Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 10

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

A. tổng số dân của quốc gia.                           

b)

        B. số người trên diện tích đất.

c)

C. mật độ trung bình dân số.                                 

d)

D. số dân quốc gia ở các nước.

2.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

A. lao động và giới tính.                                       

b)

B. lao động và theo tuổi.

c)

C. tuổi và theo giới tính.                                    

d)

    D. tuổi và trình độ văn hoá.

3.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

A. giới tính và theo lao động.                                

b)

B. lao động và theo tuổi.

c)

C. trình độ văn hoá và theo giới tính.                   

d)

 D. lao động và trình độ văn hoá.

4.

. Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

A. Nông nghiệp.                                                

b)

    B. Lâm nghiệp.

c)

C. Công nghiệp.                                                   

d)

D. Ngư nghiệp.

5.

Ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

A. khu vực I.                                                        

b)

  B. khu vực II.           

c)

C. khu vực III.                                                      

d)

D. khu vực I và II.

6.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

A. trình độ dân trí và học vấn.                          

b)

     B. học vấn và nguồn lao động.

c)

C. nguồn lao động và dân trí.                               

d)

D. dân trí và người làm việc.

7.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

A. số nam trên tổng dân.                                       

b)

B. số nữ trên tổng dân.

c)

C. số nam trên số nữ.                                            

d)

D. số nữ trên số nam.

8.

Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô?

a)

A. S% = s.100/DS.                                              

b)

  B. S‰ = s.1000/DS.

c)

C. S%= s.100/DTB.                                               

d)

D. S‰= s.1000/DTB.

9.

. Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ câu dân số trẻ với số dân

a)

A. tăng nhanh.                                                    

b)

    B. tăng chậm.

c)

C. không tăng.                                                       

d)

D.giảm xuống.

10.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

a)

A. Mở rộng.                                                        

b)

   B.Thu hẹp.

c)

C. Ổn định.                                                           

d)

D. Không thể xác định được.

11.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

sinh đẻ và tử vong.

b)

số trẻ tử vong hàng năm.

c)

số người xuất cư.

d)

số người nhập cư.

12.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra với

a)

số trẻ em tử vong trong năm.

b)

số dân trung bình ở cùng thời điểm.

c)

số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.

d)

số phụ nữ trong cùng thời điểm.

13.

Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao là

a)

số người trong độ tuổi sinh đẻ thấp.

b)

kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao.

c)

phong tục tập quán lạc hậu.

d)

mức sống người dân được nâng cao.

14.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm với

a)

số dân trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên.

b)

số người trong độ tuổi lao động.

c)

số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

số người ở độ tuổi từ 0 → 14 tuổi.

15.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

gia tăng cơ học.

b)

dân số trẻ.

c)

gia tăng dân số.

d)

gia tăng dân số tự nhiên.

16.

Động lực phát triển dân số là

a)

gia tăng dân số tự nhiên.

b)

gia tăng cơ học.

c)

gia tăng dân số

d)

tỉ suất sinh thô.

17.

Cho biểu đồ: Tỉ suất sinh thô thời kì 1950 – 2006

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng tình hình của tỉ suất sinh thô thế giới giai đoạn trên

a)

tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm dần và chênh lệch giữa 2 nhóm nước.

b)

tỉ suất sinh thô có xu hướng tăng dần và đồng đều giữa 2 nhóm nước.

c)

tỉ suất sinh thô có xu hướng cân bằng và đồng đều giữa 2 nhóm nước.

d)

tỉ suất sinh thô có xu hướng tăng dần và đồng đều giữa 2 nhóm nước.

18.

Cho biết, đây là loại biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột ghép.

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ cột.

d)

Biểu đồ đường

19.

Cho bảng số liệu

Tình hình phát triển dân số thế giới giai đoạn1804 đến năm 2025 (dự báo)

Nhận xét nào sau đây không đúng với nội dung bảng số liệu?

a)

Thời gian dân số tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn.

b)

Số dân trên thế giới tăng khá chậm.

c)

Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người ngày càng nhanh.

d)

Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.

20.

Nội dung nào sau đây không phải nguyên nhân tác động tới tỉ suất sinh?

a)

Tự nhiên – sinh học.

b)

Phong tục tập quán.

c)

Bệnh tật, đói kém.

d)

Chính sách phát triển dân số.

21.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

mật độ trung bình dân số.

b)

tổng số dân của quốc gia.

c)

số người trên diện tích đất.

d)

Số dân quốc gia ở các nước.

22.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là (a)  

23.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Á.

d)

Châu Mĩ.

24.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số.    

b)

gia tăng tự nhiên.

c)

gia tăng cơ học.

d)

quy mô dân số.

25.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học.

b)

Tỉ suất sinh thô.   

c)

Gia tăng dân số tự nhiên.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

26.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và xuất cư.

b)

sinh đẻ và nhập cư.

c)

xuất cư và tử vong.

d)

sinh đẻ và tử vong.

27.

Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi

a)

0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

b)

0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

c)

0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.

d)

0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.

28.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

Tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

29.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nữ và nam so với tổng dân số nữ.            

b)

nam hoặc nữ so với tổng số dân.        

c)

nam và nữ so với tổng dân số nam.

d)

của cả quốc gia so với dân số nam.

30.

Cơ cấu dân số theo lao động cho biết

a)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ.

b)

tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định.

c)

trình độ học vấn và dân trí của dân cư.

d)

Nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

31.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

Kinh tế.  

b)

Tuổi thọ.     

c)

Thiên tai.

d)

Chuyển cư.

32.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào?

(a)  

33.

Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến

a)

phân bố sản xuất.

b)

đời sống xã hội.

c)

phát triển sản xuất.

d)

tuổi thọ dân cư.

34.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

(a)  

35.

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

(a)  

36.

Câu 2. Đô thị hóa là một quá trình

a)

a. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp

b)

b. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp

c)

c. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa

d)

d. tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn

37.

Câu 5. Phân bố dân cư phải

a)

a. phù hợp với điều kiện sống.

b)

b. phù hợp với giới tính.

c)

c. phù hợp với tuổi.

d)

d. phù hợp với trình độ văn hóa.

38.

Câu 4. Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là

a)

a. điều kiện tự nhiên.

b)

b. chuyển cư.

c)

c. lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

d. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

39.

Câu 5. Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

a. Tỷ lệ dân thành thị giảm.

b)

b. Tỷ lệ dân nông thôn tăng.

c)

c. Dân cư tâp trung vào các thành phố vừa và nhỏ.

d)

d. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

40.

Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

a. Kinh tế tăng trưởng nhanh.

b)

b. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch.

c)

c. Thay đổi quá trình sinh, tử.

d)

d. Nông thôn mất đi nguồn nhân lực

41.

Câu 7. Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì

a)

a. kinh tế nông thôn ngày càng phát triển

b)

b. giao thông vận tải và thông tin liên lạc ngày càng phát triển

c)

c. dân thành thị di cư về nông thôn

d)

d. dân nông thôn di cư về thành thị

42.

Câu 8. Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, lý do chính là

a)

a. tính chất của nền kinh tế.

b)

b. có diện tích lớn hơn.

c)

c. có mùa đông lạnh.

d)

d. lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

43.

Câu 9. Các điểm dân cư thành thị có mật độ dân cư rất cao là vì

a)

a. gần các nguồn tài nguyên khoáng sản.

b)

b. có khí hậu mát mẻ.

c)

c. hoạt động phi nông nghiệp là chủ yếu.

d)

d. hoạt động nông nghiệp là chủ yếu.

44.

Câu 10. Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới?

a)

a. Là hoạt động mang tính bản năng không theo quy luật.

b)

b. Hoạt động có ý thức, có quy luật.

c)

c. Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn.

d)

d. Phân bố dân cư không đều theo không gian

45.

Câu 1. Mật độ dân số được tính bằng

a)

a. số lao động tính trên đơn vị diện tích.

b)

b. số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

c. số người sinh ra trên một quốc gia.

d)

d. dân số trên một diện tích đất canh tác.

46.

Mật độ dân số được tính bằng

a)

Số lao động tính trên đơn vị diện tích.                

b)

Số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

Số người sinh ra trên một quốc gia. 

d)

Dân số trên một diện tích đất canh tác.

47.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tình hình phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Dân cư phân bố rất đều giữa các khu vực.

b)

Khu vực Đông Á có mật độ dân số lớn nhất.

c)

Phân bố dân cư không đều trong không gian.

d)

Châu Phi có mật độ dân số cao nhất thế giới.

48.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây Âu. 

b)

Ca-ri-bê.  

c)

Đông Á.

d)

Nam Âu.

49.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

Tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp          

b)

Tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp

c)

Tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa    

d)

Tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.

50.

Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là

a)

Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.

b)

Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

c)

Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.

d)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

51.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là

A. Điều kiện tự nhiên.

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Chuyển cư.

c)

Lịch sử khai

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

52.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

Làm thay đổi sự phân bố dân cư.

b)

Làm thay đổi tỉ lệ sinh tử.

c)

Làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng.

d)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế .

53.

Tại sao vùng Xibia của Nga dân ít, mật độ dân số rất thấp?

a)
b)
c)
d)
54.
a)

29,6% và 56,2%         

b)

56,2% và 29,6%         

c)

22,6 % và 56,2%

d)

56,1 % và 26,9%

55.
a)

Biểu đồ tròn.                                        

b)

Biểu đồ cột.     

c)

Biểu đồ đường.        

d)

Biểu đồ kết hợp.

56.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại quần cư.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Không đều trong không gian.

b)

Có biến động theo thời gian.

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật.

d)

Hình thức biểu hiện quần cư.

58.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiện.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

59.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây Âu.

b)

Đông Á.

c)

Ca-ri-bê.

d)

Nam Âu.

60.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi.

b)

Bắc Mỹ.

c)

châu Đại Dương.

d)

Trung - Nam Á.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

62.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

63.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Sự thay đổi phân bố dân cư.

d)

Giảm sức ép tới môi trường.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.

d)

Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.

65.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

công nghiệp.

b)

giao thông vận tải.

c)

du lịch.

d)

thương mại.

66.

Trong các căn cứ sau đây, căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

67.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Nguồn gốc.

b)

Phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian.

68.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành:

a)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

d)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

69.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

a)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

b)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

d)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

70.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

cơ cấu ngành kinh tế.

b)

cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

cơ cấu lãnh thổ.

d)

cơ cấu lao động.

71.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực:

a)

tự nhiên.

b)

bên trong.

c)

bên ngoài.

d)

kinh tế-xã hội.

72.

Năm 2015, thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế nước ta đó là:

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế ngoài nhà nước

c)

Kinh tế cá thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

73.

Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng:

a)

giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.

b)

giảm khu vực I, tăng khu vực II và III

c)

tăng khu vực I, giảm khu vực II và III

d)

tăng khu vực I và II, giảm khu vực III

74.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là:

a)

nguồn lực tự nhiên.

b)

nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

nguồn lực bên trong.

d)

nguồn lực bên ngoài.

75.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ.

b)

cơ cấu ngành kinh tế.

c)

cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

cơ cấu lao động.

76.

Nguồn lực ngoài nước là

a)

lịch sử - văn hóa.

b)

đường lối chính sách.

c)

khí hậu, sinh vật.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

77.

Yếu tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò.       

b)

Thời gian.

c)

Tính chất.

d)

Nguồn gốc.

78.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Dân số, nước, sinh vật.

b)

Khí hậu, thị trường, vốn.

c)

Đất, khí hậu, dân số.       

d)

Sinh vật, đất, khí hậu.     

79.

Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Dân cư, nguồn lao động.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ.

80.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Lao động.

b)

Chính sách.

c)

Tài nguyên.

d)

Khoa học.

81.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ.      

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Đường lối chính sách.

d)

Dân cư và lao động.

82.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

tự nhiên.

b)

kinh tế - xã hội.

c)

vị trí địa lí.

d)

ngoại lực.

83.

Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.

c)

việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

d)

phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

84.

Khoa học – kĩ thuật và công nghệ được coi là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế không phải là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

tăng khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp, thúc đẩy tăng trưởng nền kinh tế.

c)

thúc đẩy quá trình hình thành và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực.

d)

mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác.

85.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
c)
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
86.
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
a)
sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
b)
tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
c)
sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
d)
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
87.
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
a)
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
b)
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
c)
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
d)
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
88.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
a)
Nhà nước.
b)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
Nông - lâm - ngư nghiệp.
d)
Ngoài Nhà nước.
89.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
a)
GNI lớn hơn GDP.
b)
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
c)
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
d)
GNI nhỏ hơn GDP.
90.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
a)
việc sử dụng lao động theo ngành.
b)
trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
c)
việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
d)
trình độ phân công lao động xã hội.
91.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
a)
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
b)
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
c)
Trình độ phân công lao động xã hội.
d)
Việc sử dụng lao động theo ngành.
92.
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
a)
phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
b)
các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.
c)
việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.
d)
xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
93.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
a)
toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
b)
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
c)
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
d)
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
94.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
a)
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
b)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
c)
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
95.

1. Nguồn lực là gì?

a)

Là tổng thể vị trí địa lí, các nguồn tài nguyên thiên nhiên, hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách, vốn và thị trường... ở cả trong nước và ngoài nước có thể được khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

b)

Là tổng thể các ngành, các lĩnh vực, bộ phần kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành.

c)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra, trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm), không phân biệt họ cư trú lãnh thổ nào (kể cả ở trong nước hay nước ngoài).

d)

Là những tiêu chí quan trọng dùng để so sánh, đánh giá trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia.

96.

2. Dựa theo phạm vi lãnh thổ là trong nước, các nguồn lực là:

a)

Vị trí địa lí; Nguồn lao động

b)

Lịch sử văn hóa; Tri thức, kinh nghiệm tổ chức và quản lí

c)

Thị trường trong nước; Vốn đầu tư nước ngoài

d)

Lịch sử - Văn hóa; Lao động nước ngoài

97.

3. Vai trò của nguồn lực đối với phát triển kinh tế là?

a)

Phản ánh nội lực của nền kinh tế

b)

Động lực chính cho sự phát triển kinh tế của đất nước

c)

Là một trong những căn cứ để tính chỉ số phát triển con người

98.

4. Cơ cấu kinh tế theo ngành là?

a)

Tập kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ dựa trên sự khác biệt về điều kiện tự nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

Được hình thành dựa trên chế độ sở hữu, bao gồm nhiều thành phần kinh tế có tác động qua lại với nhau.

c)

Là tập hợp tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế và các mối quan hệ ổn định giữa chúng.

99.

5. Định nghĩa của GDP là:

a)

Tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra bên trong lãnh thổ một nước, trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm), không phân biệt do người trong nước hay người nước ngoài tạo ra.

b)

Tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra, trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm), không phân biệt họ cư trú lãnh thổ nào (kể cả ở trong nước hay nước ngoài).

c)

Một chỉ tiêu kinh tế đánh giá sự phát triển kinh tế của một đất nước, nó được tính là tổng giá trị bằng tiền của các sản phẩm cuối cùng và dịch vụ mà công dân của một nước làm ra trong một khoảng thời gian nào đó, thông thường là một năm tài chính, không kể làm ra ở đâu (trong hay ngoài nước).

d)

Tổng giá trị thị trường của tất cả sản phẩm cuối cùng và các dịch vụ được sản xuất hay cung ứng bởi công dân của một quốc gia (GNP) trong một khoảng thời gian nào đó trừ đi khấu hao. Khấu hao được đo bằng giá trị của một phần GNP mà cần phải chi tiêu vào các sản phẩm vốn nhằm duy trì luồng a) vốn hiện tại.

100.

6. Giả sử có một công dân Trung Quốc sang Thái Lan lao động trong một khoảng thời gian nhất định. Thu nhập mà người này kiếm được trong lúc ấy sẽ được tính vào:

a)

GDP và GNI của Trung Quốc

b)

GDP của Trung Quốc và GNI của Thái Lan

c)

GDP và GNI của Thái Lan

d)

GDP của Thái Lan và GNI của Trung Quốc

101.

7. Dựa theo GNI/người năm 2019, Ngân hàng Thế Giới đã chia nhóm nước có thu nhập trung bình cao là:

a)

Trên 12,375 USD/năm

b)

Từ 1,026-3,995 USD/năm

c)

Dưới 1,025 USD/năm

d)

Từ 3,995-12,375 USD/năm

102.

8. GNI tập trung vào?

a)

Sản xuất trong nước

b)

Thu nhập do công dân tạo ra

103.

9. Công thức tính GNI bình quân đầu người là?

a)

Tổng giá trị tăng thêm (VA) + Thuế nhập khẩu

b)

GDP (Tổng sản lượng cả nước) + Lượng chênh lệch giữa mức thu nhập mà người lao động Việt tại nước ngoài gửi về và lao động Việt Nam gửi ra + Chênh lệch giữa thu nhập sở hữu nhận được từ nước ngoài cùng với thu nhập sở hữu trả cho nước ngoài.

c)

GNI/Tổng số dân ở một thời điểm nhất định

d)

Giá trị sản xuất – Phí trung gian + Thuế nhập khẩu

104.

Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.

b)

trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

c)

trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.

d)

các thành phần kinh tế có tác động qua lại.

105.

Loài vật nuôi quan trọng nhất trong nhóm gia cầm là

a)

gà

b)

vịt

c)

ngan

d)

chim cút

106.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tâm lí xã hội

b)

Phong tục tập quán

c)

Chính sách dân số

d)

Tự nhiên - sinh học

107.

Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của

a)

quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

b)

khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

c)

sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ

d)

sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ

108.

Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng

b)

Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn

c)

Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát

d)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lao động

109.

Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau dây?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thu nhập

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế

110.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi

a)

sản phẩm của ngành trồng cây công nghiệp

b)

sản phẩm của ngành trồng cây lương thực

c)

sản phẩm của ngành thuỷ sản

d)

các đồng cỏ tự nhiên

111.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Đói kém

b)

Chiến tranh

c)

Thiên tai

d)

Sinh học

112.

Nhận định nào dưới đây không đúng về cơ cấu kinh tế?

a)

Cơ cấu kinh tế hợp lí sẽ thúc đẩy nền kinh tế ở mỗi quốc gia tăng trưởng nhanh.

b)

Việc xác định đúng cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi quốc gia.

c)

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngành có vai trò quan trọng.

d)

Cơ cấu kinh tế có tính bất biến theo thời gian, không thay đổi trong không gian.

113.

Vùng Đông Bắc Hoa Kì tập trung đông dân cư là do

a)

dân cư đang di chuyển dần từ bờ Thái Bình Dương lên

b)

điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn được khắc phục

c)

các hoạt động nông nghiệp ngày càng phát triển nhanh

d)

vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất ở Hoa Kì

114.

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

Cơ cấu lãnh thổ.

c)

Các đặc khu, vùng kinh tế.

d)

Cơ cấu ngành kinh tế.

115.

Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng

a)

trung du và miền núi, các vùng có dân số thưa.

b)

trọng điểm công nghiệp, các khu vực ven biển.

c)

thâm canh lương thực và vùng ngoại thành.

d)

xung quanh nhà máy chế biến thức ăn gia súc.

116.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển?

a)

Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

c)

Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau.

d)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn.

117.

Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở

a)

các nước công nghiệp

b)

các nước đang phát triển

c)

các nước phát triển

d)

các nước chậm phát triển

118.

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

quá trình đô thị hóa.

b)

sự phân bố dân cư.

c)

mức sống dân cư tăng.

d)

số dân nông thôn giảm.

119.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước đang phát triển?

a)

Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm.

b)

Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng tăng.

c)

Tỉ trọng nông nghiệp còn cao, tỉ trọng công nghiệp đã tăng.

d)

Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao.

120.

Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo

a)

lãnh thổ kinh tế.

b)

các khu vục sản xuất.

c)

ngành kinh tế.

d)

thành phần kinh tế.

121.

Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là

a)

chăn nuôi chuồng trại

b)

chăn nuôi công nghiệp

c)

chăn nuôi nửa chuồng trại

d)

chăn thả tự nhiên

122.

Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia là ý nghĩa của

a)

cơ cấu dân số theo lao động

b)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

c)

cơ cấu dân số theo giới

d)

cơ cấu dân số theo độ tuổi

123.

Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.

b)

trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

c)

trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.

d)

các thành phần kinh tế có tác động qua lại.

124.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.

b)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

c)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

125.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây?

a)

Thừa lao động.

b)

Dân số nhanh.

c)

Lao động đông.

d)

Thiếu lao động.

126.
Câu 58. GDP và GNI bình quân đầu người là tiêu chí để
a)
A. thể hiện sự phụ thuộc vào nền kinh tế, dân cư ở các nước.
b)
B. đánh giá trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.
c)
C. thể hiện mức độ tiện nghi, giáo dục và tính chất kinh tế.
d)
D. đánh giá chất lượng cuộc sống và tuổi thọ ở mỗi quốc gia
127.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm và lâm sản cho nhu cầu xã hội.

b)

Tạo việc làm và thu nhập cho người dân.

c)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá – hiện đại hoá ở mỗi quốc gia.

d)

Giữ gìn cân bằng sinh thái, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

128.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá là

a)

Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

b)

Chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

c)

Sản xuất theo lối quảng canh để không ngừng tăng sản xuất.

d)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá.

129.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản?

a)

Dân cư

b)

Nguồn lao động

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Khoa học – công nghệ

130.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG khi nói về các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Vị trí địa lí ảnh hưởng đến sự phân bố của hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

Nguồn nước là tư liệu sản xuất không thể thiếu của ngành thủy sản

c)

Sinh vật là nguồn cung cấp giống cây trồng, vật nuôi và là cơ sở thức ăn cho chăn nuôi

d)

Tiến bộ khoa học – công nghệ có vai trò điều tiết sản xuất, ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa sản xuất.

131.

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu của ngành nào?

a)

Nông nghiệp và thủy sản

b)

Lâm nghiệp và thủy sản

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp

d)

Nông nghiệp và lâm nghiệp, thủy sản

132.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu sản xuất, mùa vụ và tính ổn định trong sản xuất?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Đất đai

d)

Nguồn nước

133.

Cơ sở vật chất - kĩ thuật ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?

a)

Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.

b)

Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.

c)

Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

d)

Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.

134.

Nguồn nước có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

a)

Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.

b)

Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp. 

c)

Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.

d)

Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.

135.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)
Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
b)
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
c)
Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng.
d)
Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.
136.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
a)
nguồn nước và sinh vật.
b)
máy móc và phân bón.
c)
đất trồng và khí hậu.
d)
cây trồng và vật nuôi.
137.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm
a)
đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.
b)
trồng trọt và chăn nuôi.
c)
nông - lâm - ngư nghiệp.
d)
lương thực - thực phẩm.
138.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)
Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.
b)
Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.
c)
Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.
d)
Cung cấp lương thực cho con người.
139.
Tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp là
a)
Khí hậu
b)
Sông ngòi
c)

Đất trồng

d)
Địa hình
140.
Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là
a)
cơ cấu ngành chăn nuôi.
b)
phương pháp chăn nuôi.
c)
điều kiện chăn nuôi.
d)
tỉ trọng trong cơ cấu.
141.
Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?
a)
Sự phân bố cây trồng.
b)
Quy mô sản xuất nông nghiệp.
c)
Sự phát triển của cây trồng.
d)
Năng suất cây trồng.
142.
Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả năng xen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào dưới đây?
a)
Sinh vật
b)
Khí hậu
c)

Nguồn nước

d)
Đất đai
143.
Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp tới mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp?
a)
Đất trồng
b)
Khí hậu
c)

Nguồn nước

d)

Sinh vật

144.
Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp tới quy mô, phương hướng sản xuất trong sản xuất nông nghiệp?
a)

Địa hình

b)
Khí hậu
c)

Nguồn nước

d)

Sinh vật

145.
Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu tới việc sử dụng hiệu quả tài nguyên đất, nước trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?
a)
Khoa học - công nghệ.
b)
Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
c)
Chính sách phát triển nông nghiệp.
d)
Vốn đầu tư và thị trường.
146.
Những nhân tố chủ yếu thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hoá là
a)
sinh vật, khoa học - công nghệ và vốn đầu tư.
b)
sinh vật, đất trồng và dân cư, lao động.
c)
khí hậu, nguồn nước và cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
d)
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật và chính sách phát triển nông nghiệp.
147.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

tạo việc làm cho người lao động, tăng thêm thu nhập.

d)

sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

148.

Đối với các nước đang phát triển, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ hàng đầu vì

a)

các nước này đông dân, nhu cầu lương thực lớn.

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người dân.

c)

là cơ sở để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

có điều kiện thuận lợi để phát triển hơn là ngành khác.

149.

Điểm khác nhau cơ bản giữa kinh tế hộ gia đình và trang trại là

a)

vấn đề sở hữu đất đai.

b)

quy mô sản xuất.

c)

hình thức tổ chức sản xuất.

d)

lao động làm việc.

150.

Phương thức sản xuất nhằm tăng năng suất, sản lượng thông qua việc tăng cường ứng dụng khoa học, kĩ thuật là

a)

quảng canh.

b)

thâm canh.

c)

luân canh.

d)

xen canh.

151.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Tây phi gió mùa.

b)

quần đảo Caribê.

c)

phía đông Nam Mĩ.

d)

Châu Á gió mùa.

152.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với các

a)

khu vực dân cư đông đúc.

b)

xí nghiệp, công nghiệp chế biến.

c)

cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.

d)

thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn.

153.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi cung cấp cho con người thực phẩm có dinh dưỡng cao.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

154.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với sản xuất nông nghiệp?

a)

Cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động.

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

155.

Sự hình thành các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp là do tác động chủ yếu của nhân tố

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

sở hữu ruộng đất.

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

dân cư - lao động.

156.

Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên và ôn đới cận nhiệt là

a)

lúa mì.

b)

lúa gạo.

c)

ngô.

d)

kê và cao lương.

157.

Ưa nhiệt, ẩm, đất tươi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi là đặc điểm cây

a)

đậu tương.

b)

cà phê.

c)

cao su.

d)

hồ tiêu.

158.

Ở các nước đang phát triển, chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì

a)

cơ sở thức ăn không ổn định.

b)

cơ sở vật chất còn lạc hậu.

c)

dịch vụ thú y, giống còn hạn chế.

d)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

159.

Vai trò quan trọng nhất của ngành trồng trọt là:

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

c)

Tạo thức ăn cho chăn nuôi.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

160.

Nhóm cây trồng nào sau đây được trồng chủ yếu để làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và sản xuất:

a)

Cây ăn quả

b)

Cây thực phẩm

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây lương thực

161.

Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

b)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

c)

Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt, ẩm thất thường.

162.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

điều kiện khí hậu, nguồn nước.

b)

kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

giống cây trồng, vật nuôi nhiều.

d)

công nghiệp chế biến thức ăn.

163.

Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng cho chất kích thích của miền nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Bông.

c)

Chè.

d)

Đậu tương.

164.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp cho con người các sản phẩm có dinh dưỡng.

b)

Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt.

c)

Làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.

d)

Đảm bảo nguồn lương thực cho con người.

165.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

hình thức chăn nuôi.

c)

cơ sở thức ăn.

d)

con giống.

166.

Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền ôn đới?

a)

Cà phê.

b)

Củ cải đường.

c)

Chè.

d)

Cao su.

167.

Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng

a)

trung du và miền núi, các vùng có dân số thưa.

b)

trọng điểm công nghiệp, các khu vực ven biển.

c)

thâm canh lương thực và vùng ngoại thành.

d)

xung quanh nhà máy chế biến thức ăn gia súc.

168.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.

b)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

c)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

d)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

169.

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.

b)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

c)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

d)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.

170.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là
a)
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
b)
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
c)
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
d)
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
171.

Hình thức nào sau đây thể hiện một nền nông nghiệp hiện đại, phát triển?

a)

 Luân canh.

b)

Quảng canh.

c)

Xen canh.

d)

Thâm canh.

172.

Ở các nước phát triển phần lớn nông phẩm cung cấp cho xã hội được sản xuất từ

a)

Hộ gia đình

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Trang trại

d)

Sông ngòi

173.

Hình thức tổ chức lãnh tổ nông nghiệp cao nhất là

a)


Thể tổng hợp nông nghiệp

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Trang trại

d)

Khu nông nghiệp công nghệ cao

174.

Thể tổng hợp nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)
  • Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên.

b)
  • Hình thức sản xuất cơ sở, vai trò lớn trong sản xuất nông nghiệp.


c)
  • Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng.


d)
  • Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp.


175.

Nông nghiệp xanh còn có tên gọi khác là

a)

Nông nghiệp hữu cơ

b)
  • Nông nghiệp sinh thái

c)

Nông nghiệp vô cơ

d)

Nông nghiệp công nghệ cao

176.

Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp

và nâng cao (a)   lao động xã hội.

177.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

thâm canh

b)

đa canh

c)

quảng canh

d)

đa dạng

178.

tư liệu sản xuất của ngành trồng trọt là

a)

đất trồng

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

nguồn

179.

thước đo của phân bố dân cư là

a)

mật độ dân số

b)

cơ cấu dân số

c)

tổng dân số

d)

tỉ lệ dân thành

180.

quốc gia có dân số đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

a Kỳ

d)

Indonesia