wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về SQL

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

SQL là viết tắt của từ nào?

a)

Structured Query Language

b)

Simple Query Language

c)

Structured Quick Logic

d)

System Query Layout

2.

Câu lệnh CREATE trong SQL thuộc loại nào của ngôn ngữ SQL?

a)

Ngôn ngữ Điều khiển Dữ liệu

b)

Ngôn ngữ Truy vấn Dữ liệu

c)

Ngôn ngữ Định nghĩa Dữ liệu

d)

Ngôn ngữ Thao tác Dữ liệu

3.

Câu lệnh INSERT trong SQL được sử dụng để làm gì?

a)

Xóa dữ liệu từ một bảng.

b)

Cập nhật dữ liệu hiện có trong một bảng.

c)

Thêm dữ liệu mới vào một bảng trong cơ sở dữ liệu

d)

Truy vấn dữ liệu từ một bảng.

4.

Kiểu dữ liệu Nchar(n) là kiểu dữ liệu gì?

a)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ UNICODE

b)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ UNICODE

c)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định

d)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác

5.

Sự khác biệt chính giữa kiểu dữ liệu Float và Decimal trong SQL là gì?

a)

Float là kiểu số thực với độ chính xác không cố định, còn Decimal có độ chính xác cố định.

b)

Float hỗ trợ ký tự Unicode, côn Decimal không hỗ trợ.

c)

Float là kiểu dữ liệu chuôi, còn Decimal là kiểu dữ liệu số thực.

d)

Float lưu trữ giá trị ký tự, còn Decimal lưu trữ số nguyên.

6.

Từ khóa nào sau đây được sử dụng để cấp quyền cho người sử dụng trong SQL?

a)

DECLARE

b)

REVOKE

c)

GRANT

d)

EXECUTE

7.

Ràng buộc CHECK trong SQL được sử dụng để làm gì?

a)

Thực thi các truy vấn SQL

b)

Cấp quyền truy cập cho người dùng.

c)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi có sự thay đổi (INSERT, UPDATE).

d)

Đảm bảo dữ liệu không bị trùng lập trong bảng.

8.

Nếu một bảng có nhiều cột tham gia vào khoá chính, cách khai báo ràng buộc PRIMARY KEY là gì?

a)

Chỉ cần chỉ định một cột làm PRIMARY KEY, các cột còn lại tự động tham gia.

b)

Sử dụng câu lệnh PRIMARY KEY trên nhiều cột được liệt kẻ trong ngoặc đơn.

c)

Không thể tạo khóa chính từ nhiều cột.

d)

Chỉ định PRIMARY KEY trên từng cột tham gia vào khóa chính.

9.

Để xóa bảng dữ liệu cần sử dụng câu lệnh nào?

a)

CREAT TABLE

b)

Không đáp án nào đúng

c)

DROP TABLE

d)

ALTER TABLE

10.

để xóa bảng dữ liệu cần sử dụng câu lệnh nào?

a)

CREAT TABLE

b)

Không đáp án nào đúng

c)

DROP TABLE

d)

ALTER TABLE

11.

Câu 11: Viết câu lệnh tạo một bảng lưu trữ thông tin sinh viên, bảng này có các cột như MaSV, HoTen, và NgaySinh. Cột MaSV là khóa chính. Câu lệnh CREATE TABLE nào dưới đây là chính xác

a)

A.   1. Create table SinhVien

2. (MaSV int not null,

3. HoTen nvarchar(100),

4. NgaySinh datetime)

5.

b)

A.   1. Create table SinhVien

2. (MaSV int primary key not null,

3. HoTen nvarchar(100).

4. NgaySinh datetime)

c)

A.   1. Create table SinhVien

2. (MaSV int,

3. HoTen nvarchar(100),

4. NgaySinh datetime not null)

d)

A.   1. Create table SinhVien

2. (MaSV int primary key,

3. HoTen nvarchar(100),

4. NgaySinh datetime)

12.

Câu 12: Bạn muốn tạo bảng Sach với các cột MaSach, TenSach, và Gia. Cột MaSach là khóa chính. Câu lệnh nào sau đây là chính xác?

a)

create table Sach(MaSach int primary key. TenSach nvarchar(100), Gia decimal(10,2) )

b)

create table Sach (MaSach int, TenSach nvarchar(100), Gia decimal(10, 2) not null)

c)

create table Sach (MaSach int, TenSach nvarchar(100), Gia decimal(10, 2))

d)

create table Sach (MaSach int foreign key not null, TenSach nvarchar(100), Gia decimal(10,2))

13.

Câu 14: Câu lệnh nào dưới đây dùng để xóa bảng KhachHang khỏi cơ sở dữ liệu?

a)

TRUNCATE TABLE

b)

Khach Hang

c)

REMOVE TABLE Khach Hang

d)

DELETE FROM Khac

14.

Câu lệnh nào dưới đây dùng để xóa bảng KhachHang khỏi cơ sở dữ liệu?

a)

TRUNCATE TABLE

b)

Khach Hang

c)

REMOVE TABLE Khach Hang

d)

DELETE FROM Khach Hang

e)

DROP TABLE KhachHang

15.

Câu lệnh nào dưới đây sẽ xoá bảng NhanVien và tất cả dữ liệu trong bảng này?

a)

DELETE FROM NhanVien

b)

TRUNCATE TABLE NhanVien

c)

DROP TABLE NhanVien

d)

REMOVE TABLE NhanVien

16.

Kiểu dữ liệu Varchar(n) là kiểu dữ liệu gì?

a)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ UNICODE

b)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ UNICODE

c)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định

d)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác

17.

Kiểu dữ liệu Nvarchar(n) là kiểu dữ liệu gì?

a)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định

b)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ UNICODE

c)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác

d)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ UNICODE

18.

Kiểu dữ liệu Datetime và Smalldatetime khác nhau như thế nào?

a)

Datetime và Smalldatetime đều lưu trữ số nguyên.

b)

Datetime lưu trữ văn bản, còn Smalldatetime lưu trữ số thực

c)

Datetime có độ chính xác đến phần trăm của giây, còn Smalldatetime chỉ chính xác đến phút

d)

Smalldatetime hỗ trợ ký tự Unicode, còn Datetime không hỗ trợ.

19.

Để sửa bảng dữ liệu cần sử dụng câu lệnh nào?

a)

DROP TABLE

b)

CREAT TABLE

c)

Không đáp án nào đúng.

d)

ALTER TABLE

20.

Câu lệnh ALTER TABLE nào dưới đây là chính xác?

a)

ALTER TABLE ThiSinh MODIFY COLUMN DiemThi decimal(5,2)

b)

ALTER TABLE ThiSinh UPDATE COLUMN DiemThi decimal(5,2)

c)

ALTER TABLE ThiSinh CHANGE C

21.

Câu lệnh ALTER TABLE nào dưới đây là chính xác?

a)

ALTER TABLE ThiSinh MODIFY COLUMN DiemThi decimal(5,2)

b)

ALTER TABLE ThiSinh UPDATE COLUMN DiemThi decimal(5,2)

c)

ALTER TABLE ThiSinh CHANGE COLUMN DiemThi decimal (5,2)

d)

ALTER TABLE ThiSinh ALTER COLUMN DiemThi decimal(5,2)

22.

Từ khóa DECLARE có ý nghĩa là gì?

a)

Đọc một dòng trong kết quả truy vấn (Sử dụng con trỏ)

b)

Khai báo biển hoặc định nghĩa còn trỏ

c)

Đóng một dòng trong kết quả truy vấn

d)

Mà một con trỏ để truy xuất kết quả truy vấn

23.

Kiểu dữ liệu nào sau đây trong SQL có thể lưu trữ chuỗi ký tự có độ dài cố định và hỗ trợ ký tự Unicode?

a)

Nchar

b)

Char

c)

Varchar

d)

Text

24.

Câu lệnh ALTER trong SQL thực hiện chức năng gì?

a)

Kiểm tra quyền truy cập của người dùng đối với cơ sở dữ liệu.

b)

Xóa hoàn toàn một bảng hoặc đối tượng cơ sở dữ liệu.

c)

Truy vấn dữ liệu từ một bảng cụ thể.

d)

Thay đổi cấu trúc của một bảng hoặc đối tượng cơ sở dữ liệu

25.

SQL là ngôn ngữ được sử dụng để làm gì trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các bảng

b)

Tạo, truy xuất, sửa đổi và xóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

c)

Mã hóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu để bảo mật

d)

Thiết kế giao diện người dùng cho cơ sở dữ liệu

26.

Nếu cần lưu trữ một số nguyên từ 0 đến 255 trong SQL, kiểu dữ liệu nào phù hợp nhất?

a)

Tinyint

b)

Int

c)

Bigint

d)

Smallint

27.

Để tạo bảng dữ liệu cần sử dụng câu lệnh nào?

a)

DROP TABLE

b)

Không đáp án nào đùng

c)

CREAT TABLE

d)

ALTER TABLE

28.

Doanh nghiệp muốn thay đổi một bảng có tên NhanVien trong CSDL để bổ sung một cột DiaChi có kiểu dữ liệu nvarchar(100), cho phép giá trị NULL. Câu lệnh ALTER TABLE nào dưới đây là chính xác?

a)

ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100) default "Chưa có"

b)

ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100) NULL

c)

ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100)

d)

ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100) NOT NULL

29.

Bạn muốn thay đổi bảng KhachHang để cột NgaySinh có kiểu dữ liệu mới là datetime và không cho phép giá trị NULL Câu lệnh ALTER TABLE nào sau đây là chính xác?

a)

ALTER TABLE Khach Hang ALTER COLUMN Ngay Sinh datetime NOT NULL

b)

ALTER TABLE Khach Hang MODIFY COLUMN NgaySinh datetime NOT NULL

c)

ALTER TABLE Khachetong ALTER COLUMN NgaySinh datetime

d)

ALTER TABLE

30.

Trong SQL, khóa ngoài (foreign key) được sử dụng để làm gì?

a)

Xác định một cột hoặc tập hợp các cột là duy nhất trong bảng

b)

Xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng liên quan

c)

Liên kết dữ liệu giữa hai bảng để duy trì tính toàn vẹn tham chiếu

d)

Tự động tạo chỉ mục cho một bảng

31.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác thực hiện chức năng gì trong hệ quản trị SQL Server?

a)

Xóa một bản ghi trong bảng dbo.HOCSINH

b)

Cập nhật dữ liệu cho bảng dbo.HOCSINH

c)

Xóa bàng dbo.HOCSINH

d)

Không có đáp án đúng

32.

Với bảng SanPham có cột GiaBan, hãy viết câu lệnh để tăng giá bán của tất cả sản phẩm thêm 10%.

a)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan + 0.1;

b)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan + 10;

c)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan * 1.1;

d)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan * 10;

33.

Nếu muốn xóa đồng thời nhiều bản ghi trong giao diện Table, bạn cần thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp vào mỗi bản ghi cần xóa và nhấn phím Delete từng bản ghi một

b)

Kéo chọn nhiều bản ghi > Nhấn phím Delete > Xác nhận "Yes".

c)

Chọn bảng > Nhấn phím Delete đế xóa toàn bộ dữ liệu.

d)

Sử dụng câu lệnh DELETE trong cửa số SQL Query.

34.

Nếu bạn muốn xóa toàn bộ bản ghi trong bảng "NhanVien" mà không xác định điều kiện, câu lệnh SQL đúng sẽ là:

a)

DELETE ALL FROM NhanVien;

b)

DELETE FROM NhanVien;

c)

DROP FROM NhanVien;

d)

DELETE FROM NhanVien WHERE 1 = 1;

35.

xác định điều kiện, câu lệnh SQL đúng sẽ là:

a)

DELETE ALL FROM NhanVien;

b)

DELETE FROM NhanVien;

c)

DROP FROM NhanVien;

d)

DELETE FROM NhanVien WHERE 1 = 1;

36.

Bạn muốn xóa các bản ghi từ bảng "Khach Hang" có "SoDienThoai" chứa số "123". Câu lệnh DELETE nào dưới đây đúng?

a)

DELETE FROM Khach Hang WHERE SoDienThoai IN ('123');

b)

DELETE FROM Khach Hang WHERE SoDienThoai = '123';

c)

DELETE FROM Khach Hang WHERE SoDienThoai LIKE '%123%';

d)

DELETE FROM Khach Hang WHERE SoDienThoai LIKE '123%';

37.

Giả sử bạn cần xóa các bản ghi từ bảng "HoaDon" mà "NgàyThanhToan" là NULL. Bạn sẽ sử dụng câu lệnh DELETE nào?

a)

DELETE FROM HoaDon WHERE Ngay Thanh Toan = NULL;

b)

DELETE HoaDon WHERE Ngay Thanh Toan IS NULL;

c)

DELETE FROM HoaDon WHERE Ngay Thanh Toan = NULL;

d)

DELETE FROM HoaDon WHERE Ngay Thanh Toan IS NULL;

38.

Trong câu lệnh SELECT, từ khóa DISTINCT có tác dụng gì?

a)

Loại bỏ các giá trị NULL

b)

Xác định thứ tự sắp xếp các kết quả

c)

Tính toán giá trị trung bình của một cột

d)

Loại bỏ các dòng trùng lặp trong kết quả

39.

Bảng khach_hang có các cột ma_khach_hang, ten_khach_hang, dia_chi, và email. Bạn muốn lấy tất cả các khách hàng có địa chỉ chứa "Hà Nội" trong thông tin. Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT * FROM khach_hang WHERE dia_chi = 'Hà Nội';

b)

SELECT * FROM khach_hang WHERE dia_chi = '%Hà Nội';

c)

SELECT * FROM khach hang WHERE dia chi LIKE %Hà Nội%;

d)

SELECT * FROM khach_hang WHERE dia_chi LIKE 'Hà Nội';

40.

Bạn muốn lấy tên các khách hàng có địa chỉ là "Hà Nội". Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT ten_khach_hang FROM khach_hang WHERE dia_chi LIKE 'Hà Nội';

b)

SELECT DISTINCT ten_khach_hang FROM khach_hang WHERE dia_chi = 'Hà Nội';

c)

SELECT ten_khach_hang FROM khach_hang HAVING dia_chi = 'Hà Nội';

d)

SELECT ten_khach_hang FROM khach_hang WHERE dia_chi = 'Hà Nội';

41.

Bạn muốn lấy tất cả các sản phẩm và sắp xếp theo giá từ thấp đến cao. Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT * FROM san_pham ORDER BY ten_san_pham ASC;

b)

SELECT * FROM san_pham ORDER BY gia DESC;

c)

SELECT * FROM san_pham ORDER BY ten_san_pham DESC;

d)

SELECT * FROM san_pham ORDER BY gia ASC;

42.

Bạn muốn lấy tất cả các đơn hàng và sắp xếp theo tống tiền từ cao đến thấp. Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT * FROM don_hang ORDER BY ma_khach_hang ASC;

b)

SELECT * FROM don_hang ORDER BY tong_tien DESC;

c)

SELECT * FROM don_hang ORDER BY tong_tien ASC;

d)

SELECT * FROM don_hang ORDER BY ma_khach_hang DESC;

43.

Khối lệnh sau thực hiện yêu cầu nào? 1. SELECT COUNT(DISTINCT MAKH) AS SoLuongKhachHang 2. FROM DonHang 3. WHERE Tong Tien > 1000000;

a)

Đếm số khách hàng đã mua hàng trong năm nay.

b)

Không có đáp án đúng.

c)

Đếm số khách hàng có ít nhất một đơn hàng lớn hơn 1 triệu

d)

Đếm tổng số đơn hàng lớn hơn 1 triệu

44.

Câu 17: Nếu bạn muốn xóa tất cả các bản ghi trong bảng "SanPham" có "Giá" nhỏ hơn 50, câu lệnh DELETE chính xác là:

a)

DELETE FROM SanPham;

b)

DELETE FROM SanPham WHERE Gia < 50;

c)

DELETE WHERE Gia < 50 FROM SanPham;

d)

DELETE SanPham WHERE Gia < 50;

45.

Câu 18: Khi sử dụng câu lệnh DELETE, tại sao nên sử dụng mệnh đề "WHERE"?

a)

Để đảm bảo xóa đúng bản ghi mong muốn, tránh xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng.

b)

Mệnh đề WHERE không cần thiết trong câu lệnh DELETE.

c)

Để xóa dữ liệu nhanh hơn.

d)

Để xóa tất cả bản ghi trong bảng.

46.

Câu 19: Khi sử dụng từ khóa GROUP BY, các biểu thức trong câu lệnh SELECT ngoài các hàm gộp cần phải làm gi?

a)

Phải được đặt tên lại trong mệnh đề AS

b)

Phải nằm trong mệnh đề HAVING

c)

Phải được liệt kê trong mệnh đề GROUP BY

d)

Phải có trong mệnh đề WHERE

47.

Câu 20: Bảng nhan_vien có các cột ma_nhan_vien, ten, luong, và phong_ban_id. Người dùng muốn lấy tên các nhân viên có mức lương cao hơn 8000. Câu lệnh SQL nào sau đây là chính xác?

a)

SELECT ten FROM nhan_vien WHERE luong > 8000;

b)

SELECT DISTINCT ten FROM nhan_vien WHERE luong > 8000;

c)

SELECT ten FROM nhan_vien HAVING luong > 8000;

d)

SELECT ten FROM nhan_vien WHERE luong > 8000 GROUP BY ten;

48.

Có bảng sinh_vien với các cột ma_sinh_vien, ten, và diem. Bạn muốn lấy danh sách các sinh viên có điểm số từ 80 trở lên và sắp xếp theo thứ tự giảm dần của điểm số. Câu lệnh SQL nào sau đây là chính xác?

a)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien WHERE diem >= 80 ORDER BY diem DESC;

b)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien WHERE diem >= 80 ORDER BY diem ASC;

c)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien ORDER BY diem DESC;

d)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien WHERE diem >= 80 ORDER BY ten DESC;

49.

Khối lệnh sau thực hiện yêu cầu nào: SELECT MASP, AVG(SoLuong) AS SoLuong TrungBinh FROM ChiTietDonHang GROUP BY MaSP HAVING AVG(SoLuong) < 10;

a)

Tìm các sản phẩm có số lượng bán trung bình nhỏ hơn 10.

b)

Tìm các sản phẩm có tổng số lượng bản nhỏ hơn 10.

c)

Tìm các sản phẩm bán chậm nhất trong danh sách.

d)

Không có đáp án đúng.

50.

Khi sử dụng giao diện Table để xóa một bản ghi, bạn cần thực hiện thao tác nào để hoàn tất việc xóa?

a)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + D".

b)

Nhấp chuột phải vào bản ghi > Chọn "Edit Record".

c)

Nhấp chuột trái vào phía trước bản ghi > Phím Delete > Xác nhận "Yes".

d)

Nhấp chuột phải vào bản ghi > Chọn "Delete Record".

51.

Mệnh đề HAVING trong câu lệnh SELECT khác mệnh đề WHERE ở điểm nào?

a)

HAVING chỉ lọc các dữ liệu có giá trị NULL

b)

HAVING chỉ được sử dụng khi có mệnh đề ORDER BY

c)

HAVING được sử dụng để lọc các giá trị thống kê từ các hàm gộp, trong khi WHERE chỉ lọc các dòng dữ liệu thông thường

d)

HAVING không thể sử dụng các hàm gặp

52.

Bảng don_hang có các cột ma_don_hang, ma_khach_hang, và tong_tien. Bạn muốn lấy tất cả các đơn hàng có tổng tiền lớn hơn giá trị tổng tiền của đơn hàng có giá trị cao nhất. Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT * FROM don_hang WHERE tong tien > ALL (SELECT tong_tien FROM don hang);

b)

SELECT * FROM don_hang WHERE tong_tien > (SELECT MIN(tong_tien) FROM don hang);

c)

SELECT * FROM don hang WHERE tong_tien > (SELECT MAX(tong_tien) FROM don hang);

d)

SELECT * FROM don_hang WHERE tong tien (SELECT AVG(tong_tien) FROM don hang;

53.

Mệnh đề GROUP BY trong câu lệnh SELECT có chức năng gì?

a)

Phân nhóm các dữ liệu thành các nhóm để tỉnh toán các giá trị thống kê

b)

Thay đổi tên các cột trong kết quả truy vấn

c)

Lọc các dòng dữ liệu không hợp lệ

d)

Sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự tăng dần

54.

Khối lệnh sau thực hiện yêu cầu nào: SELECT customer_id, SUM(order_total) AS total_payment FROM orders GROUP BY customer_id HAVING SUM(order_total) > 10000000;

a)

Tìm ra các khách hàng có tổng số tiền phải thanh toán cho tất cả các lần đặt hàng lớn hơn 10 triệu

b)

Tính tổng số tiển khách hàng phải trả cho tất cả các lần đặt hàng

c)

Tìm ra khách hàng đã mua hàng trên 100 triệu gần đây nhất

d)

Không có đáp án đúng

55.

Mệnh đề nào trong câu lệnh SELECT được sử dụng để lọc dữ liệu dựa trên một điều kiện cụ thể?

a)

FROM

b)

ORDER BY

c)

GROUP BY

d)

WHERE

56.

Tấn công mạng có thể bao gồm các hành vi nào dưới đây?

a)

Mối đe dọa từ nội bộ

b)

Lỗi hệ thống và sự cố phần cùng

c)

Phishing, ransomware và hacking

d)

Rò rỉ dữ liệu do con người

57.

Mục đích của chính sách sao lưu và khôi phục trong bảo mật dữ liệu là gì?

a)

Để tạn chế quyền truy cập vào dữ liệu

b)

Để sao lưu định kỳ và có kế hoạch phục hồi dữ liệu sau sự cố

c)

Để cung cấp các biện pháp xử lý sự cố bảo mật

d)

Để xác định trách nhiệm của nhân viên trong việc bảo vệ dữ liệu

58.

Tại sao việc bảo vệ dữ liệu doanh nghiệp lại quan trọng đối với uy tín và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp?

a)

Mất dữ liệu có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng về tài chính và làm giảm lòng tin của khách hàng, dẫn đến giảm khả năng cạnh tranh

b)

Bảo vệ dữ liệu chỉ quan trọng khi doanh nghiệp đối diện với các cuộc tiến công mạng

c)

vì dữ liệu không ảnh hưởng đến uy tín hay khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp

d)

Uy tín và khả năng cạnh tranh không liên quan đến việc bảo vệ dữ liệu doanh nghiệp

59.

Thành phần nào trong chính sách bảo mật đưa ra các quy trình cụ thể về cách lưu trữ, truyền tải và xử lý dữ liệu?

a)

Kiểm soát truy cập

b)

Đào tạo và năng cao nhận thức

c)

Quy trình quân lý sự cố

d)

Các quy trình bảo mật

60.

Biện pháp nào dưới đây giúp phát hiện các hoạt động bất thường trong hệ thống dữ liệu?

a)

Sao lưu và Khôi phục Dữ liệu (Data Backup and Recovery)

b)

Mã hóa dữ liệu tỉnh (Data at Rest)

c)

Hệ thống phát hiện và ngăn chặn xâm nhập (IDS/IPS)

d)

Bảo mật Ứng dụng (Application Security)

61.

Biện pháp nào dưới đây giúp tăng cường bảo mật khi người dùng truy cập hệ thống dữ liệu?

a)

Mã hóa dữ liệu tỉnh (Data at Rest)

b)

Xác thực đa yếu tố (MFA)

c)

Kiểm soát Truy cập dựa trên vai trò (RBAC)

d)

Hệ thống Tường lửa (Firewalls)

62.

Biện pháp nào sau đây giúp ngăn chặn các truy cập không mong muốn từ bên ngoài vào hệ thống mạng của doanh nghiệp?

a)

Hệ thống Tường lửa (Firewalls)

b)

Sao lưu và khôi phục Dữ liệu (Data Backup and Recovery)

c)

Mã hóa dữ liệu tỉnh (Data at Rest)

d)

Kiểm soát Truy cập (Access Control)

63.

Tích hợp dữ liệu là gì?

a)

Quá trình thu thập, hợp nhất và chuẩn hóa dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau

b)

Quá trình lưu trữ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

c)

Qui trình xóa dữ liệu không cần thiết

d)

Quá trình thay đổi định dạng dữ liệu

64.

Phương pháp tích hợp dữ liệu nào sử dụng phần mềm trung gian để kết nối các hệ thống doanh nghiệp?

a)

Tích hợp Ứng dụng Doanh nghiệp (EAI)

b)

Kho Dữ Liệu

c)

Tích hợp Dữ liệu Thủ Công

d)

Tích hợp Dữ liệu Trực Tuyến

65.

Chiến lược tích hợp dữ liệu nào tập trung dữ liệu từ nhiều nguồn vào một hệ thống duy nhất?

a)

Tích hợp dữ liệu theo yêu cầu

b)

Tích hợp dữ liệu tập trung

c)

Tích hợp dữ liệu phân tán

d)

Tích hợp dữ liệu thời gian thực

66.

ích hợp dữ liệu nào tập trung dữ liệu từ nhiều nguồn vào một hệ thống duy nhất?

a)

Tích hợp dữ liệu theo yêu cầu

b)

Tích hợp dữ liệu tập trung

c)

Tích hợp dữ liệu phân tán

d)

Tích hợp dữ liệu thời gian thực

67.

Giải thích lý do tại sao chiến lược tích hợp dữ liệu theo yêu cầu (On-Demand Integration) lại không thích hợp cho phân tích dữ liệu lớn.

a)

Vì nó yêu cầu truy cập dữ liệu theo thời gian thực

b)

Vì việc tích hợp theo yêu cầu có thể ảnh hưởng đến hiệu suất khi yêu cầu dữ liệu lớn hoặc phức tạp

c)

Vì nó không cho phép tủy chình dữ liệu theo nhu cầu của người dùng

d)

Vì nó dễ dàng duy trì và mớ rộng khi cần thiết

68.

Giải thích lý do tại sao kiểm thử và đánh giá hiệu suất là bước quan trọng trong quy trình tích hợp dữ liệu.

a)

Để đánh giá các yếu tố về chi phí và thời gian triển khai

b)

Để đảm bảo rằng dữ liệu đùng, đầy đủ, và đáp ứng các yêu cầu đã đặt ra

c)

Để duy trì và cập nhật hệ thống theo nhu cầu thay đổi của doanh nghiệp

d)

Đề kiểm tra các công cụ tích hợp có hoạt động đúng cách

69.

Chiến lược tích hợp tập trung giúp doanh nghiệp cải thiện quản lý dữ liệu như thế nào?

a)

Băng cách áo hóa dữ liệu từ nhiều hệ thống

b)

Bằng cách tập trung tất cả dữ liệu vào một kho dữ liệu duy nhất

c)

Bằng cách phân phối dữ liệu trên nhiều hệ thống khác nhau

d)

Bằng cách sử dụng các công cụ phân tích dữ liệu

70.

Lợi ích của việc sử dụng chiến lược tích hợp dữ liệu trên đám mây là gì?

a)

Tích hợp dữ liệu trực tiếp từ các cơ sở dữ liệu của doanh nghiệp

b)

Dễ dàng mở rộng quy mô mà không phụ thuộc vào nhà cung cấp

c)

Tiết kiệm chi phí hạ tầng và bảo trì

d)

Quản lý bảo mật dữ liệu đề dàng

71.

Ưu điểm chính của chiến lược tích hợp theo yêu cầu là gì?

a)

Tăng cường bảo mật dữ liệu

b)

Dễ dàng mở rộng quy mô hệ thống

c)

Giảm chi phí hạ tầng

d)

Tiết kiệm tài nguyên và linh hoạt

72.

Giải thích tại sao phương pháp tích hợp dữ liệu thủ công (Manual Data Integration) lại không phù hợp cho các hệ thống lớn hoặc có khối lượng dữ liệu lớn.

a)

Vì dễ gặp lỗi do yếu tố con người và tốn thời gian xử lý dữ liệu thủ công

b)

Vì phương pháp này không cần sự hỗ trợ của công nghệ phức tap

c)

Vì phương pháp này tốn ít thời gian và công sức

d)

Vì không yêu cầu sự phối hợp giữa các hệ thống khác nhau

73.

Giải thích tại sao chiến lược tích hợp tập trung giúp dễ dàng quản lý và giám sát dữ liệu trong doanh nghiệp.

a)

Vì toàn bộ dữ liệu được tập trung, giúp dễ dàng quản lý và phân tích.

b)

Vì dữ liệu được phân phối và lưu trữ trên nhiều hệ thống khác nhau

c)

Vì dữ liệu được lưu trữ dưới dạng ảo hóa, không cần quan tâm đến hệ thống gốc

d)

Vì dữ liệu không được chia sẻ giữa các bộ phận trong tổ chức

74.

Một trong những lý do quan trọng để bảo vệ dữ liệu doanh nghiệp là:

a)

Giảm thiểu chi phí sản xuất

b)

Làm giảm trưởng doanh thu

c)

Tăng số lượng nhân viên

d)

Tăng cường lòng tin của khách hàng

75.

Trong trường hợp doanh nghiệp không bảo vệ dữ liệu đúng cách, điều gì có thể xảy ra?

a)

Dữ liệu không cần phải bảo mật vì không ảnh hưởng đến hoạt động doanh nghiệp.

b)

Doanh nghiệp vẫn có thể duy trì hoạt động bình thường mà không gặp rủi ro.

c)

Doanh nghiệp có thể gặp rủi ro về sự cố hệ thống, mất dữ liệu, hoặc bị tấn công mạng.

d)

Không có ảnh hưởng gì

76.

Thành phần nào trong chính sách bảo mật giúp xác định quyền và trách nhiệm truy cập dữ liệu?

a)

Quy trình quản lý sự cố

b)

Chính sách sao lưu và khôi phục

c)

Mục đích và phạm vi

d)

Quyền và trách nhiệm

77.

Tích hợp dữ liệu giúp cải thiện khả năng ra quyết định của doanh nghiệp bằng cách nào?

a)

Tăng cường sự phân tán trong quy trình làm việc

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Loại bỏ mọi sai sót trong hệ thống

d)

Cung cấp một cái nhìn tổng quan và chính xác về dữ liệu

78.

Tại sao tích hợp dữ liệu lại giúp tối ưu hóa quy trình kinh doanh?

a)

Giúp doanh nghiệp tập trung vào các chiến lược dài hạn hơn là hoạt động hàng ngày

b)

Loại bỏ sự không nhất quán và trùng lặp dữ liệu, tăng hiệu quả hoạt động

c)

Giúp các bộ phận dễ dàng tách biệt và làm việc độc lập

d)

Tăng chi phí hoạt động và giảm hiệu quả sử dụng tài nguyên

79.

Một trong những lợi ích chính của tích hợp dữ liệu là gì?

a)

Làm cho dữ liệu khó tiếp cận hơn

b)

Tăng chi phí bảo trì hệ thống

c)

Giảm khả năng hợp tác giữa các bộ phận

d)

Giảm thiểu sai sót và tăng hiệu quả hoạt động

80.

Giải thích tại sao phương pháp tích hợp dữ liệu trực tuyến (Data Virtualization) lại gặp khó khăn về hiệu suất khi khối lượng dữ liệu lớn.

a)

Vì tất cả dữ liệu được lưu trữ và xử lý trực tuyến cùng lúc

b)

Vì dữ liệu không cần phải được di chuyển, nhưng việc truy cập từ nhiều nguồn có thể làm giảm tốc độ xử lý

c)

Vì phương pháp này không cần phải sử dụng phần mềm trung gian

d)

Vì phương pháp này yêu cầu lưu trữ dữ liệu trên một kho dữ liệu trung tâm

81.

Giải thích lý do tại sao việc xác định yêu cầu kinh doanh là bước quan trọng trong quy trình tích hợp dữ liệu.

a)

Để phân tích cấu trúc và chất lượng của các nguồn dữ liệu

b)

Để chọn phương pháp tích hợp phù hợp với các công cụ hỗ trợ

c)

Để xác định các nguồn dữ liệu cần tích hợp và mục đích của tích hợp

d)

Để kiểm thử và đánh giá hiệu suất của hệ thống

82.

Thành phần nào trong chính sách bảo mật hướng dẫn cách phát hiện, và xử lý các sự cố liên quan đến an ninh dữ liệu?

a)

Quyền và trách nhiệm

b)

Kiểm soát truy cập

c)

Đào tạo và nâng cao nhận thức

d)

Quy trình quản lý sự cố

83.

Mối đe dọa nào dưới đây có thể gây thiệt hại đến dữ liệu do các cuộc tấn công từ bên ngoài?

a)

Mối đe dọa từ nội bộ

b)

Tấn công mạng

c)

Lỗi hệ thống

d)

Rò rỉ dữ liệu

84.

Mối đe dọa nào xảy ra khi nhân viên truy cập vào dữ liệu?

a)

Rò rỉ dữ liệu

b)

Tấn công mạng

c)

Lỗi hệ thống

d)

Mối đe dọa từ nội bộ

85.

Bảo vệ dữ liệu doanh nghiệp là quá trình bảo đảm an toàn cho dữ liệu mà doanh nghiệp sở hữu. Dữ liệu này bao gồm:

a)

Thông tin khách hàng, tài chính, nhân sự, và thông tin nhạy cảm khác

b)

Chỉ thông tin tài chính của doanh nghiệp

c)

Chỉ các con số thống kê

d)

Chỉ thông tin khách hàng

86.

Biện pháp nào dưới đây giúp ngăn chặn truy cập trái phép trong quá trình truyền tải dữ liệu?

a)

Mã hóa dữ liệu tĩnh (Data at Rest)

b)

Hệ thống Tường lửa (Firewalls)

c)

Kiểm soát Truy cập (Access Control)

d)

Mã hóa dữ liệu động (Data in Transit)