wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Học Kỳ II Toán 7

Total questions: 22

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nếu a.d=b.c và a,b,c,d≠0 thì:

a)

A. \frac{d}{c} = \frac{b}{a}.

b)

B. \frac{b}{a} = \frac{c}{d}.

c)

C. \frac{b}{c} = \frac{d}{a}.

d)

D. \frac{d}{a} = \frac{b}{c}.

2.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Hỏi giá trị của a và b trong bảng sau là bao nhiêu?

a)

A. 3; 12a b= =

b)

B. 4; 10a b= =

c)

C. 10; 4a b= =

d)

D. 12; 3a b= =

3.

Cho biết m và n là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi 2m=− thì 10n=.

a)

A. 5m n= −

b)

B. 5n m= −;

c)

C. 5m n=;

d)

D. 20m n= −

4.

Bộ 3 độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

A. 3cm, 4cm, 5cm

b)

B. 1cm, 3cm, 5cm

c)

C. 1cm, 2cm, 3cm

d)

D. 2cm, 4cm, 6cm

5.

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 76 độ. Mỗi góc ở đáy có số đo là:

a)

A. 38 độ

b)

B. 52 độ

c)

C. 104 độ

d)

D. 76 độ

6.

Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB=EF;BC=FD;AC=ED; Â=Ê;B̂=F̂;Ĉ=D̂. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

A. △ABC=△DEF

b)

B. △ABC=△FDE

c)

C. △ABC=△EFD

d)

D. △ABC=△EDF

7.

Tìm số hữu tỉ x, y trong các tỉ lệ thức sau: a) \frac{30}{4} = \frac{x}{24} b) \frac{2}{5} = \frac{x}{y} và 9x - y = -

4 lines
8.

Cho biết hai đại lượng a và b tỉ lệ nghịch với nhau và khi a=2 thì b=−5. a) Tìm hệ số tỉ lệ. b) Tìm giá trị của a khi b=4.

4 lines
9.

Cho tam giác ABC có Â=120 độ, B̂=35 độ. a) Tính số đo góc còn lại của

4 lines
10.

i đại lượng 푎 và 푏 tỉ lệ nghịch với nhau và khi 푎=2 thì 푏=−5. a) Tìm hệ số tỉ lệ. b) Tìm giá trị của 푎 khi 푏=4.

4 lines
11.

Câu 9. (1 điểm) Cho tam giác ABC có 퐴 ෡ =120 ଴ ,퐵 ෡ =35 ଴ . a) Tính số đo góc còn lại của tam giác ABC. b) Tìm cạnh có độ dài lớn nhất của tam giác ABC.

4 lines
12.

Câu 10. (1điểm) Ba lớp 7A, 7B và 7C quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với số học sinh của lớp, biết số học sinh của ba lớp lần lượt là 28, 32 và 30. Cả ba lớp quyên góp được tổng cộng 180 quyển sách. Hỏi mỗi lớp quyên góp được là bao nhiêu quyển?

4 lines
13.

Câu 11. (2 điểm) Cho ABC cân tại A   0 A 90. Kẻ BH  AC  H AC và CK  AB  K AB . BH và CK cắt nhau tại I. a) Chứng minh  AHB AKC b) Chứng minh IBC cân.

4 lines
14.

Câu 8. (1 điểm) a) Hai đại lượng 푎 và 푏 tỉ lệ nghịch với nhau nên: .a b h Vậy hệ số tỉ lệ là: . 2.( 5) 10h a b     (0,5 điểm) b) Ta có . 10a b  suy ra 10:a b  Khi 푏=4 thì 10:4 2,5a   (0,5 điểm)

4 lines
15.

Trong ∆ABC ta có : Â +B̂ +Ĉ =180° nên Ĉ =180° −Â −B̂ =180° −120° −35° =25°

4 lines
16.

Vì  =120° nên  là góc lớn nhất trong tam giác ABC mà cạnh BC đối diện với  do đó BC là cạnh có độ dài lớn nhất trong tam giác ABC.

4 lines
17.

Gọi x, y, z lần lượt là số quyển sách ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được. Cả ba lớp quyên góp được tổng cộng 180 quyển sách nên ta có 180x + y + z = .

4 lines
18.

Vì số quyển sách quyên góp được của ba lớp tỉ lệ thuận với số học sinh nên ta có: x/y/z = 28/32/30.

4 lines
19.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x+y+z = 180.

4 lines
20.

Do đó x = 2.28 = 56, y = 2.32 = 64, z = 2.30 = 60. Vậy số quyển sách của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 56 quyển, 64 quyển và 60 quyển.

4 lines
21.

Tam giác ABC cân tại A nên AB = AC và ÂBC = ÂCB. Xét ∆AHB vuông tại H và ∆AKC vuông tại K, ta có: Â là góc chung AB = AC.

4 lines
22.

Xét ∆BHC vuông tại H và ∆CKB vuông tại K, ta có: BC là góc chung ÂBC = ÂCB. Suy ra: ∆BHC = ∆CKB (cạnh huyền-góc nhọn).

4 lines