WorksheetsKiểu Dữ Liệu Xâu Kí Tự
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Cho đoạn chương trình sau:
A. ‘a’
B. ‘b’
C. ‘ab’
D. ‘ba’
Cú pháp y[:m] có nghĩa là
A. Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y.
B. Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y.
C. Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y.
D. Xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y.
Giả sử s = "Thời khoá biểu" thì len(s) bằng bao nhiêu?
A. 3.
B. 5.
C. 14.
D. 17.
Hàm y.raplace(x1,x2) có nghĩa là:
A. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.
B. Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.
C. Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.
D. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.
Hàm len() cho biết:
A. Độ dài (hay số kí tự) của xâu.
B. Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.
C. Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.
D. Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.
Cho đoạn chương trình sau:
y=’abcae’
x1=’a’
x2=’d’
print(y.replace(x1,x2))
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. ’bce’
B. ’adbcade’
C. ’dbcde’
D. ’dbcae’
Hàm y.find(x) cho biết điều gì?
A. Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.
B. Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y.
C. Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x.
D. Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.
Cho đoạn chương trình sau:
s=’abcde’
print(s[:4])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. ‘abc’
B. ‘bcde’
C. ‘abcd’
D. ‘cde’
Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:
A. Nháy đơn ('') hoặc nháy kép ("")
B. Ngoặc đơn ()
C. Ngoặc vuông []
D. Ngoặc nhọn {}
Hàm y.cout(x) cho biết:
A. Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.
B. Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.
C. Cho biết số kí tự của xâu x+y
D. Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.
