wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn_T8_CHK II_24-25

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong Excel, địa chỉ ô nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối?
a)
A. A1
b)
B. $A$1
c)
C. A$1
d)
D. $A1
2.
Câu 2. Khi sao chép công thức có chứa địa chỉ tương đối, địa chỉ này sẽ:
a)
A. Không thay đổi
b)
B. Thay đổi theo vị trí tương đối của ô đích
c)
C. Luôn giữ nguyên hàng nhưng thay đổi cột
d)
D. Luôn giữ nguyên cột nhưng thay đổi hàng
3.
Câu 3. Ký hiệu nào dùng để cố định một ô trong Excel khi sử dụng công thức?
a)
A. * (dấu hoa thị)
b)
B. # (dấu thăng)
c)
C. $ (dấu đô la)
d)
D. & (dấu và)
4.
Câu 4. Khi nhập công thức =$A$1+B1 vào ô C1 rồi sao chép xuống C2, công thức trong C2 là:
a)
A. =$A$1+B1
b)
B. =$A$1+B2
c)
C. =$A$1+B$1
d)
D. =$A$1+$B$1
5.
Câu 5. Địa chỉ A1 trong Excel được gọi là địa chỉ gì?
a)
A. Địa chỉ tuyệt đối
b)
B. Địa chỉ hỗn hợp
c)
C. Địa chỉ tương đối
d)
D. Địa chỉ cố định
6.
Câu 6. Khi sao chép công thức từ ô D3 có chứa địa chỉ $B$2+C3 xuống ô D4, công thức tại ô D4 sẽ là:
a)
A. $B$2+C3
b)
B. $B$2+C4
c)
C. B2+C3
d)
D. B2+C4
7.
Câu 7. Khi nhập công thức =A1*B1 vào ô C1 và kéo xuống C5, điều gì xảy ra với công thức?
a)
A. Công thức giữ nguyên =A1*B1 ở tất cả các ô
b)
B. Cột A cố định, nhưng hàng thay đổi
c)
C. Hàng 1 cố định, nhưng cột thay đổi
d)
D. Cả hàng và cột thay đổi theo vị trí tương đối
8.
Câu 8. Địa chỉ $C$10 có đặc điểm gì khi sao chép công thức?
a)
A. Cột thay đổi, hàng giữ nguyên
b)
B. Hàng thay đổi, cột giữ nguyên
c)
C. Cả hàng và cột giữ nguyên
d)
D. Cả hàng và cột thay đổi
9.
Câu 9. Để cố định ô B2 khi sao chép công thức, ta sử dụng địa chỉ nào?
a)
A. B2
b)
B. $B$2
c)
C. B$2
d)
D. $B2
10.
Câu 10. Khi sao chép công thức chứa địa chỉ tuyệt đối từ một ô sang một ô khác, điều gì sẽ xảy ra?
a)
A. Địa chỉ trong công thức thay đổi theo vị trí mới
b)
B. Địa chỉ trong công thức không thay đổi
c)
C. Địa chỉ thay đổi cột nhưng giữ nguyên hàng
d)
D. Địa chỉ thay đổi hàng nhưng giữ nguyên cột
11.
Câu 11. Trong Excel 2016, chức năng sắp xếp dữ liệu nằm trong thẻ nào?
a)
A. Home
b)
B. Insert
c)
C. Data
d)
D. Formulas
12.
Câu 12. Trong Excel 2016, công cụ nào được sử dụng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần?
a)
A. Filter
b)
B. Sort
c)
C. Find & Select
d)
D. Data Validation
13.
Câu 13. Để bật chế độ lọc dữ liệu, bạn có thể sử dụng phím tắt nào?
a)
A. Ctrl + Shift + L
b)
B. Ctrl + F
c)
C. Alt + F
d)
D. Ctrl + S
14.
Câu 14. Để lọc dữ liệu trong Excel 2016, bạn có thể sử dụng nút lệnh nào?
a)
A. Sort
b)
B. Filter
c)
C. Conditional Formatting
d)
D. Data Validation
15.
Câu 15. Để sắp xếp dữ liệu theo màu sắc ô, bạn cần chọn tùy chọn nào trong hộp thoại Sort?
a)
A. Sort by Color
b)
B. Sort by Value
c)
C. Sort by Cell Icon
d)
D. Sort by Font Color
16.
Câu 16. Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần trong một cột, bạn cần thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
A. Chọn cột cần sắp xếp, sau đó nhấn "Sort A to Z" trong thẻ Data
b)
B. Chọn cột cần sắp xếp, sau đó nhấn "Sort Z to A" trong thẻ Data
c)
C. Chọn cột cần sắp xếp, sau đó nhấn "Filter" trong thẻ Data
d)
D. Chọn cột cần sắp xếp, sau đó nhấn "Clear" trong thẻ Data
17.
Câu 17. Khi muốn sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột, sau khi mở hộp thoại "Sort", bạn cần làm gì để thêm tiêu chí sắp xếp?
a)
A. Nhấn "Delete Level"
b)
B. Nhấn "Add Level"
c)
C. Nhấn "Copy Level"
d)
D. Nhấn "Options"
18.
Câu 18. Khi sử dụng chức năng lọc (Filter), các hàng không thỏa mãn điều kiện lọc sẽ:
a)
A. Bị xóa khỏi bảng tính
b)
B. Bị ẩn đi
c)
C. Bị đánh dấu màu đỏ
d)
D. Không thay đổi
19.
Câu 19. Khi sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột, thứ tự ưu tiên sắp xếp được xác định như thế nào?
a)
A. Theo thứ tự các cột được chọn trong hộp thoại Sort
b)
B. Theo thứ tự từ trái sang phải
c)
C. Theo thứ tự từ phải sang trái
d)
D. Ngẫu nhiên
20.

Câu 20. Bạn có một bảng dữ liệu với nhiều cột và muốn sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần của cột "Doanh thu" và sau đó theo thứ tự giảm dần của cột "Chi phí". Bạn sẽ làm thế nào?

a)
A. Sử dụng hộp thoại Sort và thêm hai cấp độ sắp xếp
b)
B. Sắp xếp từng cột một
c)
C. Không thể thực hiện được
d)
D. Sử dụng công thức để sắp xếp
21.
Câu 21. Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi của dữ liệu theo thời gian?
a)
A. Biểu đồ tròn (Pie Chart)
b)
B. Biểu đồ đường (Line Chart)
c)
C. Biểu đồ cột (Column Chart)
d)
D. Biểu đồ vùng (Area Chart)
22.
Câu 22. Phím tắt nào được dùng để chèn nhanh một biểu đồ cột trong Excel 2016?
a)
A. Alt + F1
b)
B. Ctrl + F1
c)
C. F11
d)
D. Ctrl + Shift + C
23.
Câu 23. Trong Excel 2016, để thay đổi loại biểu đồ đã tạo, ta vào thẻ nào?
a)
A. Page Layout
b)
B. Insert
c)
C. Design
d)
D. Format
24.
Câu 24. Biểu đồ tròn (Pie Chart) phù hợp nhất để thể hiện loại dữ liệu nào?
a)
A. So sánh nhiều nhóm dữ liệu
b)
B. Thể hiện xu hướng theo thời gian
c)
C. Thể hiện tỷ lệ phần trăm của các thành phần trong tổng thể
d)
D. So sánh giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
25.
Câu 25. Chức năng nào giúp thêm tiêu đề cho biểu đồ trong Excel 2016?
a)
A. Chart Title
b)
B. Axis Title
c)
C. Data Labels
d)
D. Legend
26.
Câu 26. Khi muốn thay đổi màu sắc của biểu đồ, bạn vào thẻ nào?
a)
A. Design
b)
B. Layout
c)
C. Format
d)
D. Insert
27.
Câu 27. Chức năng Data Labels trong biểu đồ giúp hiển thị gì?
a)
A. Tên biểu đồ
b)
B. Tên các cột và dòng dữ liệu
c)
C. Giá trị cụ thể của từng điểm dữ liệu trên biểu đồ
d)
D. Đường xu hướng của biểu đồ
28.
Câu 28. Loại biểu đồ nào phù hợp để so sánh nhiều nhóm dữ liệu cùng lúc?
a)
A. Biểu đồ đường (Line Chart)
b)
B. Biểu đồ thanh (Bar Chart)
c)
C. Biểu đồ vùng (Area Chart)
d)
D. Biểu đồ tròn (Pie Chart)
29.
Câu 29. Tin học có vai trò như thế nào trong các ngành nghề hiện nay?
a)
A. Ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề, giúp nâng cao hiệu suất làm việc.
b)
B. Không có tác động nhiều đến các ngành nghề truyền thống.
c)
C. Chỉ hỗ trợ trong các công việc liên quan đến lập trình.
d)
D. Chỉ được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
30.
Câu 30. Trong ngành giáo dục, tin học hỗ trợ giáo viên và học sinh bằng cách nào?
a)
A. Chỉ hỗ trợ trong các môn khoa học tự nhiên.
b)
B. Chỉ giúp học sinh chơi trò chơi giáo dục.
c)
C. Không có tác dụng vì việc giảng dạy chủ yếu dựa vào sách vở.
d)
D. Giúp soạn giáo án điện tử, tổ chức học trực tuyến.
31.
Câu 31. Hệ thống phần mềm quản lý doanh nghiệp có tác dụng gì?
a)
A. Hỗ trợ quản lý công việc, nhân sự, tài chính và các hoạt động khác.
b)
B. Không có tác dụng đáng kể đối với doanh nghiệp.
c)
C. Chỉ giúp lưu trữ thông tin nhân viên.
d)
D. Chỉ giúp tăng doanh số bán hàng.
32.
Câu 32. Vì sao các doanh nghiệp ưu tiên ứng dụng tin học vào hoạt động quản lý?
a)
A. Vì tin học giúp giảm hoàn toàn chi phí vận hành.
b)
B. Vì tin học có thể thay thế hoàn toàn con người trong mọi công việc.
c)
C. Vì tin học giúp lưu trữ và xử lý thông tin nhanh chóng, chính xác.
d)
D. Vì tin học giúp giảm số lượng nhân viên làm việc.
33.
Câu 33. Một số nghề nghiệp mới xuất hiện nhờ sự phát triển của tin học là:
a)
A. Thủ công mỹ nghệ, làm vườn, chăn nuôi.
b)
B. Bác sĩ, giáo viên, công nhân xây dựng.
c)
C. Lập trình viên, quản trị mạng, kỹ sư dữ liệu.
d)
D. Nông dân, thợ mộc, ngư dân.
34.
Câu 34. Trong lĩnh vực y tế, tin học có vai trò gì?
a)
A. Chỉ dùng để đặt lịch khám bệnh trực tuyến.
b)
B. Chỉ giúp bệnh nhân tra cứu thông tin sức khỏe.
c)
C. Không có tác dụng vì khám chữa bệnh vẫn cần bác sĩ trực tiếp.
d)
D. Hỗ trợ chẩn đoán bệnh, lưu trữ hồ sơ bệnh án, nghiên cứu y học.
35.
Câu 35. Tại sao kỹ năng tin học được xem là quan trọng trong nhiều ngành nghề?
a)
A. Vì nó giúp xử lý công việc hiệu quả hơn, tiết kiệm thời gian.
b)
B. Vì nó thay thế được hoàn toàn lao động tay chân.
c)
C. Vì mọi công việc đều cần lập trình.
d)
D. Vì nó giúp tăng lương ngay lập tức.