wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ KTRA

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hằng số Boltzmann có giá trị bằng

a)

1,38.10-22 J/K

b)

1,38.10-23 J/K

c)

1,38.10-21 J/K

d)

1,38.10-19 J/K

2.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

3.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

a)

Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua.

b)

Các đường sức từ là những đường cong không khép kín.

c)

Các đường sức từ không cắt nhau.

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một

a)

dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

5.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

6.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

7.

Câu 6. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

8.

Câu 7. Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

c)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

d)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

9.

Câu 8. Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

10.

Câu 9. Đặc điểm nào không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn.

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái.

d)

Chiều các đường sức phụ thuộc chiều dòng điện.

11.

Câu 10. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các

12.

Từ phổ là:

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

c)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ.

b)

Các đường sức từ luôn là những đường cong kín.

c)

Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau.

d)

Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một đường sức từ.

15.

Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện

a)

xung quanh dòng điện thẳng

b)

xung quạnh một thanh nam châm thẳng

c)

trong lòng của một nam châm chữ U

d)

xung quanh một dòng điện tròn

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn;

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái;

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

17.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Dựa vào hình ảnh của “đường mạt sắt” ta có thể biết chiều của đường sức từ.

b)

Sử dụng quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều của đường sức.

c)

Dùng nam châm thử đặt trên đường sức từ cho ta biết chiều của đường sức từ.

d)

Với dòng điện thẳng các “đường mạt sắt” trên tờ bìa là những đường tròn đồng tâm.

18.

Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

a)

một nam châm.

b)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.

c)

dây dẫn có dòng điện.

d)

chùm tia điện từ.

19.

Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phẳng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo phương

a)

theo phương một đường sức từ của dòng điện thẳng.

b)

song song với dòng điện.

c)

theo phương vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng.

d)

cắt dòng điện.

20.

Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy qua trong từ trường sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ chiều như hình vẽ thì lực từ có tác dụng

a)

làm dãn khung.

b)

làm khung dây quay.

c)

làm nén khung.

d)

không tác dụng lên khung.

21.

Khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều chịu tác dụng của ngẫu lực từ khi

a)

mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ.

b)

mặt phẳng khung song song với các đường cảm ứng từ.

c)

mặt phẳng khung hợp với đường cảm ứng từ một góc 0 < α < 90.

d)

mặt phẳng khung ở vị trí bất kì.

22.

Đặt khung dây hình chữ nhật ABCD có dòng điện chạy qua sao cho các cạnh AB và CD song song với các đường sức từ. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Lực từ có tác dụng làm kéo dãn khung dây.

b)

Chỉ có các cạnh AB và CD mới chịu tác dụng của lực từ.

c)

Chỉ có các cạnh BC và DA mới chịu tác dụng của lực từ.

d)

Tất cả các cạnh của khung dây đều chịu tác dụng của lực từ.

23.

Trong động cơ điện một chiều, khung dây quay được là do:

a)

có lực từ tác dụng lên khung dây.

b)

trong khung dây luôn có các hạt mang điện.

c)

khung dây được đặt trong từ trường biến thiên nhanh.

d)

dòng điện trong khung dây có cường độ luôn thay đổi.

24.

Cho một khung dây hình chữ nhật ABCD có AB = 10 cm; BC = 20 cm, có dòng điện I = 3 A chạy qua đặt trong một từ trường đều có các đường sức từ song song với mặt phẳng chứa khung dây như hình vẽ. Biết B = 0,04 T.

a)

Lực từ tác dụng lên các cạnh AB và CD bằng không.

b)

Lực tác dụng lên cạnh BC hướng từ trong ra ngoài, lực tác dụng lên cạnh AD hướng từ ngoài vào trong và có độ lớn là 24.10-3 N.

c)

Lực từ tác dụng lên các cạnh BC và AD có điểm đặt tại lần lượt tại B và D

d)

Lực từ của cạnh AD và BC tạo thành một cặp ngẫu lực có tác dụng làm cho khung dây quay đến vị trí mà mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ.

25.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = BSsinα

b)

Φ = BStanα

c)

Φ = BScosα

d)

Φ = BScotα

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = BScosα.

b)

Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

27.

Một vòng dây kín nằm trong mặt phẳng vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nếu độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần thì từ thông qua vòng dây

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

28.

Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?

a)

Điện trở suất dây dẫn làm khung.

b)

Đường kính dây dẫn làm khung.

c)

Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn.

d)

Điện trở của dây dẫn.

29.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị lớn nhất khi

a)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o.

b)

các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o.

d)

các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

30.

Mạch kín tròn (C) nằm trong cùng mặt phẳng (P) với dòng điện I (hình vẽ) Hỏi trường hợp nào dưới đây từ thông qua (C) biến thiên?

a)

(C) dịch chuyển trong mặt phẳng (P) với vận tốc song song với I.

b)

(C) dịch chuyển.

31.

Hỏi trường hợp nào dưới đây từ thông qua (C) biến thiên?

a)

(C) dịch chuyển trong mặt phẳng (P) với vận tốc song song với I.

b)

(C) dịch chuyển trong mặt phẳng (P) lại gần I hoặc ra xa I.

c)

(C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng điện I chuyển động tịnh tiến dọc theo nó.

d)

(C) quay xung quanh dòng điện thẳng I.

32.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T).

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb).

d)

Vôn (V).

33.

Chọn câu sai. Từ thông qua mặt kín S đặt trong từ trường phụ thuộc vào

a)

độ nghiêng của mặt S so với vectơ cảm ứng từ.

b)

độ lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S.

c)

độ lớn của vectơ cảm ứng từ.

d)

độ lớn của diện tích mặt S.

34.

Giá trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ B

a)

tỉ lệ với số đường sức qua một đơn vị diện tích S.

b)

tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S.

c)

là giá trị của cảm ứng từ B tại nơi đặt điện tích S.

d)

tỉ lệ với số đường sức qua diện tích S.

35.

Hỏi trường hợp nào dưới đây từ thông qua mạch biến thiên?

a)

(C) quay xung quanh trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và trục này không song song với đường sức từ.

b)

(C) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch.

c)

(C) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với đường sức từ.

d)

(C) chuyển động tịnh tiến.

36.

Từ thông qua một mạch kín không đổi khi

a)

thay đổi tiết diện của dây dẫn.

b)

thay đổi từ trường qua mạch kín.

c)

cho mạch kín di chuyển lại gần nam châm.

d)

quay khung dây trong mặt phẳng vuông góc với trục nam châm.

37.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

ΔΦ/Δt = e.

b)

ΔΦ = e.t.

c)

ΔΦ/Δt = e.

d)

ΔΦ/Δt = e.

38.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

/ = c.e.t

b)

 = c.e.t

c)

/ = c.t.e

d)

/ = -c.e.t

39.

Trong một đoạn dây dẫn sẽ có suất điện động cảm ứng nếu

a)

đặt dây dẫn đó trong từ trường không đổi.

b)

đặt đoạn dây đó trong từ trường biến thiên.

c)

cho đoạn dây đó chuyển động song song với các đường sức từ.

d)

cho đoạn dây đó chuyển động cắt các đường sức từ.

40.

Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều với trục quay vuông góc với đường sức từ thì dòng điện cảm ứng

a)

đổi chiều sau mỗi vòng quay

b)

đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay

c)

đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay

d)

không đổi chiều

41.

Trong thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, dòng điện cảm ứng I_C trong vòng dây có chiều như hình vẽ.

a)

Từ trường của nam châm đang tăng đều.

b)

Nam châm đang rời xa cuộn dây.

c)

Nam châm đang đứng yên.

d)

Nam châm đang đến gần cuộn dây.

42.

Cho các phát biểu sau khi nói về từ thông.

a)

Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = BScosα , với α là góc tạo bởi cảm ứng từ và pháp tuyến dương của mặt S.

b)

Từ thông là một đại lượng véctơ.

c)

Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.

d)

Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị Vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m², và có giá trị lớn nhất thì mặt này vuông góc với các đường sức từ.

43.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là:

a)

phần cảm và stato.

b)

phần cảm và phần ứng.

c)

phần cảm và rôto.

d)

phần ứng và stato.

44.

Một khung dây quay đều quanh trục xx' trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx'. Muốn tăng biên độ suất điện động cảm ứng trong khung lên 4 lần thì chu kì quay của khung phải

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

45.

Một khung dây có diện tích S quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B; Nếu chọn gốc thời gian là lúc pháp tuyến ⃗ của khung dây cùng hướng với véc tơ B thì biểu thức của suất điện động xoay chiều trong khung là

a)

e = ωBScosωt.

b)

e = BScosωt.

c)

e = ωBScos(ωt + 0,5π).

d)

E = ωBScos(ωt - 0,5π).

46.

Dòng điện xoay chiều hình sin là

a)

dòng điện có cường độ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian.

b)

dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian.

47.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

bằng giá trị trung bình chia cho 2.

d)

bằng giá trị cực đại chia cho 2.

48.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

điện áp.

b)

chu kì.

c)

tần số.

d)

công suất.

49.

Máy biến áp là thiết bị dùng để

a)

biến đổi điện áp xoay chiều.

b)

biến đổi công suất điện xoay chiều.

c)

biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

d)

biến đổi điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều

50.

Máy biến áp hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:

a)

hiện tượng mao dẫn.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

hiện tượng điện phân.

d)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

51.

Ta nghe được âm thanh của đàn ghi ta điện phát ra là do đàn ghi ta điện có:

a)

hộp cộng hưởng.

b)

thân đàn làm bằng gỗ

c)

thân đàn có cấu tạo đặc.

d)

có 6 cuộn dây cảm ứng nối với máy tăng âm.

52.

Bên trong mỗi cuộn dây cảm ứng của đàn ghi ta điện có

a)

một thanh đồng

b)

một thanh sắt

c)

một thanh nam châm vĩnh cửu

d)

một thanh gỗ để cách điện.

53.

Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến áp là

a)

để máy biến áp ở nơi khô thoáng.

b)

lõi của máy biến áp được cấu tạo bằng một khối thép đặc.

c)

lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.

d)

tăng độ cách điện trong máy biến áp.

54.

Câu 7: Sạc điện không dây hoạt động dựa trên hiện tượng nào để truyền điện từ nguồn điện đến điện thoại?

a)

hiện tượng quang điện.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

hiện tượng điện phân.

d)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

55.

Câu 8: Dây của đàn ghi ta điện làm bằng vật liệu gì?

a)

Nhôm.

b)

Thép.

c)

Nilon.

d)

đồng

56.

Câu 1: Các ứng dụng liên quan đến dòng Foucault là

a)

phanh điện từ.

b)

nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên.

c)

lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau.

d)

đèn hình TV.

57.

Câu 1: Trong điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:

a)

có phương vuông góc với nhau

b)

cùng phương, ngược chiều

c)

cùng phương, cùng chiều

d)

có phương lệch nhau 45º

58.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

b)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.

c)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

d)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.

59.

Câu 3: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra

a)

Điện trường xoáy.

b)

Từ trường xoáy.

c)

Một dòng điện.

d)

Từ trường và điện trường biến thiên.

60.

Câu 4. Điện trường xoáy là điện trường:

a)

có các đường sức là đường cong kín.

b)

có các đường sức không khép kín.

c)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.

d)

của các điện tích đứng yên.

61.

Câu 5. Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.

62.

Câu 6: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ và vectơ luôn luôn

a)

trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng

b)

biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.

c)

dao động ngược pha.

d)

dao động cùng pha.

63.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung giữa sóng điện từ và sóng cơ:

a)

Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số sóng.

d)

Đều là sóng dọc.

64.

Câu 12. Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có:

a)

Độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.

b)

Độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.

c)

Độ lớn bằng không.

d)

Độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.

65.

Câu 16. Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?

a)

Sóng phát ra từ loa phóng thanh.

b)

Sóng của đài phát thanh (sóng radio).

c)

Sóng của đài truyền hình (sóng tivi).

d)

Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.

66.

Câu 1. Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

a)

một nam châm.

b)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.

c)

dây dẫn có dòng điện.

d)

chùm tia điện từ.

67.

Câu 5. Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một từ trường đều. Để độ lớn lực từ tác dụng lên dây đạt cực tiểu thì độ lớn góc giữa véctơ phần tử dòng điện và véctơ cảm ứng từ phải bằng

a)

0° hoặc 180°

b)

0° hoặc 60°

c)

0° hoặc 90°

d)

90° hoặc 180°

68.

Câu 13. Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm.

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.

69.

Câu 1. Khi nói về từ trường:

a)

Tại mỗi điểm trong từ trường có thể vẽ được nhiều đường cảm ứng từ đi qua.

b)

Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín.

c)

Các đường cảm ứng từ không cắt nhau.

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

70.

Câu 3. Từ thông qua một diện tích S phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.