước ta?
a)
Tổng mức bán lẻ hàng hóa tăng nhanh.
b)
Doanh thu dịch vụ tiêu dùng giảm.
c)
Phát triển đa dạng nhiều loại hình.
d)
Phương thức buôn bán hiện đại mở rộng.
125.
Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngoại thương nước ta?
a)
Trị giá xuất nhập khẩu tăng nhanh.
b)
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là máy móc.
c)
Chuyên chở hàng hóa là chủ yếu.
d)
Cơ cấu hàng hóa xuất khẩu chuyển dịch tích cực.
126.
Đâu không phải là đặc điểm phát triển du lịch nước ta?
a)
Là ngành kinh tế mũi nhọn.
b)
Thị trường khách quốc tế mở rộng.
c)
Chú trọng phát triển du lịch bền vững.
d)
Kết nối với nhiều loại hình vận tải.
127.
Đâu không phải đặc điểm phân hóa du lịch nước ta?
a)
Tổ chức lãnh thổ du lịch gồm 7 vùng.
b)
Trung tâm du lịch tập trung ở nông thôn.
c)
Du lịch biển đảo tập trung ở Nam Trung Bộ.
d)
Du lịch sinh thái tập trung ở sông Cửu Long.
128.
Hoạt động nội thương có vai trò
a)
thống nhất thị trường trong nước.
b)
gia tăng nguồn thu ngoại tệ.
c)
sử dụng hợp lí nguồn lực.
d)
kết nối với thị trường nước ngoài.
129.
Năm 2021, cơ cấu bán lẻ của vùng kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
130.
Hoạt động ngoại thương có vai trò
a)
thống nhất thị trường trong nước.
b)
thúc đẩy phân công lao động giữa các vùng.
c)
thúc đẩy ngành sản xuất hàng hóa.
d)
kết nối với thị trường nước ngoài.
131.
Năm 2021, giá trị xuất khẩu, nhập khẩu đạt bao nhiêu tỉ USD?
a)
666
b)
667
c)
668
d)
669
132.
Năm 2021, giá trị xuất khẩu chiếm bao nhiêu % trong tổng giá trị xuất nhập khẩu?
a)
50.1
b)
50.2
c)
50.3
d)
50.4
133.
Năm 2022, khách du lịch đạt bao nhiêu triệu lượt người?
a)
10
b)
11
c)
12
d)
13
134.
Năm 2021, tổng mức bán lẻ và doanh thu nước ta đạt bao nhiêu nghìn tỉ đồng?
a)
4407.8
b)
4407.7
c)
4407.6
d)
4407.5
135.
Tổng mức bán lẻ và doanh thu dịch vụ nước ta
a)
tăng nhanh.
b)
giảm mạnh.
c)
giảm nhẹ.
d)
tăng nhẹ.
136.
Nước ta phát triển thương mại đa dạng loại hình như
a)
chợ truyền thống, chợ nguồn, cửa hàng trong chợ…
b)
chợ truyền thống, chợ nguồn, cửa hàng bán lẻ…
c)
chợ truyền thống, chợ đầu mối, cửa hàng bán lẻ…
d)
chợ truyền thống, chợ đầu mối, cửa hàng trong chợ…
137.
Thương mại nước ta gồm
a)
Nội thương và ngoại thương.
b)
Nội quốc và ngoại quốc.
c)
Nhất thương và nhị thương.
d)
Nội địa và ngoại địa.
138.
Theo dự thảo Quy hoạch hệ thống du lịch Việt Nam thời kì 2021 -2030 tầm nhìn đến năm 2045, nước ta có mấy vùng du lịch?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
139.
Vùng nào sau đây không phải vùng du lịch theo dự thảo Quy hoạch hệ thống du lịch Việt Nam thời kì 2021 -2030 tầm nhìn đến năm 2045
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Nam Trung Bộ.
140.
Theo Bộ văn hóa Thể thao và Du lịch, cả nước ta có bao nhiêu di tích lịch sử?
a)
20 000
b)
30 000
c)
40 000
d)
50 000
141.
Nội dung nào dưới đây là di sản thế giới được UNESCO công nhận?
a)
Đền Mẫu Sơn.
b)
Chùa một cột.
c)
Vịnh Hạ Long.
d)
Vườn quốc gia Ba Vì.
142.
Theo Bộ văn hóa Thể thao và Du lịch, cả nước ta có 8 di sản thế giới gồm
a)
2 di sản tự nhiên, 5 di sản văn hóa, 1 di sản hỗn hợp.
b)
3 di sản tự nhiên, 4 di sản văn hóa, 1 di sản hỗn hợp.
c)
2 di sản tự nhiên, 4 di sản văn hóa, 2 di sản hỗn hợp.
d)
2 di sản tự nhiên, 5 di sản văn hóa, 2 di sản hỗn hợp.