wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15p - môn Toán 12C1

Total questions: 20

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

cosxdx=\int_{ }^{ }\cos xdx=  

a)

cosx+C-\cos x+C  

b)

cosx+C\cos x+C  

c)

sinx+C-\sin x+C  

d)

sinx+C\sin x+C  

2.

1sin2xdx=\int_{ }^{ }\frac{1}{\sin^2x}dx=  

a)

tanx+C\tan x+C  

b)

cotx+C\cot x+C  

c)

tanx+C-\tan x+C  

d)

cotx+C-\cot x+C  

3.

e(ax+b)dx =\int e^{\left(ax+b\right)}dx\ =  

a)

1ae(ax+b)+C\frac{1}{a}e^{\left(ax+b\right)}+C  

b)

1ae(ax+b)+C-\frac{1}{a}e^{\left(ax+b\right)}+C  

4.

Cho hàm số ff  xác định trên  KK  . Hàm số  FF  dược gọi là nguyên hàm của  ff  trên  KK  nếu

a)

f(x)=F(x),xKf'\left(x\right)=F\left(x\right),\forall x\in K  

b)

F(x)=f(x),xKF'\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in K  

5.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1f\left(x\right)=4x^3+1  là ?

a)

F(x)=x4x+CF\left(x\right)=x^4-x+C  

b)

F(x)=x4+x+CF\left(x\right)=x^4+x+C  

c)

F(x)=4x4+x+CF\left(x\right)=4x^4+x+C  

d)

F(x)=12x2+CF\left(x\right)=12x^2+C  

6.

Cho  02f(x)dx=3\int_0^2f\left(x\right)dx=3  . Khi đó  J=02[4f(x)3]dxJ=\int_0^2\left[4f\left(x\right)-3\right]dx  bằng

a)

 22  

b)

 66  

c)

 44  

d)

 88  

7.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

 73\frac{7}{3}  

b)

 83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

8.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

 S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

 S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

 S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

 S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

9.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\  (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

 S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

 S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

 S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

 S=abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

10.

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

a)

 V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

 V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

c)

 V=πabS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

d)

 V=abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

11.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+12xy=-x^3+12x  và  y=x2y=-x^2  

a)

 S=34312S=\frac{343}{12}  

b)

 S=7934S=\frac{793}{4}  

c)

 S=3974S=\frac{397}{4}  

d)

 S=93712S=\frac{937}{12}  

12.

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2xy=x^2,\ y=2x  . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

a)

 32π15\frac{32\pi}{15}  

b)

 64π15\frac{64\pi}{15}  

c)

 21π15\frac{21\pi}{15}  

d)

 16π15\frac{16\pi}{15}  

13.

(MH 2022) Nếu 25f(x)dx=2\int_2^5f\left(x\right)dx=2   thì 253f(x)dx\int_2^53f\left(x\right)dx   bằng?

a)

6

b)

3

c)

18

d)

2

14.

(MH 2022) Nếu 25f(x)dx=3\int_2^5f\left(x\right)dx=3   và 25g(x)dx=2\int_2^5g\left(x\right)dx=-2   thì 25[f(x)+g(x)]dx\int_2^5\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx   bằng?

a)

5

b)

-5

c)

1

d)

3

15.

Tính thể tích  VV   của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng  x=0x=0  và  x=πx=\pi , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục  OxOx   tại điểm có hoành độ   x (0xπ)x\ \left(0\le x\le\pi\right)  thì được thiết diện là một tam giác đều cạnh là  2sin x2\sqrt{\sin\ x}  


a)

 23π2\sqrt{3}\pi  

b)

 88  

c)

 232\sqrt{3}  

d)

 8π8\pi  

16.

 Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng  x=a (a>0)x=a\ \left(a>0\right)  . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng  57π57\pi  là:

a)

 a=3a=3  

b)

 a=5a=5  

c)

 a=4a=4  

d)

 a=2a=2  

17.

Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình   x=0, x=π3x=0,\ x=\frac{\pi}{3} . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ   x (0xπ3)x\ \left(0\le x\le\frac{\pi}{3}\right)  ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là  2x2x  và  cosx\cos x . Thể tích vật thể B bằng: 

a)

 3π+36\frac{\sqrt{3}\pi+3}{6}  

b)

 3π33\frac{\sqrt{3}\pi-3}{3}  

c)

 3π36\frac{\sqrt{3}\pi-3}{6}  

d)

 3π6\frac{\sqrt{3}\pi}{6}  

18.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

 S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

 S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

 S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

 S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

19.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=1, x=1y=3x^2+2x+1,\ y=0,\ x=-1,\ x=1 . Tính S?

a)

 S=5S=5  

b)

 S=0S=0  

c)

 S=2S=2  

d)

 S=4S=4  

20.

Gọi (H)\left(H\right)  là hình phẳng giới hạn bởi các đường  y=1x2 , Oxy=1-x^{2\ },\ Ox  . Quay  (H)\left(H\right)  quanh trục  OxOx  ta được khối tròn xoay có thể tích bằng?


a)

 16π15\frac{16\pi}{15}  

b)

 43\frac{4}{3}  

c)

 1615\frac{16}{15}  

d)

 4π3\frac{4\pi}{3}