WorksheetsCN GK2
Total questions: 30
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Để đảm bảo an toàn điện, dây dẫn và cáp điện cần:
a)
A. Tính toán lựa chọn dây dẫn và cáp điện có thông số điện áp lớn hơn điện áp của hệ thống
b)
B. Tiết diện lõi dây phải phù hợp với công suất tiêu thụ của thiết bị
c)
C. bố trí dây dẫn và cáp điện ở vị trí kín, khó quán sát
d)
D. Để trần đầu nối dây dãn và cáp điện với các thiết bị.
2.
Câu 2: Hiện nay thường sử dụng mấy loại aptomat để bảo vệ mạch điện khi có sự cố?
a)
A. 2 loại
b)
B. 3 loại
c)
C. 4 loại
d)
D. 5 loại
3.
Câu 3: Nối đất thường được sử dụng để:
a)
A. Tránh nguy cơ bị điện giật khi các thiết bị có vỏ bằng kim loại bị rò điện
b)
B. Loại bỉ nguy cơ điện áp cao từ sét truyền qua dây dẫn điện làm chập cháy thiết bị gây hỏa hoạn
c)
C. Đóng, cắt và bảo vệ quá tải, ngắn mạch
d)
D. Đảm bảo khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp.
4.
Câu 4: Khi tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa điện cần:
a)
A. Thực hiện các quy định an toàn điện
b)
B. Chỉ cần tìm hiểu về nguyên tắc hoạt động của thiết bị
c)
C. Sử dụng các vật liệu bằng kim loại để kiểm tra những nơi có điện
d)
D. Đi chân trần khi nối dây điện và kiểm tra mạch điện.
5.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây được coi là mất an toàn khi sử dụng đồ điện?
a)
A. Sử dụng đúng điện áp định mức
b)
B. Ngắt nguồn điện khi sửa chữa
c)
C. Sử dụng đúng chức năng của đồ điện
d)
D. Sử dụng đồ điện khi dây cấp nguồn bị chuột cắn hở điện
6.
Câu 6: Đâu không phải là biện pháp an toàn trong thiết kế, lắp đặt hệ thống điện
a)
A. Nối đất hệ thống điện
b)
B. Ổ cắm 3 chân có nối đất
c)
C. Không sử dụng hệ thống chống sét cho hệ thống điện
d)
D. Đấu nối hệ thống điện an toàn.
7.
Câu 7: Các thiết bị đóng – cắt và bảo vệ không được lắp đặt ở
a)
A. Trong các tủ điện tổng, tủ điện nhánh
b)
B. Các vị trí dễ thao tác
c)
C. Vị trí sát chân tường
d)
D. Các vị trí khô ráo.
8.
Câu 8: Vì sao sử dụng các thiết bị dây cắm điện như hình chưa đảm bảo an toàn?
a)
A. Cắm chung nhiều ổ điện có công suất lớn vào cùng một ổ cắm
b)
B. Sử dụng chưa đúng chức năng của dây dẫn điện
c)
C. Cắm điện khi tay bị ướt
d)
D. Đặt dây điện ở nơi ẩm ướt
9.
Câu 9: Trong thiết kế cần làm gì để giúp tiết kiệm điện?
a)
A. Đảm bảo thông số kĩ thuật, tránh bị quá tải trạm điện áp và quá tải đường dây
b)
B. Lựa chọn công nghệ phát điện kiểu truyền thống, hiệu suất thấp
c)
C. Thiết kế sơ đồ mạng điện tùy ý, không cần phân bố đều các phụ tải
d)
D. Thiết kế hệ thống giúp giảm hệ số công suất.
10.
Câu 10: Lợi ích của việc lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện đúng kĩ thuật
a)
A. Đảm bảo hoạt động hiệu quả
b)
B. Tăng tính thẩm mĩ cho ngôi nhà
c)
C. Đảm bảo hoạt động hiệu quả và giúp tiết kiệm điện
d)
D. Tiết kiệm điện
11.
Câu 11: Hoạt động nào dưới đây giúp tiết kiệm năng lượng trong gia đình?
a)
A. Ra khỏi phòng quá 10 phút không tắt điện
b)
B. Bật tất cả các bóng đèn trong phòng khi ngồi ở bàn học
c)
C. Bật bình nóng lạnh thật lâu trước khi tắm
d)
D. Dùng ánh sáng tự nhiên và không bật đèn khi ngồi học cạnh cửa sổ
12.
Câu 12: Đâu là xu hướng thiết kế nhà ở tiết kiệm điện năng?
a)
A. Trồng cây xanh xung quanh hay trên mái công trình
b)
B. Lắp cửa kính toàn bộ cho căn nhà
c)
C. Xây nhà quây kín, hạn chế sử thiết kế cửa sổ quanh nhà
d)
D. Ưu tiên lựa chọn sơn tường có màu màu đen, đỏ, vàng
13.
Câu 13: Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng vì:
a)
A. Dùng nhiều điện ở gia đình dễ gây ô nhiễm môi trường.
b)
B. Dùng nhiều điện dễ gây tai nạn nguy hiểm tới tính mạng con người
c)
C. Như vậy sẽ giảm bớt chi phí cho gia đình và dành nhiều điện năng cho sản xuất.
d)
D. Càng dùng nhiều điện thì tổn hao vô ích càng lớn và càng tốn kém cho gia đình và cho xã hội.
14.
Câu 14: Cách sử dụng đèn thắp sáng nào dưới đây không tiết kiệm điện năng?
a)
A. Bật đèn cả khi phòng có đủ ánh sáng tự nhiên chiếu vào
b)
B. Tắt đèn khi ra khỏi phòng quá 15 phút
c)
C. Dùng bóng đèn compact thay cho bóng đèn dây tóc
d)
D. Chỉ bật bóng đèn đủ sáng gần nơi sử dụng.
15.
Câu 15: Sử dụng loại đèn nào dưới đây sẽ tiêu thụ điện năng nhiều nhất?
a)
A. Đèn compac
b)
B. Đèn dây tóc nóng sáng
c)
C. Đèn LED (điốt phát quang)
d)
D. Đèn ống (đèn huỳnh quang)
16.
Câu 16: Việc làm nào sau đây không nên làm trong khi sử dụng đồ dùng điện
a)
A. Sử dụng các thiết bị và đồ dùng điện theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất
b)
B. Tắt đèn hay các thiết bị chiếu sáng khi không có ngời sử dụng hoặc khi ra khỏi phòng
c)
C. Khi sử dụng tủ lạnh cần trữ lượng lương thực phẩm vừa đủ, sắp xếp đồ trong các khoang ngăn nắp và thống thoáng
d)
D. Sử dụng các thiết bị có công suất lớn trong giờ cao điểm.
17.
Câu 17: Kĩ thuật điện tử bao gồm:
a)
A. Điện tử tương tự và điện tử tự động hóa
b)
B. Điện tử điều khiển và điện tử tự động hóa
c)
C. Điện tử tương tự và điện tử số
d)
D. Điện tử số và điện tử điều khiển.
18.
Câu 18: Triển vọng của kĩ thuật điện tử trong sản xuất là:
a)
A. Tối ưu hóa toàn bộ quy trình sản xuất và phát triển chuỗi cung ứng linh hoạt theo yêu cầu của khách hàng
b)
B. Thay thế hiệu quả con người trong hoạt động tư duy
c)
C. Ứng dụng trong mọi lĩnh vực thiết yếu của đời sống
d)
D. Phát triển robot phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định thay con người
19.
Câu 19: Đâu là vai trò của kĩ thuật điện tử đối với sản xuất?
a)
A. Tạo ra các hệ thống giám sát, điều hành sản xuất từ xa
b)
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống trong gia đình
c)
C. Nâng cao chất lượng sinh hoạt trong cộng đồng
d)
D. Góp phần mở rộng, phát triển các loại hình vui chơi và giải trí
20.
Câu 20: Đâu là vai trò của kĩ thuật điện tử đối với đời sống?
a)
A. Tạo ra các hệ thống giám sát, điều hàng sản xuất từ xa
b)
B. Phát triển những mô hình chăm sóc, khám chữa bệnh từ xa
c)
C. Tạo ra các máy công cụ tự động có khả năng gia công nhiều khiểu mẫu sản xuất với độ phức tạp và chính xác cao
d)
D. Điều phối linh hoạt quá trình sản xuaats và kịp thời kiểm soát những sự cố xảy ra
21.
Câu 21: Ví dụ cho thấy kĩ thuật điện tử tạo ra hệ thống giám sát, điều hành sản xuất từ xa
a)
A. Thu thập dữ liệu, hình ảnh của quá trình sản xuất thông qua hệ thống camera và cảm biến
b)
B. Phát triển những mô hình chăm sóc, khám chữa bệnh từ xa
c)
C. Hiện đại hóa các thiết bị y tế và hỗ trợ chăm sóc sức khỏe cộng đồng
d)
D. Tạo các máy công cụ tự động có khả năng gia công nhiều kiểu mẫu sản phẩm với độ phức tạp và chính xác cao.
22.
Câu 22: Kĩ thuật điện tử là:
a)
A. Lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng linh kiện điện tử, mạch tích hợp,... để thiết kế, chế tạo các thiết bị điện tử
b)
B. Lĩnh vực kĩ thuật liên quan nghiên cứu và ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất
c)
C. Lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến ứng dụng các nguyên lý vật lý, kỹ thuật và khoa học vật liệu để thiết kế, phân tích, chế tạo và bảo dưỡng các loại máy móc và hệ thống cơ khí.
d)
D. Lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến đế hoạch, thi công và quản lý các công trình xây dựng
23.
Câu 23: Kĩ thuật điện tử được ứng dụng trong ngành nào dưới đây?
a)
A. Kĩ thuật máy tính
b)
B. Kĩ thuật cơ khí
c)
C. Kĩ thuật hàng hải
d)
D. Kĩ thuật xây dựng
24.
Câu 24: Kĩ thuật điện tử có vai trò trong:
a)
A. Đời sống
b)
B. Sản xuất
c)
C. Đời sống và sản xuất
d)
D. Đời sống hoặc sản xuất
25.
Câu 25. Kĩ thuật điện tử có mấy vai trò chính trong sản xuất
a)
A. 2 vai trò
b)
B. 3 vai trò
c)
C. 4 vai trò
d)
D. 5 vai trò
26.
Câu 26: Ví dụ cho thấy kĩ thuật điện tử tạo ra các hệ thống điều khiển, tự động hóa sản xuất
a)
A. Thu thập dữ liệu, hình ảnh của quá trình sản xuất thông qua hệ thống camera và cảm biến
b)
B. Phát triển những mô hình chăm sóc, khám chữa bệnh từ xa
c)
C. Hiện đại hóa các thiết bị y tế và hỗ trợ chăm sóc sức khỏe cộng đồng
d)
D. Tạo được các máy công cụ tự động có khả năng gia công nhiều kiểu mẫu sản phẩm với mức độ phức tạp, chính xác cao
27.
Câu 27: Ví dụ cho thấy kĩ thuật điện tử tạo ra hệ thống giám sát, điều hành sản xuất từ xa
a)
A. Thu thập dữ liệu, hình ảnh của quá trình sản xuất thông qua hệ thống camera và cảm biến
b)
B. Phát triển những mô hình chăm sóc, khám chữa bệnh từ xa
c)
C. Hiện đại hóa các thiết bị y tế và hỗ trợ chăm sóc sức khỏe cộng đồng
d)
D. Tạo các máy công cụ tự động có khả năng gia công nhiều kiểu mẫu sản phẩm với độ phức tạp và chính xác cao
28.
Câu 28: Nhận định nào sau đây là đúng/ sai khi nói về việc mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?
a)
a) Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp
b)
b) Sử dụng đúng điện áp định mức
c)
c) Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
d)
d) Thả diều gần đường dây điện
29.
Câu 29: Nhận định nào sau đây là đúng/ sai khi nói về việc mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?
a)
a) Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp
b)
b) Sử dụng đúng điện áp định mức
c)
c) Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
d)
d) Thả diều gần đường dây điện
30.
Câu 30: Nhận định nào sau đây là đúng/ sai khi nói về thiết bị điện tử?
a)
a) Kĩ thuật chế tạo các linh kiện ngày càng cao làm thể tích và khối lượng của nó ngày càng nhỏ.
b)
b) Công nghệ lắp ráp ngày càng tinh vi, chính xác làm các mạch lắp ráp nhỏ lại.
c)
c) Phát minh ra các linh kiện mới như IC, ... có kích thước rất nhỏ, nhưng độ tin cậy chưa cao nên nó không thể thay thế cho cả mạch điện tử phức tạp.
d)
d) Thiết bị điện tử đang bị cấm sử dụng ở các quốc gia phát triển.
100 %
