wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 1

Total questions: 17

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Số 20 đọc là

a)
hai mươi
b)
mười hai
c)
hai mươi lăm
d)
hai mươi một
2.

Số này viết thế nào nhỉ?

a)

209

b)

29

3.

Số liền trước của 9 là:

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

4.

Kết quả của phép tính: 5 + 2 - 4 = ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

5.

Điền dấu >, <, = ?

2 + 6 ..... 9

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Cho các số: 9, 2, 4, 6.
Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

9, 6, 4, 2

b)

2, 4, 6, 9

c)

2, 4, 9, 6

d)

9, 6, 2, 4

7.

Cho các số sau: 10, 4, 7, 1

Số lớn nhất là

a)

10

b)

4

c)

7

d)

1

8.

Số liền sau của số 2 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Kết quả của phép tính 2 + 2 + 4 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

10.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

9

c)

1

d)

10

11.

Tiếng có chứa vần ươp là

a)

buồm

b)

bươm bướm

c)

quả mướp

d)

muỗm

12.

2+5=?

a)

0

b)

10

c)

7

d)

1

13.

Lớp 1A có bao nhiêu bạn học sinh

a)
Có 15 bạn học sinh.
b)
Không xác định được số lượng cụ thể.
c)
Có 20 bạn học sinh.
d)

Có 32 bạn học sinh.

14.

Tính: 30 + 40 = ?

a)

A. 50

b)

B. 60

c)

C. 70

d)

D. 80

15.

Tính: 90 - 60 = ?

a)

A. 40

b)

B. 30

c)

C. 20

d)

D. 10

16.

Tính: 50 - 20 = ....

a)

A. 30

b)

B. 70

c)

C. 3

d)

D. 7

17.

Điền số vào chỗ chấm

20 -..........=20

a)

A. 10

b)

B. 0

c)

C. 5

d)

D. 15