wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 VẬT LÝ 12

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực lên các vật đặt trong nó.

b)

lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

c)

lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

2.

Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh.

c)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu.

d)

Chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.

3.

Chọn câu sai ?

a)

Từ trường gây ra lực từ tác dụng lên một điện tích khác đặt trong nó.

b)

Một dòng điện tạo ra một từ trường xung quanh nó.

c)

Các đường sức từ không cắt nhau.

d)

Hướng từ trường tại một điểm là hướng Nam - Bắc của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.

4.

Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với dạng đường sức từ của.

a)

dòng điện tròn.

b)

dòng điện trong đoạn dây.

c)

dòng điện thẳng.

d)

dòng điện trong ống dây dài.

5.

Ống dây điện trên hình vẽ bị hút về phía thanh nam châm. Hãy chỉ rõ cực của thanh nam châm:

a)

đầu P là cực dương, đầu Q là cực âm

b)

đầu P là cực nam, đầu Q là cực bắc

c)

đầu P là cực bắc, đầu Q là cực nam

d)

đầu P là cực âm, đầu Q là cực dương.

6.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:

a)

tương tác giữa hai nam châm.

b)

tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện

c)

tương tác giữa các điện tích đứng yên.

d)

tương tác giữa nam châm và dòng điện

7.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ.

b)

ngược hướng với đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với lực từ.

8.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

a)

0,04 N.

b)

0,004 N.

c)

40 N.

d)

0,4 N.

9.

Một đoạn dây dẫn dài 10 cm mang điện đặt trong từ trường đều và hợp với vectơ cảm ứng từ góc 60 độ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,5A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 2.10-2 N. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là.

a)

0,4T

b)

0,8T

c)

1,0 T

d)

1,2 T

10.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã

a)

tăng thêm 4,5A.

b)

tăng thêm 6A.

c)

giảm bớt 4,5A.

d)

giảm bớt 6A.

11.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trong ra ngoài (đối với mặt phẳng trang giấy), một từ trường đều với vectơ B có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ ngoài vào trong.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ phải sang trái.

12.

Treo đoạn dây dẫn có chiều dài ℓ = 5cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang, Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2A. Nếu lấy g = 10m/s2 thì góc lệch α của dây treo so với phương thẳng đứng là bao nhiêu?

a)

45 độ

b)

30 độ

c)

60 độ

d)

90 độ

13.

Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài ℓ, khối lượng của một đơn vị chiều dài là D = 0,04 kg/m bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang, biết cảm ứng từ có chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0,04T. Định chiều và độ lớn của I để lực căng dây bằng 0.

a)

Chiều từ N đến M, độ lớn I = 15A

b)

Chiều từ M đến N, độ lớn I = 15A

c)

Chiều từ N đến M, độ lớn I = 10A

d)

Chiều từ M đến N, độ lớn I = 10A

14.

Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài ℓ = 25cm, khối lượng của một đơn vị chiều dài là D = 0,04 kg/m bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang, biết cảm ứng từ có phương, chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0,04T. I = 8A có chiều từ N đến M. g = 10 m/s2. Tính lực căng của mỗi dây?

a)

0,09 N.

b)

0,01 N.

c)

0,02 N.

d)
15.

Tính lực căng của mỗi dây?

a)

0,09 N

b)

0,01 N

c)

0,02 N

d)

0,04 N

16.

Đơn vị của từ thông là

a)

Vêbe (Wb)

b)

Tesla (T)

c)

Henri (H)

d)

Vôn (V)

17.

Chọn câu đúng khi nói về từ thông?

a)

Từ thông qua mạch kín tỉ lệ với tiết diện của mạch.

b)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

c)

Từ thông qua một mạch kín luôn bằng không.

d)

Từ thông là một đại lượng luôn dương.

18.

Từ thông qua hình chữ nhật đó là

a)

2.10-7 Wb

b)

3.10-7 Wb

c)

4.10-7 Wb

d)

5.10-7 Wb

19.

Từ thông qua mặt phẳng khung dây có độ lớn là

a)

11,1.10-6 Wb

b)

6,4.10-8 Wb

c)

5,54.10-8 Wb

d)

3,2.10-6 Wb

20.

Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó bằng

a)

0 độ

b)

30 độ

c)

45 độ

d)

60 độ

21.

Để từ thông qua vòng dây có giá trị BS2Φ= thì góc α bằng

a)

180 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

d)

45 độ

22.

Để từ thông qua vòng dây có giá trị BS 2 thì góc α bằng

a)

180 0

b)

60 0

c)

90 0

d)

45 0

23.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kể G. Khi cho một thanh nam châm thông dịch chuyển lại gần (C) theo phương vuông góc với (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

siêu dẫn

b)

cảm ứng điện từ

c)

nhiệt điện

d)

dẫn điện tự lực

24.

Hình vẽ nào dưới đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

25.

Trong một mạch kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

26.

Một khung dây dẫn kín MNPQ đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của từ trường B vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình bên. Biết vecto pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây cùng chiều B. Khi từ thông qua diện tích khung dây tăng đều theo thời gian thì trong khung

a)

không xuất hiện dòng điện cảm ứng

b)

xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MQPNM

c)

xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MNPQM

d)

có dòng điện cảm ứng xoay chiều hình sin

27.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

a)

0,8 V

b)

8 V

c)

2 V

d)

0,2

28.

Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

a)

0,8 V

b)

8 V

c)

2 V

d)

0,2 V

29.

Một khung dây gồm 100 vòng, diện tích tiết ngang của khung dây là 200 cm2, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T. Cho khung dây quay xung quanh một trục sao cho góc hợp bởi B với mặt phẳng khung dây thay đổi từ 60 độ đến 90 độ trong thời gian 0,1 s. Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị là

a)

2 V

b)

0,54V

c)

3,46V

d)

4,5V

30.

Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4 cos(2πft) (f > 0). Đại lượng f được gọi là

a)

pha ban đầu của dòng điện

b)

tần số của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

chu kì của dòng điện

31.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = I0 cos(ωt + φ) với I0 > 0. Đại lượng I0 được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

tần số góc của dòng điện

c)

cường độ dòng điện hiệu dụng

d)

pha ban đầu của dòng điện

32.

Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian với quy luật Ф = Ф0 cos(ωt + φ1) làm trong khung dây dẫn xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E0 cos(ωt + φ2). Hiệu số φ1 – φ2 nhận giá trị nào sau đây?

a)

b)

-2π

c)

π

d)

0

33.

Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ i = 3cos(100t) (A). Pha ban đầu của cường độ dòng điện này là

a)

3 rad

b)

2π rad

c)

100π rad

d)

100 rad

34.

Một dòng điện có cường độ i = 3 + 2 cos(100πt). Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Cường độ hiệu dụng bằng 3 A.

b)

Tần số dòng điện là 50 Hz.

c)

Cường độ dòng điện cực đại bằng 32 A.

d)

Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện i = 0.

35.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50π Hz.

b)

100π Hz.

c)

100 Hz.

d)

50 Hz.

36.

Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 220√2 cos(100πt) (V). Giá trị cực đại của suất điện động này là

a)

220√2 V.

b)

110√2 V.

c)

110 V.

d)

220 V.

37.

Điện áp u = 141√2 cos(100πt) (V). Có giá trị hiệu dụng bằng

a)

141 V.

b)

200 V.

c)

100 V.

d)

282 V.

38.

Số chỉ của vôn kế (dùng để đo điện áp xoay chiều) là 200 V, tức là điện áp hai đầu vôn kế

a)

có độ lớn cực đại là 200 V.

b)

có độ lớn cực tiểu là 200 V.

c)

có giá trị hiệu dụng là 200 V.

d)

có giá trị tức thời ban đầu bằng 200 V.

39.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng

a)

220 V.

b)

110√2 V.

c)

220√2 V.

d)

200 V.

40.

Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ = Φ0 cos(ωt + φ) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0 cos(ωt + φ). Biết Φ0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là

a)

2π - rad.

b)

0.

c)

2π rad.

d)

π rad.

41.

Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng

a)

0,50 T

b)

0,60 T

c)

0,45 T

d)

0,40 T

42.

Một khunng dây dẫn dẹt hình chữ nhật có diện tích bằng 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có vectơ mà ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T, Từ thông cực đại gửi qua khung dây là

a)

1,2.10-3 Wb

b)

4,8.10-3 Wb

c)

2,4.10-3 Wb

d)

0,6.10-3 Wb

43.

Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 500 cm2. Khung dây quay quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. từ thông cực đại của khung là

a)

8 Wb

b)

7 Wb

c)

5 Wb

d)

6 Wb

44.

Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx’ với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với trục xx’. Ở một thời điểm nào đó thì từ thông gửi qua khung là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung bằng 15π (V). Từ thông cực đại gửi qua khung là

a)

5 Wb

b)

6π Wb

c)

6 Wb

d)

5π Wb

45.

Công thức nào sau đây là đúng?

a)

11 22 UN UN . =

b)

12 21 UN UN . =

c)

2 11 2 22 UN UN . =

d)

11 22 UN UN =

46.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

21 NN < .

b)

21 NN > .

c)

21 NN = .

d)

21 N N 1 = .

47.

Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì

a)

2 1 1 U U = .

b)

2 1 U 1 U > .

c)

2 1 U 1 U < .

d)

2 1 U 1 U = .

48.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

c)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

49.

Máy biến thế này

a)

làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

b)

là máy tăng thế.

c)

làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

d)

là máy hạ thế.

50.

Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

a)

có thế nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số trong cuộn sơ cấp.

b)

bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

c)

luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

d)

luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

51.

Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình bên). Số chỉ của vôn kế V có giá trí nhỏ nhất khi khóa K ở chốt nào sau đây ?

a)

Chốt m.

b)

Chốt q.

c)

Chốt p.

d)

Chốt n.

52.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều 0uU cos t=ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

0U20.

b)

0U2 20.

c)

0U10.

d)

0 5 2U.

53.

Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng dây được mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu thứ cấp để hở là 110 V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

a)

400.

b)

1000.

c)

4000.

d)

100.

54.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuốn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2 = 120 vòng. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 12 V. Giá trị của N1 là

a)

2400 vòng.

b)

1200 vòng.

c)

2200 vòng.

d)

1100 vòng.

55.

Điện năng được truyền tải từ trạm phát điện đến tiêu thụ bằng đường dây có điện trở tổng cộng là R. Cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây là 8 A công suất hao phí do tỏa nhiệt trên dây là 1280 W. Điện trở tổng cộng R của đường dây tải điện là

a)

64Ω.

b)

80 Ω.

c)

20 Ω.

d)

160 Ω.

56.

dây là 8 A công suất hao phí do tỏa nhiệt trên dây là 1280 W. Điện trở tổng cộng R của đường dây tải điện là

a)

64Ω

b)

80 Ω

c)

20 Ω

d)

160 Ω

57.

Người ta truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây có điện trở tổng cộng là R. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Điện trở tổng cộng của đường dây bằng

a)

55 Ω

b)

49 Ω

c)

38 Ω

d)

52 Ω

58.

Điện năng được truyền từ trạm phát đến nơi tiêu thụ bằng dây tải một pha dưới điện áp truyền đi là 500 kV. Nếu công suất ở trạm phát 1 MW. Hiệu suất truyền tải đạt 95%. Tổng điện trở của dây dẫn bằng

a)

12,5 kΩ

b)

1,25 kΩ

c)

25 kΩ

d)

2,5 kΩ

59.

Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1 MW. Dòng điện do nó phát ra sau khi được tăng thế lên đến 110 kV sẽ được truyền đi xa bằng dây dẫn có điện trở 20 Ω. Hiệu suất truyền tải điện bằng

a)

99,98%

b)

90,67%

c)

99,83 %

d)

97,82 %

60.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là.

a)

c/2f

b)

c/f

c)

2f/c

d)

f/c

61.

Trong sóng điện từ dao động điện trường và dao động từ trường tại một điểm luôn dao động

a)

cùng pha nhau

b)

ngược pha với nhau

c)

vuông pha với nhau

d)

lệch pha nhau một góc 60 độ

62.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

sóng điện từ không lan truyền được trong nước

b)

sóng điện từ là sóng dọc

c)

sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

d)

sóng điện từ mang năng lượng

63.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng điện từ không lan truyền được trong điện môi

b)

Sóng điện từ là sóng ngang

c)

Sóng điện từ mang năng lượng

d)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ

64.

g điện từ, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Sóng điện từ không lan truyền được trong điện môi.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang.

c)

Sóng điện từ mang năng lượng.

d)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.

65.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

66.

Trong sóng điện từ

a)

dao động của điện trường sớm pha 2π so với dao động của từ trường.

b)

dao động của từ trường trễ pha 2π so với dao động của điện trường.

c)

dao động của từ trường trễ pha π so với dao động của điện trường.

d)

tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của cường độ điện trường đồng pha với dao động của cảm ứng từ.

67.

Tại điểm M trong không gian khi sóng điện từ truyền qua luôn có

a)

thành phần điện trường M và thành phần từ trường M ngược hướng.

b)

thành phần điện trường M và thành phần từ trường M dao động ngược pha.

c)

thành phần điện trường M và thành phần từ trường M vuông góc với nhau.

d)

thành phần điện trường M và thành phần từ trường M dao động vuông pha.

68.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước.

b)

thủy tinh.

c)

chân không.

d)

thạch anh.

69.

Một sóng điện từ truyền trên phương Ox, cảm ứng từ tại một điểm M trên phương truyền sóng có biểu thức ( ) 5 0 B B cos 4.10 t = π (t tính bằng s). Tần số của sóng điện từ này là

a)

4 MHz.

b)

0,2 MHz.

c)

0,4π MHz.

d)

0,2π MHz.

70.

Tần số của sóng điện từ này là

a)

4 MHz.

b)

0,2 MHz.

c)

0,4π MHz.

d)

0,2π MHz.

71.

Giá trị E φ bằng

a)

6 π −.

b)

3 π −.

c)

6 π.

d)

3 π.

72.

Tại một điểm nhất định trên phương truyền sóng, khi vectơ cảm ứng từ hướng về phía Nam thì vectơ cường độ điện trường hướng về phía

a)

Đông.

b)

Tây.

c)

Bắc.

d)

Nam.

73.

Khi đó vectơ cảm ứng từ tại M có

a)

độ lớn bằng không.

b)

độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.

c)

độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.

d)

độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.

74.

Khi đó vectơ cường độ điện trường tại M có

a)

độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.

b)

độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.

c)

độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.

d)

độ lớn bằng không.